Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914644-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20200903478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 17:20:00 đến ngày 2020-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,040,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ A
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  27 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,3025 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,6605 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,963 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,963 m3
6 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,535 1 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,4 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  94,5 m2
9 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5578 tấn
10 Lắp tấm đan inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5578 tấn
11 Bê tông nền, vữa BT M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  29,436 1 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  245,3 m2
13 Tháo dỡ ống thoát rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 công
14 Cung cấp trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm, mầu trắng tiêu chuẩn đã bao gồm khung tam giác , móc treo và nối khung C38, móc C38 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V  82,4 m2
15 Cung cấp Thanh V góc bằng nhôm 22x26x3000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  62,7 m
16 Lắp đặt trần nhôm (tính bằng công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  82,4 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9941 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,4378 m2
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9941 1m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,4378 m2
21 Đánh bóng lại bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,0725 m2
22 Nhân công tháo dỡ máy bơm chìm thoát nước thải (nhân công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 công
23 Máy bơm nước thải thả chìm công suất 3~12m3, h=7.4~3.7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35,8939 m2
25 Thay thế mặt bậc thang bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,268 m
26 Thay thế cổ bậc thang bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,457 m
27 Thay thế lan can cầu thang bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,3242 m
28 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35,8939 1m2
29 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  165,1853 m2
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,2593 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,2593 m3
32 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương, chưa bao gồm sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  156,555 m2
33 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  70,1226 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  265,7456 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  265,7456 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6292 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,72 m2
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
40 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,6666 m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12,654 m2
42 Phá đá ốp tường 600x1800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,501 m2
43 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,6666 m2
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,6666 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2481 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2481 m3
47 Dán màng khò nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,8406 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,6666 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  21,7594 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,996 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch cremic 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,6666 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granit100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3522 m2
53 Lát đá bậu cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0869 m2
54 Trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,6666 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,6666 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,6666 m2
57 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17,649 m3
58 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V  170,1341 m2
59 Tháo dỡ ván sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  212,8 m2
60 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  131 m2
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,8871 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,8871 m3
63 Cung cấp và lắp dựng ván gỗ tự nhiên dày 3cm, gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  53,2 m2
64 Lắp đặt ván sàn gỗ tự nhiên dày 3cm, sàn gỗ tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  53,2 m2
65 Cung cấp và lát sàn gỗ lim dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  31,92 m2
66 Lát ván sàn gỗ tự nhiên dày 1,5cm, sàn gỗ tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  74,48 m2
67 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  74,48 m2
68 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  74,48 1m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  131 m2
70 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương, chưa bao gồm sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  160,2194 m2
71 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  75,1275 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  271,5115 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  271,5115 m2
74 Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,5298 m3 cấu kiện
75 Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <= 9 m; Dầm gỗ tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14,1192 m3 cấu kiện
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6292 m3
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,72 m2
78 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
79 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
80 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
81 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,0197 m2
82 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  57,7176 m2
83 Phá đá ốp tường 600x1800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  49,1352 m2
84 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,0197 m2
85 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,2811 m2
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,9465 m3
87 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,9465 m3
88 Dán màng khò nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15,7019 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,2811 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  79,2231 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25,272 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch cremic 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,2811 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2543 m2
94 Lát đá bậu cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2614 m2
95 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,96 m2
96 Trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,0197 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,0197 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,0197 m2
99 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  463 m2
100 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V  29 cấu kiện
101 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  38,1662 m3
102 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m; Tháo dỡ máng thu nước Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V  67,8368 m2
103 Lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  26,7163 m3
104 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,4499 m3
105 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  691,0709 m2
106 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  987,2442 1m2
107 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m bằng ngói tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,704 100m2
108 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,926 100m2
109 Cung cấp máng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V  75,8504 kg
110 Lắp dựng máng inox thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  92,8 md
111 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  839,989 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  32,9066 m2
113 Sơn tạo gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V  73,8917 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  799,0039 m2
115 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2.016,6337 m2
116 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  159,8294 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2.176,4631 m2
118 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,8216 m2
119 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,392 m
120 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  636,6258 m2
121 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V  336,4966 m2
122 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  771,2244 m2
123 Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ lim pano đặc (bao gồm sơn PU hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5785 m2
124 Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa kép bằng gỗ Lim (bao gồm sơn PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,392 m
125 Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa (bao gồm sơn PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,392 m
126 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
127 Khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,3928 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,0239 100m2
130 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,3082 100m2
131 Cung cấp bạt chống bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  939,28 m2
132 Tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x250 Sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 tủ
133 Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 Sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 tủ
134 Lắp đặt tủ aptomat 12P mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 hộp
135 Lắp đặt tủ aptomat 8P mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9 hộp
136 Lắp đặt áp tô mát MCCB 3P - 40A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
137 Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
138 Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 40A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
139 Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 32A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
140 Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25 cái
141 Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 10A - 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14 cái
142 Lắp đặt đèn báo chỉ thị pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
143 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  45 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  350 m
146 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  300 m
147 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2.000 m
148 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3.500 m
149 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A kèm mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V  72 cái
150 Công tắc ba kèm mặt che 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
151 Công tắc đôi kèm mặt che 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13 cái
152 Công tắc đơn kèm mặt che 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
153 Công tắc đơn xoay chiều kèm mặt che 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
154 Lắp đặt đèn tuýp Led máng đơn 1,2m, 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16 bộ
155 Máng đèn Led hắt trần 1,2m 1x12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  145 bộ
156 Máng đèn Led hắt trần 0,6m 1x7w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13 bộ
157 Đèn ốp trần D300, 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  23 bộ
158 Đèn downlight D90, Led 7w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  165 bộ
159 Đèn ốp tường ngoài nhà, đèn hắt tường 10w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13 bộ
160 Đèn Panel Led 600x600 P=40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 bộ
161 Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp cánh + móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7 cái
162 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 8 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
163 Quạt thông gió 250x250x, P=35w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
164 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 hút mùi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,15 100m
165 Lắp đặt Tê uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
166 Lắp đặt ống nhôm nhựa D110 hút mùi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 m
167 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6 100m
168 Máng thép sơn tĩnh điện 200x100x1.2 + nắp máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 m
169 Máng ghen nhựa 100x60mm (có nắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  75 m
170 Ống ghen luồn điện cứng D32 âm tường, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 m
171 Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.150 m
172 Ống ghen luồn điện cứng D16 âm tường, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.750 m
173 Ổ cắm điện thoại RJ-11 + đế và mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
174 Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ-45 + đế và mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
175 Đế + phiến đấu dây loại 10P Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 hộp
176 Tủ Rack 9U lắp đặt các bộ chia Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 hộp
177 Lắp đặt thiết bị định tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 hộp
178 Cáp mạng 4P-CAT6e UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V  200 m
179 Cáp điện thoại 2x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  200 m
180 Ống ghen luồn điện cứng D32 âm tường, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 m
181 Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  135 m
182 Máng ghen nhựa 40x60 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 m
183 Lắp đặt bộ chia mạng swith 48 cổng (bao gồm cả thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
184 Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
185 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
186 Lắp đặt chậu rửa treo tường (kèm chân chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
187 Lắp đặt Vòi chậu rửa lavabo nước lạnh (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
188 Lắp đặt chậu rửa đặt bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
189 Lắp đặt vòi chậu rửa đặt bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 bộ
190 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
191 Lắp đặt gương soi 450x600x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
192 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
193 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
194 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
195 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nam (kèm van xả tiểu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
197 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bể
198 Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,15 100m
199 Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1 100m
200 Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6 100m
201 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2 100m
202 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
203 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
204 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
205 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
206 Lắp đặt Van chặn D50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
207 Lắp đặt Van chặn D25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
208 Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
209 Lắp đặt Tê thu PP-R D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
210 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
211 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
212 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
213 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
214 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35 cái
215 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
216 Lắp đặt Cút ren trong 90* PP-R D20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V  22 cái
217 Lắp đặt Côn thu PPR D50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
218 Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
219 Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
220 Lắp đặt Ren ngoài PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
221 Lắp đặt Rắc co PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
222 Dây mềm cấp nước D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 dây
223 Lắp đặt nút bịt nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
224 Lắp đặt kép đúc D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
225 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2 100m
226 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3 100m
227 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3 100m
228 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2 100m
229 Măng sông nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
230 Măng sông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
231 Măng sông nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
232 Măng sông nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
233 Lắp đặt tứ thông thu nhựa uPVC 90o D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
234 Lắp đặt tê nhựa 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
235 Lắp đặt tê nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
236 Lắp đặt tê thu nhựa 90o D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
237 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
238 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
239 Lắp đặt Cút nhựa 135o uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
240 Lắp đặt Cút nhựa 135o uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
241 Lắp đặt Côn thu D110x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
242 Lắp đặt Côn thu D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
243 Lắp đặt Côn thu D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
244 Lắp đặt Côn thu D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
245 Lắp đặt Cút nhựa 90o uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
246 Lắp đặt Cút nhựa 90o uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
247 Lắp đặt Cút nhựa 90o uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
248 Nút bịt nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
249 Phễu thu sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
250 Đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
251 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
252 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
253 Tiren M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 cái
254 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,75 100m
255 Măng sông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
256 Lắp đặt Cút nhựa 135o uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 cái
257 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  40 cái
258 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  303,51 m2
259 Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  460,1678 m2
260 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  796 Lỗ khoan
B CẢI TẠO NHÀ B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16,34 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  51,2 m
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,264 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,264 m2
5 Cung cấp cửa sổ cánh mở trượt 2 cánh, cửa nhôm thường sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,3 m2
6 Cung cấp cửa đi cánh mở 1 cánh, cửa nhôm thường sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,04 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16,34 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1286 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,3 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,6794 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2253 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2253 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  80 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  417,4124 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,0174 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,0174 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  80 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  497,4124 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,8868 100m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,9505 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,914 m2
23 Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9951 10m2
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0287 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0287 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0287 m3
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  49,915 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3872 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,52 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,76 m2
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,8 100m
35 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
36 Máng inox thoát nước dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  54,7734 kg
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5104 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,5438 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,72 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  84,3693 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12,24 m2
42 Làm trần nhựa hiên ngoài phòng, khung nẹp gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,4 m2
43 Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa cánh mở kính an toàn 6.38mm, cửa sổ quay 2 cánh fix giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,7824 m2
44 Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa cánh mở kính an toàn 6.38mm, cửa đi quay 1 cánh, cửa sổ 2 bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,4561 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1189 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,664 m2
47 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,5745 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,2385 m2
49 Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Công
50 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  97,3097 m2
51 Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  193,5314 m2
C CẢI TẠO NHÀ C
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  133,8711 m2
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  133,8711 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  100 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  250,66 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  100 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  350,66 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,9294 100m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  75,438 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17,8662 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,5732 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30,672 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17,3712 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,6905 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,6905 m3
20 Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  24,7242 m2
21 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,5732 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,223 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17,6786 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30,672 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17,1836 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch cremic 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  17,6786 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  75,438 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  47,8556 m2
29 Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
30 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
31 Lắp đặt chậu rửa treo tường (kèm chân chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
32 Lắp đặt Vòi chậu rửa lavabo nước lạnh (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
34 Lắp đặt gương soi 450x600x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
35 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
37 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
38 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam (kèm van xả tiểu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 bộ
40 Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,06 100m
41 Lắp đặt ống PP-R D40-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,03 100m
42 Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,35 100m
43 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
44 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
45 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
46 Lắp đặt Van chặn D50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
47 Lắp đặt Van chặn D25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
48 Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
49 Lắp đặt Tê thu PP-R D40x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
52 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
53 Lắp đặt Cút ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16 cái
54 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
55 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 cái
56 Lắp đặt Côn thu PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
57 Lắp đặt Côn thu PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
58 Lắp đặt Ren ngoài PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
59 Lắp đặt Rắc co PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
60 Lắp đặt nút bịt nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18 cái
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,25 100m
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,07 100m
65 Măng sông nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
66 Măng sông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
67 Măng sông nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
68 Măng sông nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
69 Lắp đặt tê nhựa 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
70 Lắp đặt tê thu nhựa 90o D110x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
71 Lắp đặt tê thu nhựa 90o D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
72 Lắp đặt tê thu nhựa 90o D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
73 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
75 Lắp đặt Cút nhựa 135o uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
76 Lắp đặt Côn thu D110x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
77 Lắp đặt Côn thu D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
78 Lắp đặt Côn thu D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
79 Lắp đặt Cút nhựa 90o uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
80 Lắp đặt Cút nhựa 90o uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
81 Phễu thu sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
82 Lắp đặt đèn LED ốp trần 12w KT170x170x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 bộ
83 Công tắc đơn kèm mặt che 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
84 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  120 m
85 Ống ghen luồn điện cứng D16 âm tường, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 m
86 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  82,4504 m2
87 Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  230,5092 m2
D CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO SÂN, NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ bộ lô gô, chữ tại biển tên trung tâm lưu kho để tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 công
2 Tháo dỡ đá biển hiểu(tính bằng 60% công ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,7 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  59,4753 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12,614 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,4935 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,8165 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,8165 m3
8 Nhân công đóng phế thải vào bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 công
9 Bao tải đóng phế thải vào bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V  45,4115 bao
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35,3694 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  24,1059 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12,614 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  40,4899 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  31,5994 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,4935 1m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,7 m2
17 Ốp chữ chỗ tên Viện (bộ chữ tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 công
18 Keo dán chữ lên mặt đá, keo S8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 lọ
19 Lắp đặt tủ aptomat 8P mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 hộp
20 Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 32A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
21 Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
22 Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 10A - 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 m
24 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  40 m
25 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 m
26 Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  45 m
27 Ống ghen luồn điện cứng D16 âm tường, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 m
28 Công tắc đôi kèm mặt che 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
29 Lắp đặt đèn tuýp Led máng đơn 1,2m, 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
30 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A kèm mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
31 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  32,8787 m2
32 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  100,4605 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  98,9229 m2
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,9785 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,9785 m3
36 Nhân công đóng phế thải vào bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 công
37 Bao tải đóng phế thải vào bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V  49,4615 bao
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  66,5554 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  32,3675 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  98,9229 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2595 tấn
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  119,7092 1m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  32,8787 m2
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  365 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,25 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,25 m3
47 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  365 m2
48 Cậy nắp tấm đan rãnh nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 công
49 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,56 m3
50 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,3398 m3
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V  27,7584 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0072 100m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,3398 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,3398 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,546 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,6249 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0319 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1984 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3217 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,7347 m3
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,716 tấn
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5142 100m2
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,706 m3
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 cái
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V  59 cấu kiện
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  64,86 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,44 m2
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V  72,9282 m3
69 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T; Vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  72,9282 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->