Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông TDP số 1 thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920688-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông TDP số 1 thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20200920594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn thu tiền đấu giá đất tại KĐT Yên Định và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng (hỗ trợ địa phương có đất bị thu hồi); ngân sách TT và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 08:10:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,414,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đất KTH bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,74 m3
2 Đánh cấp nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,9 m3
3 Đào khuôn đường cũ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,05 m3
4 Đào khuôn đường cũ bằng máy Chương V của E-HSMT 54,48 m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 80,2 m3
6 Đào khuôn đường mới bằng máy Chương V của E-HSMT 721,83 m3
7 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 6,71 m3
8 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 60,4 m3
9 Lớp đá xô bồ dày 30 cm Chương V của E-HSMT 1.802,71 m2
10 Lớp BTXM M200# dày 15cm gia cố lề Chương V của E-HSMT 109,55 m3
11 Gia cố lề bằng đá xô bồ dày 15 cm Chương V của E-HSMT 550,75 m2
12 Cắt mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 182,59 m
13 Lu lại mặt đường đã cày phá Chương V của E-HSMT 1.802,71 m2
14 Cuốc tạo nhám mặt đường Chương V của E-HSMT 1.989,47 m2
15 Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 3 km Chương V của E-HSMT 15,64 m3
16 Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3 km Chương V của E-HSMT 716,34 m3
17 Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 3 km Chương V của E-HSMT 60,54 m3
18 Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm  Chương V của E-HSMT 3.207,77 m2
19 Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 Chương V của E-HSMT 3.207,77 m2
20 Tưới nhựa thấm bám 1,0Kg/m2 Chương V của E-HSMT 3.207,77 m2
21 Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công bằng ô tô 10T, cự ly 5 km Chương V của E-HSMT 533,13 tấn
22 Lớp CPĐD lớp trên dày 15cm Chương V của E-HSMT 568,83 m3
23 Lớp CPĐD lớp dưới dày 25cm Chương V của E-HSMT 331,98 m3
24 Bù vênh CPĐD Chương V của E-HSMT 164,21 m3
25 Mặt đường BTXM M250#, đá 2x4 dầy 20cm Chương V của E-HSMT 445,05 m3
26 Lớp giấy dầu chống mất nước Chương V của E-HSMT 2.135,11 m2
27 Ván khuôn đổ bê tông Chương V của E-HSMT 235,81 m2
28 Cắt mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 562,63 m
29 Bê tông M100#, đá 2x4 dày 10cm dưới viên vỉa Chương V của E-HSMT 22,61 m3
30 Ván khuôn đổ bê tông Chương V của E-HSMT 82,2 m2
31 Bê tông đan rãnh M200#, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,17 m3
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn: Chương V của E-HSMT 37 CK
33 Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn Chương V của E-HSMT 36,83 tấn
34 Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh Chương V của E-HSMT 73,98 m2
35 Lát bê tông tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT 102,75 m2
36 Mua và lắp đặt vỉa Chương V của E-HSMT 411 viên
37 Lát hè bằng gạch Block màu, bóng dày 6cm Chương V của E-HSMT 128 m2
38 Bê tông M100#, đá 2x4 dày 10cm dưới gạch lát Chương V của E-HSMT 12,8 m3
39 Bê tông chặn hè M200# Chương V của E-HSMT 12,33 m3
40 Ván khuôn chặn hè Chương V của E-HSMT 164,4 m2
41 Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm Chương V của E-HSMT 354,76 m2
42 Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công bằng ô tô 10T, cự ly 5 km Chương V của E-HSMT 58,96 tấn
43 Lớp CPĐD lớp trên dày 15cm Chương V của E-HSMT 53,21 m3
44 Tưới nhựa thấm bám 1,0Kg/m2 Chương V của E-HSMT 354,76 m2
45 Mặt đường BTXM M200#, đá 2x4 dầy 15cm vuốt Chương V của E-HSMT 15,6 m3
46 Lớp ni lông chống mất nước Chương V của E-HSMT 104,01 m2
47 Lớp đá xô bồ dày 10cm Chương V của E-HSMT 104,01 m2
48 Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh Chương V của E-HSMT 10,58 m3
49 Ván khuôn cục chắn Chương V của E-HSMT 105,75 m2
50 Sơn màu trắng đỏ Chương V của E-HSMT 70,5 m2
51 Lắp đặt cục chắn bánh Chương V của E-HSMT 141 viên
52 Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm Chương V của E-HSMT 37,88 m2
53 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm: Chương V của E-HSMT 56,4 m2
54 Biển báo phản quang hình tam giác A90 Chương V của E-HSMT 9 biển
55 Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Chương V của E-HSMT 10 cái
56 Mua, lắp đặt tôn lượn sóng: Chương V của E-HSMT 20 m
57 Phá nền BTXM Chương V của E-HSMT 1,35 m3
58 Đào móng Chương V của E-HSMT 9 m3
59 Tháo dỡ, lắp đặt cột điện Chương V của E-HSMT 6 cột
60 Tháo dỡ, đường dây Chương V của E-HSMT 180 m
61 BTXM M200 móng cột Chương V của E-HSMT 10,37 m3
62 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 28,8 m2
63 Lắp dựng dây điện Chương V của E-HSMT 180 m
B RÃNH DỌC
1 Đào đất bằng thủ công<br/> Chương V của E-HSMT<br/> 92,14 m3
2 Đào đất bằng máy, đất cấp I Chương V của E-HSMT 829,22 m3
3 Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, K&#x3D;0,9 Chương V của E-HSMT 283,39 m3
4 Đá mạt đệm móng Chương V của E-HSMT 65,21 m3
5 Bê tông móng M200#, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 139,73 m3
6 Ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT 290,76 m2
7 Xây gạch tường không nung rãnh dọc VXMM75# Chương V của E-HSMT 232,15 m3
8 Trát tường cống VXM M100#, dày 2cm Chương V của E-HSMT 1.094,42 m2
9 Bê tông mũ cống M200#, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 89,77 m3
10 Ván khuôn mũ cống Chương V của E-HSMT 1.100,61 m2
11 Cốt thép mũ rãnh D&lt;&#x3D;10mm Chương V của E-HSMT 4.897,29 kg
12 Bê tông tấm đan 200#, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 84,77 m3
13 Cốt thép tấm đan D&gt;10mm Chương V của E-HSMT 6.800,39 kg
14 Cốt thép tấm đan D&lt;&#x3D;10mm Chương V của E-HSMT 8.829,26 kg
15 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 466,49 m2
16 Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu Chương V của E-HSMT 1.227 CK
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn: Chương V của E-HSMT 1.227 CK
18 Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn Chương V của E-HSMT 211,92 tấn
19 Tháo dỡ tấm đan Chương V của E-HSMT 291 CK
20 Vận chuyển tấm đan cũ, cự ly 3 km Chương V của E-HSMT 14,55 m3
C CỐNG TRÒN D600
1 Cọc tre dài 2.5m<br/> Chương V của E-HSMT <br/> 2.923,45 m
2 Đá dăm 4x6 đệm móng cống dày 10cm Chương V của E-HSMT  4,68 m3
3 Đá hộc xây móng vữa XM100# Chương V của E-HSMT  6,8 m3
4 Đá hộc xây tường cánh vữa XM100# Chương V của E-HSMT  2,06 m3
5 Bê tông đế M200# đá 1x2 Chương V của E-HSMT  4,68 m3
6 Cốt thép đế cống D&lt;&#x3D;10mm Chương V của E-HSMT  215,28 kg
7 Ván khuôn đế cống Chương V của E-HSMT  38 m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn: Chương V của E-HSMT  78 CK
9 Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn Chương V của E-HSMT  11,7 tấn
10 Lắp đặt khối đế đỡ cống Chương V của E-HSMT  78 cái
11 Mua và lắp đặt đốt cống tròn BTCT D600, miệng loe HL93 đúc sẵn Chương V của E-HSMT  48 CK
12 Mối nối cống D600 Chương V của E-HSMT  43 mối
13 Đào đất hố móng bằng thủ công Chương V của E-HSMT  14,73 m3
14 Đào đất hố móng bằng máy Chương V của E-HSMT  132,58 m3
15 Đắp cát hoàn trả K95 Chương V của E-HSMT  111,61 m3
16 Bơm nước Chương V của E-HSMT  6 ca
17 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng đá xây Chương V của E-HSMT  10,08 m3
18 Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV, cự ly 3km Chương V của E-HSMT  10,08 m3
19 Tháo dỡ cống cũ Chương V của E-HSMT  42 m
20 Đóng cọc tre L&#x3D;2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  1.161,6 m
21 Đá dăm đệm móng Chương V của E-HSMT  1,86 m3
22 Bê tông móng M150#, đá 2x4 Chương V của E-HSMT  3,72 m3
23 Xây gạch không nung tường hố ga VXMM75# Chương V của E-HSMT  7,88 m3
24 Trát hố ga VXM M75#, dầy 2,0cm Chương V của E-HSMT  25,12 m2
25 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT  0,87 m3
26 Cốt thép tấm đan D&lt;&#x3D;10mm Chương V của E-HSMT  146,46 kg
27 Cốt thép tấm đan D&gt;10mm Chương V của E-HSMT  76,68 kg
28 Bê tông mũ ga M200#, đá 1x2 Chương V của E-HSMT  0,89 m3
29 Sản xuất thép hình đặt sắn trong bê tông Chương V của E-HSMT  202,38 kg
30 Lắp đặt kết cấu thép đặt sắn trong bê tông Chương V của E-HSMT  202,38 kg
31 Ván khuôn móng hố ga Chương V của E-HSMT  8,45 m2
32 Ván khuôn mũ hố ga Chương V của E-HSMT  10,75 m2
33 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT  2,23 m2
34 Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu Chương V của E-HSMT  12 tấm
D CỐNG HỘP
1 Cọc tre dài 3.0m đóng 30 cọc&#x2F;m gia cố phần thân cống, đất cấp I<br/> Chương V của E-HSMT <br/> 1.944 m
2 Cọc tre dài 2.0m đóng 25 cọc&#x2F;m gia cố phần sân cống, đất cấp I Chương V của E-HSMT  1.187,62 m
3 Bê tông lót móng M100#, đá 2x4 Chương V của E-HSMT  6,8 m3
4 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  6,08 m2
5 Bê tông tường chắn M200#, đá 2x4 Chương V của E-HSMT  3,26 m3
6 Bê tông M300# thân cống dầy 40cm đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT  20,53 m3
7 Gia công và lắp đặt cốt thép D&gt;18 đốt cống Chương V của E-HSMT  1.591,56 kg
8 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 &lt;D&lt;18 đốt cống Chương V của E-HSMT  1.531,57 kg
9 Ván khuôn thép Chương V của E-HSMT  107,98 m2
10 Bê tông lớp phủ mặt cầu M300#, đá 1x2 Chương V của E-HSMT  1,59 m3
11 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu Chương V của E-HSMT  0,88 m2
12 Cốt thép bản mặt cầu: D&gt;10mm Chương V của E-HSMT  66,09 kg
13 Bê tông tường cánh M300# đá 1x2 Chương V của E-HSMT  21,48 m3
14 Cốt thép tường cánh ĐK: D&gt;18mm: Chương V của E-HSMT  370,84 kg
15 Cốt thép tường cánh ĐK: 12&lt; d&lt;18mm: Chương V của E-HSMT  1.715 kg
16 Cốt thép tường cánh ĐK: d&lt;&#x3D;10mm: Chương V của E-HSMT  16,46 kg
17 Ván khuôn thép tường bên Chương V của E-HSMT  65,52 m2
18 Đá dăm đệm bản vượt Chương V của E-HSMT  14,6 m3
19 Bê tông bản dẫn M250#, đá 1x2 Chương V của E-HSMT  4,5 m3
20 Bê tông M250#, đá 1x2 mối nối Chương V của E-HSMT  0,12 m3
21 Cốt thép bản dẫn CB-300V: 10 &lt; D&lt;&#x3D; 18 Chương V của E-HSMT  382,26 kg
22 Cốt thép bản dẫn CB-240T: D&lt;&#x3D;10 Chương V của E-HSMT  87,5 kg
23 Ván khuôn bản dẫn Chương V của E-HSMT  9,6 m2
24 Lắp đặt bản vượt Chương V của E-HSMT  6 tấm
25 Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250#, đá 1x2 Chương V của E-HSMT  1,46 m3
26 Ván khuôn lan can Chương V của E-HSMT  10,06 m2
27 Cốt thép lan can: CB-300V: 10 &lt; D&lt;&#x3D; 18 Chương V của E-HSMT  166,94 kg
28 Thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT  161 kg
29 Thép ống mạ kẽm Chương V của E-HSMT  162 kg
30 Sản xuất lan can thép Chương V của E-HSMT  323 kg
31 Lắp đặt lan can thép Chương V của E-HSMT  323 kg
32 Đóng cọc tre gia cố L&#x3D;2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  160 m
33 Đá hộc xây chân khay vữa XM100# Chương V của E-HSMT  2,8 m3
34 Đá hộc xây mái bằng vữa XM100# Chương V của E-HSMT  4,65 m3
35 Đá dăm đệm dày 10 cm Chương V của E-HSMT  1,95 m3
36 Đào hố móng bằng thủ công, đất C1 Chương V của E-HSMT  7,8 m3
37 Đào hố móng bằng máy, đất C1 Chương V của E-HSMT  70,2 m3
38 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I, cự ly 3 km Chương V của E-HSMT  78 m3
39 Đắp cát hoàn trả K95 Chương V của E-HSMT  62,4 m3
40 Khấu hao cọc ván thép - Larsen IV Chương V của E-HSMT  1.830,05 kg
41 Đóng cọc ván thép trên mặt đất phần ngập đất Chương V của E-HSMT  600 m
42 Đóng cọc ván thép trên mặt đất phần không ngập đất Chương V của E-HSMT  120 m
43 Nhổ cọc ván thép trên mặt đất Chương V của E-HSMT  600 m
44 Bơm nước Chương V của E-HSMT  5 ca
45 Đắp cát tôn nền bãi đúc Chương V của E-HSMT  30 m3
46 Bê tông nền bãi đúc M150#, đá 2x4 dầy 10cm Chương V của E-HSMT  7 m3
47 Phá dỡ lớp đệm cát Chương V của E-HSMT  30 m3
48 Phá bỏ bãi đúc sau khi thi công Chương V của E-HSMT  7 m3
49 Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi, cự ly 3 km, Chương V của E-HSMT  15 m3
50 Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi, BT nền phá dỡ, cự ly 3km Chương V của E-HSMT  7 m3
51 Đường điện phục vụ thi công Chương V của E-HSMT  1 tb
52 Sản xuất lắp đặt biển tên cầu KT 40x70cm Chương V của E-HSMT  2 biển
53 Biển báo phản quang hình tam giác A90 Chương V của E-HSMT  2 biển
54 Mua, lắp đặt tôn lượn sóng: Chương V của E-HSMT  6 m
55 Phá dỡ kết cấu bắng đá xây Chương V của E-HSMT  12,11 m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT  4,35 m3
57 Đào đường cũ bằng máy: Chương V của E-HSMT  24 m3
58 Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 3km Chương V của E-HSMT  40,46 m3
E KÈ, TƯỜNG CHẮN
1 Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cm <br/> Chương V của E-HSMT <br/> 29,42 m3
2 Đá hộc xây mái kè VXMM100 Chương V của E-HSMT  122,4 m3
3 Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước Chương V của E-HSMT  0,93 m3
4 Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước Chương V của E-HSMT  7,4 m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn: Chương V của E-HSMT  2,31 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn Chương V của E-HSMT  2,31 tấn
7 Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cm Chương V của E-HSMT  1,85 m3
8 Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm Chương V của E-HSMT  0,93 m3
9 Lắp đặt vật thoát nước Chương V của E-HSMT  37 ck
10 Rải vải lọc tương đường TS40 Chương V của E-HSMT  23,68 m2
11 Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún Chương V của E-HSMT  35,49 m2
12 Đào đất bằng thủ công Chương V của E-HSMT  125,14 m3
13 Đào đất bằng máy Chương V của E-HSMT  1.126,22 m3
14 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc K90 Chương V của E-HSMT  147,33 m3
15 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: Chương V của E-HSMT  44,66 m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy, đầm K95: Chương V của E-HSMT  401,95 m3
17 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: Chương V của E-HSMT  37,95 m3
18 Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: Chương V của E-HSMT  341,53 m3
19 Đóng cọc tre L&#x3D;2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  23.945,31 m
20 Lớp đá dăm 4x6 đệm móng Chương V của E-HSMT  38,31 m3
21 Bê tông móng tường chắn M200#, đá 1x2, SX bằng trạm trộn, đổ bằng máy bơm BT tự hành Chương V của E-HSMT  250,32 m3
22 Bê tông tường chắn M200#, đá 1x2, SX bằng trạm trộn, đổ bằng máy bơm BT tự hành Chương V của E-HSMT  263,72 m3
23 Ván khuôn thép tường chắn Chương V của E-HSMT  1.305,08 m2
24 Sản xuất BT qua dây chuyền trạm trộn 50m3 Chương V của E-HSMT  514,05 m3
25 Vận chuyển bê tông, cự ly 5 km: Chương V của E-HSMT  514,05 m3
26 Mua và lắp ống nhựa D60 Chương V của E-HSMT  87,12 m
27 Đá dăm 1x2 cửa lọc Chương V của E-HSMT  1,89 m3
28 Rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT  104,99 m2
29 Làm khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa 3 lớp Chương V của E-HSMT  51,85 m2
30 Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT  104,04 m3
31 Đào phá đập tạm sau thi công Chương V của E-HSMT  104,04 m3
32 Đóng, nhổ cọc tre L&#x3D;2,5m (đoạn ngập đất) Chương V của E-HSMT  816 m
33 Đóng, nhổ cọc tre L&#x3D;2,5m (đoạn không ngập đất) Chương V của E-HSMT  204 m
34 Phên nứa chắn đất Chương V của E-HSMT  61,2 m2
35 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT  8 ca
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp ngầm 0,6&#x2F;1kV - Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC&#x2F;DSTA&#x2F;PVC: (4x25)mm2 từ cột đấu số 22L1 TBA tập thể trạm E3.4 đến tủ ĐKCS (tính cả lên xuống cột đấu và tủ CS):<br/> Chương V của E-HSMT  <br/> 42 m
2 Móng bệ đỡ tủ ĐKCS: M-TCS: Chương V của E-HSMT  2 móng
3 Bộ tiếp địa cột đèn thép (tủ ĐKCS): R-1: Chương V của E-HSMT  2 bộ
4 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT  2 bộ
5 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 Chương V của E-HSMT  2 đầu
6 Đầu cốt đồng M35mm2: Chương V của E-HSMT  8 đầu
7 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 35mm2 Chương V của E-HSMT  0,8 10đầu
8 Ống nhựa xoắn HDPE D85&#x2F;65 luồn cáp tổng từ tủ điện hạ thế của TBA đến tủ ĐKCS: Chương V của E-HSMT  42 m
9 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 89mm (ống xoắn Ф85&#x2F;65) Chương V của E-HSMT  0,42 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg&#x2F;m Chương V của E-HSMT  0,42 100m
11 Đai thép không rỉ và khóa đai thép cố định ống luồn cáp tại cột đấu Chương V của E-HSMT  6 bộ
12 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt (≤7cm) Chương V của E-HSMT  0,1 100m
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT  0,25 m3
14 Đào đất đặt ống luồn cáp (hào cáp), dây tiếp địa (rãnh tiếp địa),… có mở mái taluy (đất cấp II) Chương V của E-HSMT  3,35 m3
15 Gạch chỉ đặc bảo vệ, báo hiệu cáp ngầm - Gạch bê tông đặc (220*105*60) M75: Chương V của E-HSMT  97 viên
16 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm Chương V của E-HSMT  0,1 1000v
17 Băng nilon cảnh báo cáp ngầm &quot;Cáp điện 0,4kV&quot;, khổ 0,5m: Chương V của E-HSMT  10 m
18 Rải lưới nilon bảo vệ đường cáp ngầm Chương V của E-HSMT  0,05 100m2
19 Mốc báo cáp &amp; lắp đặt: Chương V của E-HSMT  2 bộ
20 Cột đèn bát giác côn, liền cần đơn cột mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, d&#x3D;4mm: Chương V của E-HSMT  32 cột
21 Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công - cột thép, chiều cao cột ≤10m Chương V của E-HSMT  32 cột
22 Vận chuyển cột đèn (cột thép), chiều cao cột ≤10m Chương V của E-HSMT  32 cột
23 Bộ đèn LED chiếu sáng đường phố 180W Chương V của E-HSMT  32 bộ
24 Lắp choá đèn cao áp, độ cao ≤12m Chương V của E-HSMT  32 choá
25 Móng cột đèn thép: M - 1 Chương V của E-HSMT  32 móng
26 Bộ tiếp địa cột đèn thép (tủ ĐKCS): R-1: Chương V của E-HSMT  32 bộ
27 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT  32 bộ
28 Cáp đồng ngầm: Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC&#x2F;DSTA&#x2F;PVC-0,6&#x2F;1kV (4x16)mm2 (cả lên xuống cột, tủ CS) Chương V của E-HSMT  970,68 m
29 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 Chương V của E-HSMT  66 đầu
30 Đầu cốt đồng M16mm2: Chương V của E-HSMT  528 đầu
31 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 35mm2 Chương V của E-HSMT  52,8 10đầu
32 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg&#x2F;m Chương V của E-HSMT  9,71 100m
33 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65&#x2F;50) Chương V của E-HSMT  8,36 100m
34 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (cho các đoạn cáp đi cắt qua sân, đường bê tông, nền nhà dân) Chương V của E-HSMT  45 m3
35 Đào đất đặt ống luồn cáp (hào cáp), dây tiếp địa (rãnh tiếp địa),… có mở mái taluy (đất cấp II) Chương V của E-HSMT  418,14 m3
36 Gạch chỉ đặc bảo vệ, báo hiệu cáp ngầm - Gạch bê tông đặc (220*105*60) M75: Chương V của E-HSMT  8.205 viên
37 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm Chương V của E-HSMT  8,21 1000v
38 Băng nilon cảnh báo cáp ngầm &quot;Cáp điện 0,4kV&quot;, khổ 0,5m: Chương V của E-HSMT  836,28 m
39 Rải lưới nilon bảo vệ đường cáp ngầm Chương V của E-HSMT  4,18 100m2
40 Cát đen lấp rãnh cáp Chương V của E-HSMT  133,81 m3
41 Mốc báo cáp &amp; lắp đặt: Chương V của E-HSMT  36 bộ
42 Đắp đất rãnh cáp (đường ống) Chương V của E-HSMT  418,14 m3
43 Dây Cu&#x2F;PVC&#x2F;PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn: Chương V của E-HSMT  384 m
44 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT  3,84 100m
45 Bảng điện lắp trong cột đèn cao áp, gồm có: Chương V của E-HSMT  32 bảng
46 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT  66 đầu
47 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT  3,2 10cột
48 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT  32 bảng
49 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT  32 cửa
50 Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 08&#x2F;2007&#x2F;QĐ-BCN) Chương V của E-HSMT  1 lần
51 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m bằng thủ công Chương V của E-HSMT  1,05 tấn
52 Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m bằng thủ công Chương V của E-HSMT  1 tấn
53 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Chương V của E-HSMT  34 vt
54 Thí nghiệm cáp 3 pha ≤ 1000V (k&#x3D;1,5) Chương V của E-HSMT  6 sợi
55 Thí nghiệm MCCB; Contactor 1 pha ≤ 50A Chương V của E-HSMT  32 cái
56 Vận chuyển tủ TĐK HTCS, chao, chóa đèn, cáp điện,... bằng xe tải 5T Chương V của E-HSMT  1 ca
57 Phí đường bộ (2 lượt ) Chương V của E-HSMT  1 trạm
58 Bốc dỡ lên, xuống xe Chương V của E-HSMT  1 xe
59 Phí chằng buộc kê lót (hàng dễ vỡ) Chương V của E-HSMT  1 xe
60 Phí đường bộ (2 lượt ) Chương V của E-HSMT  1 xe
61 Phí chằng buộc kê lót (hàng cồng kềnh) Chương V của E-HSMT  32 cột
62 Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ về công trình bằng xe tải 5T Chương V của E-HSMT  1 ca
63 Bốc dỡ bằng thủ công: Chương V của E-HSMT  1 xe
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ điều khiển chiếu sáng (hợp bộ - TB ngoại nhập, ĐK thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điện:<br/> Chương V của E-HSMT <br/> 1 tủ
2 Ổn áp 3 pha Lioa SH3-15KVA; dải điện áp đầu vào 250V -:- 430V Chương V của E-HSMT  1 cái
3 Vỏ hộp chứa ổn áp và tủ điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT  1 vỏ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT  1 tủ
5 Thí nghiệm MCCB; Contactor 1 pha ≤ 50A Chương V của E-HSMT  3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->