Gói thầu: Gói thầu số 05(xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05(xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:22:00 đến ngày 2020-09-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,519,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi Phí dự phòng cho các yếu tố phát sinh khối lượng | 1 | % | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG - TRƯỜNG TH PHÙ ĐỔNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 381,065 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 181,636 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài | Mục 2, Chương V | 96,515 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong | Mục 2, Chương V | 9,765 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột dầm trần trước khi sơn | Mục 2, Chương V | 924,182 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 71,18 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trần bị thấm bong tróc lớp vữa | Mục 2, Chương V | 50 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 50 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 612,701 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 106,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 955,16 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 638,003 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 254,8 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mục 2, Chương V | 254,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 152,76 | m2 |
| 16 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 154,9 | m |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 193,03 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 193,03 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V | 193,03 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 5,724 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 2,548 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mục 2, Chương V | 23 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 15,67 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,67 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Mục 2, Chương V | 3,56 | m2 |
| 35 | Cung cắp cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 3,56 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 3,56 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 54 | Vệ sinh thiết bị vệ sinh, gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH - TRƯỜNG TH PHÙ ĐỔNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà, tường ngoài | Mục 2, Chương V | 498,639 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công, tường trong | Mục 2, Chương V | 382,089 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 320,802 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công trong nhà | Mục 2, Chương V | 224,472 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 50 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 50 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 498,639 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 382,089 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 320,802 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục 2, Chương V | 224,472 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.638,996 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.021,87 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 200,653 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 401,306 | m2 |
| 15 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 323,6 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 54,1 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 54,1 | m2 |
| 18 | Sơn PU Tay vịn cầu thang | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 94,182 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 94,182 | m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 94,182 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 28,98 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng trần tôn lạnh + khung trần sắt hộp 30x60x1.4 lầu 2 | Mục 2, Chương V | 28,98 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 18,2 | m2 |
| 25 | cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly | Mục 2, Chương V | 18,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 18,2 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 27,08 | m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V | 27,08 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 27,08 | m2 |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 9,588 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 4,353 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 47 | Vệ sinh thiết bị vệ sinh, gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửa | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 8mm2 | Mục 2, Chương V | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC:CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH PHÙ ĐỔNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 639,912 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 514,684 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 312,33 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công trong nhà | 266,748 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục 2, Chương V | 639,912 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục 2, Chương V | 514,684 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 312,33 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 266,748 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.904,484 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.611,173 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kính | Mục 2, Chương V | 617,156 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 617,156 | m2 |
| 13 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 464,88 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 84,47 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 84,47 | m2 |
| 16 | Sơn PU Tay vịn cầu thang | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 17 | Đánh bóng bậc cầu thang tam cấp | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 52,7 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 52,7 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V | 52,7 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính 5 ly | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 7,3 | m2 |
| 25 | Cung cấp đá mi bụi | Mục 2, Chương V | 5,7 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,7 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 63,427 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V | 63,427 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 63,427 | m2 |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 27 | cái |
| 32 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 67,32 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh khung sắt 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 67,32 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 43,065 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa nhôm nhôm hệ 700 kính mờ 5 ly | Mục 2, Chương V | 27,3 | m2 |
| 36 | Cung cấp vách khung nhôm kính ô lấy sáng cầu thang | Mục 2, Chương V | 15,765 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 27,3 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V | 15,765 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 24 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện bị hư | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 160 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 8mm2 | Mục 2, Chương V | 260 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| E | HẠNG MỤC:CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 18 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH PHÙ ĐỔNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 778,475 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 795,845 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 367,965 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Mục 2, Chương V | 354,714 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 778,475 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 795,845 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 367,965 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục 2, Chương V | 354,714 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.292,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 3.835,197 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kính | Mục 2, Chương V | 578,992 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 578,992 | m2 |
| 13 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 799,2 | m |
| 14 | Sơn PU Tay vịn cầu thang | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 15 | Đánh bóng bậc cầu thang tam cấp | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 16 | Tháo dỡ vách kính | Mục 2, Chương V | 35,816 | m2 |
| 17 | Cung cấp vách kính 8ly khung nhôm hệ 1000 | Mục 2, Chương V | 35,816 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mục 2, Chương V | 35,816 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 79,8 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 79,8 | m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V | 79,8 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 127,14 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 127,14 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V | 127,14 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 127,14 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Mục 2, Chương V | 51,24 | m2 |
| 28 | Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 ly | Mục 2, Chương V | 51,24 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 51,24 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 116,55 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh khung sắt 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 116,55 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 17,716 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 7,626 | 100m2 |
| 34 | tháo dỡ hệ thống cấp nước nước hiện hữu bị tắc nghẽn | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 27 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng van khoá uPVC D27 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 41 | tháo dỡ hệ thống cấp nước nước hiện hữu bị tắc nghẽn | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2, Chương V | 52 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 52 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống điện bị hư hỏng | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 600 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 8mm2 | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNH LANG CẦU NỐI, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC,ĐIỆN NGUỒN TỔNG THỂ- TRƯỜNG TH PHÙ ĐỔNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 156,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 51,2 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 156,98 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 51,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 414,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 102,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 102,4 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V | 102,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường ngoài | Mục 2, Chương V | 17,15 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 9,252 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 19,511 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Mục 2, Chương V | 2,808 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 17,15 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 9,252 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 19,511 | m2 |
| 16 | Bả bằng matit cột, dầm, trần trong nhà | Mục 2, Chương V | 2,808 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 73,322 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 40,2 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 12,08 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 24,16 | m2 |
| 21 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 31,2 | m |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 14,471 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,471 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V | 14,471 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 108,466 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 18,807 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 108,466 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 18,807 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 254,546 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mục 2, Chương V | 108,664 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 108,664 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe cổng chính | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 33 | Sửa chữa chân cổng bị mục | Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt máy motor 2HP, đẩy cửa cổng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 519,2 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 106 | m2 |
| 39 | Quét vôi ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 519,2 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mục 2, Chương V | 42,4 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 42,4 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mục 2, Chương V | 2,72 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mục 2, Chương V | 1,6 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,56 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,7 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Mục 2, Chương V | 70,4 | m2 |
| 47 | Quét vôi ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 70,4 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,304 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,039 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,006 | tấn |
| 52 | Quét vôi ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 600,72 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,76 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,231 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,553 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục 2, Chương V | 85 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=200Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| G | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH + KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN - TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ ĐỔNG (ĐIỂM BẾN NÔM) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 31,635 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 25,005 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 113,28 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 50,01 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 63,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 85,02 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 85,02 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 25,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 25,2 | m2 |
| 10 | Đóng trần tole lạnh khung sắt hộp 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 25,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 7,77 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa khung nhôm kính mờ 5ly | Mục 2, Chương V | 7,77 | 0.0 |
| 13 | Sửa chữa hàn gia cố cửa sắt bọc tole hiện hữu | Mục 2, Chương V | 4,16 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 7,77 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 8,32 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 27 | Cung cấp van khóa D27 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp Máng rửa tay bằng Inox | Mục 2, Chương V | 3,5 | m |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 17,6 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 25,401 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 86,002 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 50,802 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 35,2 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 19,08 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,08 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 12,96 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,96 | m2 |
| 45 | Đóng trần tole lạnh khung sắt hộp 30x60x1.4 | Mục 2, Chương V | 12,96 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 5,12 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa khung nhôm kính mờ 5ly | Mục 2, Chương V | 5,12 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 5,12 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp van khóa D27 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| H | XÂY MỚI NHÀ XE - TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ ĐỔNG (ĐIỂM BẾN NÔM) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mục 2, Chương V | 0,921 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,159 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mục 2, Chương V | 0,304 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 38 | m2 |
| 15 | Kẻ jiont 2mx2m | Mục 2, Chương V | 38 | m2 |
| 16 | Bulông chân cột D22, L=500 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,23 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,23 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,236 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,236 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 33,814 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,42 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC : XÂY MỚI HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG PHÍA SAU NHÀ- TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU (ĐIỂM ẤP 5) | |||
| 1 | Phá dỡ Khung lưới B40 | Mục 2, Chương V | 4,461 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục 2, Chương V | 0,175 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đá chẻ, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,977 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,261 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,018 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,468 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,196 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,226 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 0,126 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,376 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,032 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,145 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,13 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,145 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 102,9 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 26 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 23,86 | m2 |
| 26 | Quét vôi ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 152,76 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng chông sắt hàng rào kín | Mục 2, Chương V | 26,9 | m |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 6,75 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 9,45 | m3 |
| 30 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục 2, Chương V | 0,675 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi