Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914644-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 17:20:00 đến ngày 2020-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,040,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3025 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6605 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,963 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,963 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,535 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | m2 |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5578 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5578 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, vữa BT M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,436 | 1 m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 14 | Cung cấp trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm, mầu trắng tiêu chuẩn đã bao gồm khung tam giác , móc treo và nối khung C38, móc C38 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp Thanh V góc bằng nhôm 22x26x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7 | m |
| 16 | Lắp đặt trần nhôm (tính bằng công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9941 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4378 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9941 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4378 | m2 |
| 21 | Đánh bóng lại bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0725 | m2 |
| 22 | Nhân công tháo dỡ máy bơm chìm thoát nước thải (nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 23 | Máy bơm nước thải thả chìm công suất 3~12m3, h=7.4~3.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8939 | m2 |
| 25 | Thay thế mặt bậc thang bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m |
| 26 | Thay thế cổ bậc thang bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,457 | m |
| 27 | Thay thế lan can cầu thang bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3242 | m |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8939 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,1853 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2593 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2593 | m3 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương, chưa bao gồm sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,555 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,1226 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,7456 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,7456 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6292 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6666 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,654 | m2 |
| 42 | Phá đá ốp tường 600x1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,501 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6666 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6666 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2481 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2481 | m3 |
| 47 | Dán màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8406 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6666 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7594 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch cremic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6666 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granit100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3522 | m2 |
| 53 | Lát đá bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | m2 |
| 54 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6666 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6666 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6666 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,649 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,1341 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,8 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8871 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8871 | m3 |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng ván gỗ tự nhiên dày 3cm, gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ván sàn gỗ tự nhiên dày 3cm, sàn gỗ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lát sàn gỗ lim dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 66 | Lát ván sàn gỗ tự nhiên dày 1,5cm, sàn gỗ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,48 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,48 | m2 |
| 68 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,48 | 1m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | m2 |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương, chưa bao gồm sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,2194 | m2 |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1275 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,5115 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,5115 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5298 | m3 cấu kiện |
| 75 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <= 9 m; Dầm gỗ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1192 | m3 cấu kiện |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6292 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0197 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7176 | m2 |
| 83 | Phá đá ốp tường 600x1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1352 | m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0197 | m2 |
| 85 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2811 | m2 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9465 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9465 | m3 |
| 88 | Dán màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7019 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2811 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2231 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,272 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch cremic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2811 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2543 | m2 |
| 94 | Lát đá bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 96 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0197 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0197 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0197 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cấu kiện |
| 101 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1662 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m; Tháo dỡ máng thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8368 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7163 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4499 | m3 |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,0709 | m2 |
| 106 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987,2442 | 1m2 |
| 107 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m bằng ngói tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,704 | 100m2 |
| 108 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp máng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8504 | kg |
| 110 | Lắp dựng máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | md |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839,989 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9066 | m2 |
| 113 | Sơn tạo gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8917 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,0039 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.016,6337 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,8294 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.176,4631 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8216 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,392 | m |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,6258 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,4966 | m2 |
| 122 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771,2244 | m2 |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ lim pano đặc (bao gồm sơn PU hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5785 | m2 |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa kép bằng gỗ Lim (bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,392 | m |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa (bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,392 | m |
| 126 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3928 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0239 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3082 | 100m2 |
| 131 | Cung cấp bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,28 | m2 |
| 132 | Tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x250 Sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 133 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 Sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 134 | Lắp đặt tủ aptomat 12P mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ aptomat 8P mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 136 | Lắp đặt áp tô mát MCCB 3P - 40A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 40A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 10A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.500 | m |
| 149 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A kèm mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 150 | Công tắc ba kèm mặt che 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 151 | Công tắc đôi kèm mặt che 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 152 | Công tắc đơn kèm mặt che 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 153 | Công tắc đơn xoay chiều kèm mặt che 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn tuýp Led máng đơn 1,2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 155 | Máng đèn Led hắt trần 1,2m 1x12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | bộ |
| 156 | Máng đèn Led hắt trần 0,6m 1x7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 157 | Đèn ốp trần D300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 158 | Đèn downlight D90, Led 7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | bộ |
| 159 | Đèn ốp tường ngoài nhà, đèn hắt tường 10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 160 | Đèn Panel Led 600x600 P=40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 161 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp cánh + móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 8 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Quạt thông gió 250x250x, P=35w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 hút mùi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhôm nhựa D110 hút mùi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 168 | Máng thép sơn tĩnh điện 200x100x1.2 + nắp máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 169 | Máng ghen nhựa 100x60mm (có nắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 170 | Ống ghen luồn điện cứng D32 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 171 | Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 172 | Ống ghen luồn điện cứng D16 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 173 | Ổ cắm điện thoại RJ-11 + đế và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ-45 + đế và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 175 | Đế + phiến đấu dây loại 10P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 176 | Tủ Rack 9U lắp đặt các bộ chia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt thiết bị định tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 178 | Cáp mạng 4P-CAT6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 179 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 180 | Ống ghen luồn điện cứng D32 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 181 | Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 182 | Máng ghen nhựa 40x60 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 183 | Lắp đặt bộ chia mạng swith 48 cổng (bao gồm cả thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa treo tường (kèm chân chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt Vòi chậu rửa lavabo nước lạnh (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi chậu rửa đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi 450x600x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam (kèm van xả tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 202 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 205 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt Van chặn D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê thu PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 215 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt Cút ren trong 90* PP-R D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 217 | Lắp đặt Côn thu PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt Ren ngoài PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Rắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Dây mềm cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây |
| 223 | Lắp đặt nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 229 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 231 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 232 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tứ thông thu nhựa uPVC 90o D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê thu nhựa 90o D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt Cút nhựa 135o uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt Cút nhựa 135o uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt Côn thu D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt Côn thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt Côn thu D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt Côn thu D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt Cút nhựa 90o uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt Cút nhựa 90o uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt Cút nhựa 90o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 248 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 250 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 251 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 252 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 253 | Tiren M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 255 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt Cút nhựa 135o uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 257 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 258 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,51 | m2 |
| 259 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,1678 | m2 |
| 260 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796 | Lỗ khoan |
| B | CẢI TẠO NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,264 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,264 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ cánh mở trượt 2 cánh, cửa nhôm thường sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi cánh mở 1 cánh, cửa nhôm thường sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6794 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,4124 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0174 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0174 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,4124 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8868 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9505 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9951 | 10m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | m3 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,915 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Máng inox thoát nước dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7734 | kg |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5104 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5438 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,3693 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 42 | Làm trần nhựa hiên ngoài phòng, khung nẹp gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa cánh mở kính an toàn 6.38mm, cửa sổ quay 2 cánh fix giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7824 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa cánh mở kính an toàn 6.38mm, cửa đi quay 1 cánh, cửa sổ 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4561 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5745 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2385 | m2 |
| 49 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 50 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3097 | m2 |
| 51 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,5314 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,8711 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,8711 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,66 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,66 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9294 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,438 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8662 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5732 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,672 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3712 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6905 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6905 | m3 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7242 | m2 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5732 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6786 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,672 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1836 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch cremic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6786 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,438 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8556 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa treo tường (kèm chân chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Vòi chậu rửa lavabo nước lạnh (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi 450x600x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam (kèm van xả tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PP-R D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 43 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van chặn D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thu PP-R D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thu PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ren ngoài PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 65 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu nhựa 90o D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu nhựa 90o D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu nhựa 90o D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút nhựa 135o uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn thu D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn thu D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Côn thu D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút nhựa 90o uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút nhựa 90o uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12w KT170x170x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Công tắc đơn kèm mặt che 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 85 | Ống ghen luồn điện cứng D16 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 86 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4504 | m2 |
| 87 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,5092 | m2 |
| D | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO SÂN, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ lô gô, chữ tại biển tên trung tâm lưu kho để tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ đá biển hiểu(tính bằng 60% công ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4753 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,614 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4935 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8165 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8165 | m3 |
| 8 | Nhân công đóng phế thải vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 9 | Bao tải đóng phế thải vào bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4115 | bao |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3694 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1059 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,614 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4899 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5994 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4935 | 1m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 17 | Ốp chữ chỗ tên Viện (bộ chữ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 18 | Keo dán chữ lên mặt đá, keo S8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lọ |
| 19 | Lắp đặt tủ aptomat 8P mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 10A - 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 26 | Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 27 | Ống ghen luồn điện cứng D16 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Công tắc đôi kèm mặt che 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp Led máng đơn 1,2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A kèm mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8787 | m2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4605 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9229 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9785 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9785 | m3 |
| 36 | Nhân công đóng phế thải vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 37 | Bao tải đóng phế thải vào bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4615 | bao |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5554 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3675 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9229 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7092 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8787 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | m2 |
| 48 | Cậy nắp tấm đan rãnh nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3398 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7584 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3398 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3398 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,546 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6249 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3217 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7347 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5142 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,706 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cấu kiện |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,86 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9282 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9282 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi