Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông TDP số 1 thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông TDP số 1 thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn thu tiền đấu giá đất tại KĐT Yên Định và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng (hỗ trợ địa phương có đất bị thu hồi); ngân sách TT và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 08:10:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,414,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 54,48 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 80,2 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường mới bằng máy | Chương V của E-HSMT | 721,83 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 60,4 | m3 |
| 9 | Lớp đá xô bồ dày 30 cm | Chương V của E-HSMT | 1.802,71 | m2 |
| 10 | Lớp BTXM M200# dày 15cm gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 109,55 | m3 |
| 11 | Gia cố lề bằng đá xô bồ dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 550,75 | m2 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 182,59 | m |
| 13 | Lu lại mặt đường đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 1.802,71 | m2 |
| 14 | Cuốc tạo nhám mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1.989,47 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 3 km | Chương V của E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3 km | Chương V của E-HSMT | 716,34 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 3 km | Chương V của E-HSMT | 60,54 | m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 3.207,77 | m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3.207,77 | m2 |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám 1,0Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3.207,77 | m2 |
| 21 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công bằng ô tô 10T, cự ly 5 km | Chương V của E-HSMT | 533,13 | tấn |
| 22 | Lớp CPĐD lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 568,83 | m3 |
| 23 | Lớp CPĐD lớp dưới dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 331,98 | m3 |
| 24 | Bù vênh CPĐD | Chương V của E-HSMT | 164,21 | m3 |
| 25 | Mặt đường BTXM M250#, đá 2x4 dầy 20cm | Chương V của E-HSMT | 445,05 | m3 |
| 26 | Lớp giấy dầu chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 2.135,11 | m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 235,81 | m2 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 562,63 | m |
| 29 | Bê tông M100#, đá 2x4 dày 10cm dưới viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 22,61 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 82,2 | m2 |
| 31 | Bê tông đan rãnh M200#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn: | Chương V của E-HSMT | 37 | CK |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 36,83 | tấn |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 73,98 | m2 |
| 35 | Lát bê tông tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 102,75 | m2 |
| 36 | Mua và lắp đặt vỉa | Chương V của E-HSMT | 411 | viên |
| 37 | Lát hè bằng gạch Block màu, bóng dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 128 | m2 |
| 38 | Bê tông M100#, đá 2x4 dày 10cm dưới gạch lát | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 39 | Bê tông chặn hè M200# | Chương V của E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 40 | Ván khuôn chặn hè | Chương V của E-HSMT | 164,4 | m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 354,76 | m2 |
| 42 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công bằng ô tô 10T, cự ly 5 km | Chương V của E-HSMT | 58,96 | tấn |
| 43 | Lớp CPĐD lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 53,21 | m3 |
| 44 | Tưới nhựa thấm bám 1,0Kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 354,76 | m2 |
| 45 | Mặt đường BTXM M200#, đá 2x4 dầy 15cm vuốt | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 46 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 104,01 | m2 |
| 47 | Lớp đá xô bồ dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 104,01 | m2 |
| 48 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cục chắn | Chương V của E-HSMT | 105,75 | m2 |
| 50 | Sơn màu trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 70,5 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cục chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 141 | viên |
| 52 | Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 37,88 | m2 |
| 53 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm: | Chương V của E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 54 | Biển báo phản quang hình tam giác A90 | Chương V của E-HSMT | 9 | biển |
| 55 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Mua, lắp đặt tôn lượn sóng: | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Phá nền BTXM | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 58 | Đào móng | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ, lắp đặt cột điện | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 60 | Tháo dỡ, đường dây | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 61 | BTXM M200 móng cột | Chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dây điện | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| B | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công<br/> | Chương V của E-HSMT<br/> | 92,14 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 829,22 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 283,39 | m3 |
| 4 | Đá mạt đệm móng | Chương V của E-HSMT | 65,21 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 139,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 290,76 | m2 |
| 7 | Xây gạch tường không nung rãnh dọc VXMM75# | Chương V của E-HSMT | 232,15 | m3 |
| 8 | Trát tường cống VXM M100#, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1.094,42 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ cống M200#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 89,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ cống | Chương V của E-HSMT | 1.100,61 | m2 |
| 11 | Cốt thép mũ rãnh D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 4.897,29 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan 200#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 84,77 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V của E-HSMT | 6.800,39 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 8.829,26 | kg |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 466,49 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu | Chương V của E-HSMT | 1.227 | CK |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn: | Chương V của E-HSMT | 1.227 | CK |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 211,92 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 291 | CK |
| 20 | Vận chuyển tấm đan cũ, cự ly 3 km | Chương V của E-HSMT | 14,55 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.5m<br/> | Chương V của E-HSMT <br/> | 2.923,45 | m |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng vữa XM100# | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường cánh vữa XM100# | Chương V của E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 5 | Bê tông đế M200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 215,28 | kg |
| 7 | Ván khuôn đế cống | Chương V của E-HSMT | 38 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn: | Chương V của E-HSMT | 78 | CK |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 11,7 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khối đế đỡ cống | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt đốt cống tròn BTCT D600, miệng loe HL93 đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 48 | CK |
| 12 | Mối nối cống D600 | Chương V của E-HSMT | 43 | mối |
| 13 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,73 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V của E-HSMT | 132,58 | m3 |
| 15 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chương V của E-HSMT | 111,61 | m3 |
| 16 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 6 | ca |
| 17 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng đá xây | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV, cự ly 3km | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cống cũ | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 20 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.161,6 | m |
| 21 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung tường hố ga VXMM75# | Chương V của E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 24 | Trát hố ga VXM M75#, dầy 2,0cm | Chương V của E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 146,46 | kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V của E-HSMT | 76,68 | kg |
| 28 | Bê tông mũ ga M200#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 29 | Sản xuất thép hình đặt sắn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 202,38 | kg |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép đặt sắn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 202,38 | kg |
| 31 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 32 | Ván khuôn mũ hố ga | Chương V của E-HSMT | 10,75 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,23 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu | Chương V của E-HSMT | 12 | tấm |
| D | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Cọc tre dài 3.0m đóng 30 cọc/m gia cố phần thân cống, đất cấp I<br/> | Chương V của E-HSMT <br/> | 1.944 | m |
| 2 | Cọc tre dài 2.0m đóng 25 cọc/m gia cố phần sân cống, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.187,62 | m |
| 3 | Bê tông lót móng M100#, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chắn M200#, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 6 | Bê tông M300# thân cống dầy 40cm đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 20,53 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép D>18 đốt cống | Chương V của E-HSMT | 1.591,56 | kg |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 <D<18 đốt cống | Chương V của E-HSMT | 1.531,57 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 107,98 | m2 |
| 10 | Bê tông lớp phủ mặt cầu M300#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu: D>10mm | Chương V của E-HSMT | 66,09 | kg |
| 13 | Bê tông tường cánh M300# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,48 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường cánh ĐK: D>18mm: | Chương V của E-HSMT | 370,84 | kg |
| 15 | Cốt thép tường cánh ĐK: 12< d<18mm: | Chương V của E-HSMT | 1.715 | kg |
| 16 | Cốt thép tường cánh ĐK: d<=10mm: | Chương V của E-HSMT | 16,46 | kg |
| 17 | Ván khuôn thép tường bên | Chương V của E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm bản vượt | Chương V của E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 19 | Bê tông bản dẫn M250#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 20 | Bê tông M250#, đá 1x2 mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản dẫn CB-300V: 10 < D<= 18 | Chương V của E-HSMT | 382,26 | kg |
| 22 | Cốt thép bản dẫn CB-240T: D<=10 | Chương V của E-HSMT | 87,5 | kg |
| 23 | Ván khuôn bản dẫn | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bản vượt | Chương V của E-HSMT | 6 | tấm |
| 25 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lan can | Chương V của E-HSMT | 10,06 | m2 |
| 27 | Cốt thép lan can: CB-300V: 10 < D<= 18 | Chương V của E-HSMT | 166,94 | kg |
| 28 | Thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 161 | kg |
| 29 | Thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 162 | kg |
| 30 | Sản xuất lan can thép | Chương V của E-HSMT | 323 | kg |
| 31 | Lắp đặt lan can thép | Chương V của E-HSMT | 323 | kg |
| 32 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 33 | Đá hộc xây chân khay vữa XM100# | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 34 | Đá hộc xây mái bằng vữa XM100# | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm dày 10 cm | Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 36 | Đào hố móng bằng thủ công, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 37 | Đào hố móng bằng máy, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 70,2 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I, cự ly 3 km | Chương V của E-HSMT | 78 | m3 |
| 39 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m3 |
| 40 | Khấu hao cọc ván thép - Larsen IV | Chương V của E-HSMT | 1.830,05 | kg |
| 41 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 42 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 43 | Nhổ cọc ván thép trên mặt đất | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 44 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 45 | Đắp cát tôn nền bãi đúc | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 46 | Bê tông nền bãi đúc M150#, đá 2x4 dầy 10cm | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 47 | Phá dỡ lớp đệm cát | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 48 | Phá bỏ bãi đúc sau khi thi công | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi, cự ly 3 km, | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi, BT nền phá dỡ, cự ly 3km | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 51 | Đường điện phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 52 | Sản xuất lắp đặt biển tên cầu KT 40x70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 53 | Biển báo phản quang hình tam giác A90 | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 54 | Mua, lắp đặt tôn lượn sóng: | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bắng đá xây | Chương V của E-HSMT | 12,11 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 57 | Đào đường cũ bằng máy: | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 3km | Chương V của E-HSMT | 40,46 | m3 |
| E | KÈ, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cm <br/> | Chương V của E-HSMT <br/> | 29,42 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây mái kè VXMM100 | Chương V của E-HSMT | 122,4 | m3 |
| 3 | Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn: | Chương V của E-HSMT | 2,31 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2,31 | tấn |
| 7 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 8 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 9 | Lắp đặt vật thoát nước | Chương V của E-HSMT | 37 | ck |
| 10 | Rải vải lọc tương đường TS40 | Chương V của E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 11 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Chương V của E-HSMT | 35,49 | m2 |
| 12 | Đào đất bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 125,14 | m3 |
| 13 | Đào đất bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1.126,22 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc K90 | Chương V của E-HSMT | 147,33 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: | Chương V của E-HSMT | 44,66 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K95: | Chương V của E-HSMT | 401,95 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: | Chương V của E-HSMT | 37,95 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: | Chương V của E-HSMT | 341,53 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23.945,31 | m |
| 20 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 38,31 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường chắn M200#, đá 1x2, SX bằng trạm trộn, đổ bằng máy bơm BT tự hành | Chương V của E-HSMT | 250,32 | m3 |
| 22 | Bê tông tường chắn M200#, đá 1x2, SX bằng trạm trộn, đổ bằng máy bơm BT tự hành | Chương V của E-HSMT | 263,72 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tường chắn | Chương V của E-HSMT | 1.305,08 | m2 |
| 24 | Sản xuất BT qua dây chuyền trạm trộn 50m3 | Chương V của E-HSMT | 514,05 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông, cự ly 5 km: | Chương V của E-HSMT | 514,05 | m3 |
| 26 | Mua và lắp ống nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 87,12 | m |
| 27 | Đá dăm 1x2 cửa lọc | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 104,99 | m2 |
| 29 | Làm khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 51,85 | m2 |
| 30 | Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 104,04 | m3 |
| 31 | Đào phá đập tạm sau thi công | Chương V của E-HSMT | 104,04 | m3 |
| 32 | Đóng, nhổ cọc tre L=2,5m (đoạn ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 816 | m |
| 33 | Đóng, nhổ cọc tre L=2,5m (đoạn không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 34 | Phên nứa chắn đất | Chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 35 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 8 | ca |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (4x25)mm2 từ cột đấu số 22L1 TBA tập thể trạm E3.4 đến tủ ĐKCS (tính cả lên xuống cột đấu và tủ CS):<br/> | Chương V của E-HSMT <br/> | 42 | m |
| 2 | Móng bệ đỡ tủ ĐKCS: M-TCS: | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Bộ tiếp địa cột đèn thép (tủ ĐKCS): R-1: | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng M35mm2: | Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 7 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 luồn cáp tổng từ tủ điện hạ thế của TBA đến tủ ĐKCS: | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 89mm (ống xoắn Ф85/65) | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | Đai thép không rỉ và khóa đai thép cố định ống luồn cáp tại cột đấu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt (≤7cm) | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt ống luồn cáp (hào cáp), dây tiếp địa (rãnh tiếp địa),… có mở mái taluy (đất cấp II) | Chương V của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 15 | Gạch chỉ đặc bảo vệ, báo hiệu cáp ngầm - Gạch bê tông đặc (220*105*60) M75: | Chương V của E-HSMT | 97 | viên |
| 16 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1000v |
| 17 | Băng nilon cảnh báo cáp ngầm "Cáp điện 0,4kV", khổ 0,5m: | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Rải lưới nilon bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Mốc báo cáp & lắp đặt: | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cột đèn bát giác côn, liền cần đơn cột mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, d=4mm: | Chương V của E-HSMT | 32 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công - cột thép, chiều cao cột ≤10m | Chương V của E-HSMT | 32 | cột |
| 22 | Vận chuyển cột đèn (cột thép), chiều cao cột ≤10m | Chương V của E-HSMT | 32 | cột |
| 23 | Bộ đèn LED chiếu sáng đường phố 180W | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 24 | Lắp choá đèn cao áp, độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 32 | choá |
| 25 | Móng cột đèn thép: M - 1 | Chương V của E-HSMT | 32 | móng |
| 26 | Bộ tiếp địa cột đèn thép (tủ ĐKCS): R-1: | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 28 | Cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV (4x16)mm2 (cả lên xuống cột, tủ CS) | Chương V của E-HSMT | 970,68 | m |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 66 | đầu |
| 30 | Đầu cốt đồng M16mm2: | Chương V của E-HSMT | 528 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | 10đầu |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Chương V của E-HSMT | 9,71 | 100m |
| 33 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50) | Chương V của E-HSMT | 8,36 | 100m |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (cho các đoạn cáp đi cắt qua sân, đường bê tông, nền nhà dân) | Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| 35 | Đào đất đặt ống luồn cáp (hào cáp), dây tiếp địa (rãnh tiếp địa),… có mở mái taluy (đất cấp II) | Chương V của E-HSMT | 418,14 | m3 |
| 36 | Gạch chỉ đặc bảo vệ, báo hiệu cáp ngầm - Gạch bê tông đặc (220*105*60) M75: | Chương V của E-HSMT | 8.205 | viên |
| 37 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 8,21 | 1000v |
| 38 | Băng nilon cảnh báo cáp ngầm "Cáp điện 0,4kV", khổ 0,5m: | Chương V của E-HSMT | 836,28 | m |
| 39 | Rải lưới nilon bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 4,18 | 100m2 |
| 40 | Cát đen lấp rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 133,81 | m3 |
| 41 | Mốc báo cáp & lắp đặt: | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 42 | Đắp đất rãnh cáp (đường ống) | Chương V của E-HSMT | 418,14 | m3 |
| 43 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn: | Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 44 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 45 | Bảng điện lắp trong cột đèn cao áp, gồm có: | Chương V của E-HSMT | 32 | bảng |
| 46 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 66 | đầu |
| 47 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10cột |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 32 | bảng |
| 49 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 32 | cửa |
| 50 | Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 08/2007/QĐ-BCN) | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 51 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 52 | Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 53 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 34 | vt |
| 54 | Thí nghiệm cáp 3 pha ≤ 1000V (k=1,5) | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 1 pha ≤ 50A | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 56 | Vận chuyển tủ TĐK HTCS, chao, chóa đèn, cáp điện,... bằng xe tải 5T | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 57 | Phí đường bộ (2 lượt ) | Chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 58 | Bốc dỡ lên, xuống xe | Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| 59 | Phí chằng buộc kê lót (hàng dễ vỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| 60 | Phí đường bộ (2 lượt ) | Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| 61 | Phí chằng buộc kê lót (hàng cồng kềnh) | Chương V của E-HSMT | 32 | cột |
| 62 | Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ về công trình bằng xe tải 5T | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 63 | Bốc dỡ bằng thủ công: | Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng (hợp bộ - TB ngoại nhập, ĐK thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điện:<br/> | Chương V của E-HSMT <br/> | 1 | tủ |
| 2 | Ổn áp 3 pha Lioa SH3-15KVA; dải điện áp đầu vào 250V -:- 430V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Vỏ hộp chứa ổn áp và tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | vỏ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 1 pha ≤ 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi