Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (sau thuế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926279-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20200913582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 08:47:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,754,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG CỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2375 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4336 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9452 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5929 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0866 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9914 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,991 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo tỷ lệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,767 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5313 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,978 m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5593 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9051 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9825 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6275 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5676 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0386 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2631 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2917 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6384 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7169 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3956 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4036 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5479 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3022 100m3
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3022 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4159 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 100m2
19 Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0805 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,268 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7649 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5575 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1641 m3
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7471 100m3
27 Đào xúc cát vào đắp nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7471 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8785 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0283 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0283 100m3
D KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5769 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4027 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6211 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6656 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0535 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7676 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4636 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2311 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1507 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1508 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6857 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7611 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4002 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7613 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8567 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2641 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7849 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,2411 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7167 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0535 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8863 m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,3035 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.656,093 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,427 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,3264 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,1772 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,532 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,64 m
8 Vét lõm tường rộng 2cm, sâu 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,12 m
9 Chi tiết khoá vòm + chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 chi tiết
10 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,6 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,384 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,384 m2
13 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,922 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2 m
15 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,06 m2
16 Lát nền gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 757,5322 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6756 m2
18 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8892 m2
19 Ốp tường trụ, cột-KT gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,695 m2
20 Ốp chân tường-tiết diện gạch 130x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6074 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.888,7212 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,2395 m2
23 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,32 m2
24 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,26 m2
25 Cửa lật nhựa lõi thép mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
26 Vách nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3627 tấn
28 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0017 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4109 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,5823 1m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0976 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4109 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5857 100m2
35 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,54 m
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7574 100m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5893 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5298 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4102 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8309 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,166 m2
8 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,035 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1887 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5978 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
G PHẦN NHÀ CẦU
H PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,156 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8578 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,089 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,054 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,054 m3
I PHẦN MÓNG CỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9823 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5888 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2954 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2954 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo tỷ lệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
J PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0462 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1801 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5153 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7749 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 tấn
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m3
14 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m3
K PHẦN KẾT CẤU THÔ
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9814 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5201 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7676 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2692 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4823 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4708 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7652 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7015 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10,KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10,KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6303 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2528 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,534 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2944 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,172 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m
24 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,504 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,204 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,204 m2
27 Ngâm nước xi măng chống thấm toàn bộ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,204 m2
28 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,2392 m2
31 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,536 1m2
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,726 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9112 100m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,089 m3
36 Lát gạch đỏ KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,89 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4399 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m2
41 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC
M PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha, MCB-1P-32A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha, MCB-1P-20A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt tủ điện: 400x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt tủ điện: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Lắp đặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
7 Hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
24 Ti đai, ống gen liên kết máng đèn đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
26 Ống gen hộp nhựa 10x28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
27 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Dây liên kết kim thu sét D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
6 Chân bật thép (d=12, l=400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI + PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Cầu chắn rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
8 Bình bọt pccc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Kệ đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/pdán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cầu thép chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Raco d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Raco d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Raco d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Raco d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm - 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Máy bơm nước 350W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
32 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu, vòi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Vòi rửa d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Q BỂ TỰ HOẠI (BỂ PHỐT)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m2
5 Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3731 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4636 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6964 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4582 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->