Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900334-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200900234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 10:05:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,688,513,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG VÀ GIA CỐ LỀ
1 Đào đất nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 277,93 m3
2 Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 5,25 m3
3 Thi công bêtông gia cố lề đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 147,82 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 82,11 m3
B RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất rãnh dọc (kể cả vận chuyển đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 850,36 m3
2 Đắp đất nền đường K≥90 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 306,69 m3
3 Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 71,5 m3
4 Bêtông thân rãnh đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 208 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp (D<10mm) Mục 2 chương V của HSMT 3.965 kg
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp (D>10mm) Mục 2 chương V của HSMT 6.162 kg
7 Ván khuôn rãnh Mục 2 chương V của HSMT 2.164,5 m2
8 Lắp đặt rãnh hộp Mục 2 chương V của HSMT 650 cấu kiện
9 Bêtông tấm đan rãnh đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 78 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh hộp Mục 2 chương V của HSMT 13.117 kg
11 Ván khuôn tấm đan rãnh hộp Mục 2 chương V của HSMT 357,5 m2
12 Lắp đặt tấm đan rãnh hộp Mục 2 chương V của HSMT 650 cấu kiện
C CỬA XẢ
1 Đào đất cửa xả (kể cả vận chuyển đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 14,53 m3
2 Đắp đất hoàn trả (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 7,71 m3
3 Bêtông tường đầu đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 0,44 m3
4 Bêtông móng tường đầu đá 2x4 M150 Mục 2 chương V của HSMT 0,6 m3
5 Ván khuôn tường đầu và móng tường đầu Mục 2 chương V của HSMT 6,3 m2
6 Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 Mục 2 chương V của HSMT 0,12 m3
7 Thi công rọ đá Mục 2 chương V của HSMT 3 rọ
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU
1 Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 80.405.384 đồng theo Quyết định số 117/QĐ-SKHĐT ngày 28/8/2020 của Sở KH&ĐT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 80.405.384 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*80.405.384 đồng=80.405.384 đồng) 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->