Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924266-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200920341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2020 (Phần ngân sách địa phương hỗ trợ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 16:23:00 đến ngày 2020-09-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,140,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG TƯỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông hố ga, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
4 Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
5 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,913 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m
13 Lắp đặt co PPR đường kính DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt măng sông PPR đường kính DN20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính DN20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
16 Lắp đặt tê PPR đường kính DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
17 Lắp đặt bộ điều khiển tưới 7101D-1" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vòi tưới Rotor T3 góc tưới 40-360 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,025 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,706 m3
21 Lắp đặt ống uPVC đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,625 100m
22 Lắp đặt tê giảm đường kính d=60/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
23 Lắp đặt ống uPVC đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 100m
24 Lắp đặt tê giảm uPVC đường kính d=42/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
25 Lắp đặt ống uPVC đường kính=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
26 Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
27 Lắp đặt vòi tưới Rotor T3 góc tưới 40-360 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 bộ
28 Lắp đặt van điện tư 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
B CẢI TẠO MẶT BẰNG VÀ TRỒNG CÂY XANH
1 Dẫy bỏ cỏ dại, đào xới lớp đất mặt dày 0,2m để dọn xà bầng và gốc cây trong đất, san mặt bằng, trải lớp phân bón trước khi trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,888 100m2/ lần
2 Trồng cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,558 100m2/ lần
3 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 100m2/ lần
4 Đắp đất cây trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,734 m3
5 Cung cấp đất đắp cây trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,734 m3
6 Trồng cây lá màu thân cao 0.2-0.3m, mật độ 6 cây /1md (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 858 1 cây
7 Trồng cây hoa tường vi, thân cao 0.7-0.8, mật độ 20 cây/1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 1 cây
8 Trồng cây hoa nguyệt quế, thân cao 0.6-0.7m, mật độ 3 cây/1md (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 1 cây
9 Trồng cây bạch trinh biển (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535 1 cây
10 Trồng cây hoa tuyết sơn, thân cao 0.6-0.7m, mật độ 3 cây /1md (bao gồm đào đất, bón phân, trồng cây và chống cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 1 cây
11 Trồng cây mai vạn phúc, thân cao 0,3-0,4m, mật độ 3 cây/1md (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407 1 cây
12 Đắp đất cây trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,704 m3
13 Cung cấp đất đắp cây trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,704 m3
14 San đất tạo mặt bằng, trải lớp phân bón trước khi trồng cỏ (đối với mái taluy gạch Block: nạo vét ô gạch lấp đầy ô gạch bằng phân trước khi trồng cỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.277 m2
15 Trồng cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,77 100m2/ lần
16 Trồng cây lá màu lớn, thân cao 0,5-0,7m, mật độ 3 cây/1md (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 771 1 cây
17 Trồng cây hoa trang đỏ, thân cao 0,5m, mật độ 20 cây/1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 1 cây
18 Trồng cây mai vạn phúc, thân cao 0,3-0,4m, mật độ 3 cây/1md (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 810 1 cây
19 Dẫy bỏ cỏ dại, đào xới lớp đất mặt dày 0,2m để dọn xà bầng và gốc cây trong đất, san mặt bằng, trải lớp phân bón trước khi trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 100m2/ lần
20 Trồng cây lan ý, thân cao 0,3-0,4m, mật độ 10 cây/1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259 1 cây
21 Trồng cây cẩm tú mai, thân cao 0,2-0,3m, mật độ 6 cây /1md (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389 1 cây
22 Trồng cây hoa mười giờ thái, mật độ 20 cây /1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2/ lần
23 Trồng cây trầu bà thanh xuân, thân cao 0,5-0,7m, mật độ 6 cây/1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 1 cây
24 Trồng cây trầu bà chân vịt, thân cao 0,3-0,4m, mật độ 10 cây/1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 1 cây
25 Trồng cây huyết dụ, thân cao 0,7-1m, mật độ 12 cây/1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 1 cây
26 Trồng cây mỏ két, thân cao 0,5-0,7m, mật độ 25 cây/1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 1 cây
27 Trồng cây phát tài núi, thân cao 2,2-2,5m (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cây
28 Trồng cây cau vàng, thân cao 2-2,2m (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cây
29 Trồng cây mật cật đài loan, thân cao 1-1,2m, mật độ 5 cây/1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 1 cây
30 Trồng cây kè nhật, thân cao 1,2-1,5m (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cây
31 Trồng cây ổ phụng, thân cao 0,4-0,5m, mật độ 3 cây/1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cây
32 Trồng cây dương xỉ, thân cao 0,3-0,4m, mật độ 12 cây/1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 1 cây
33 Trồng cây hồng môn, thân cao 0,3-0,4m, mật độ 12 cây /1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cây
34 Trồng cây đế vương, thân cao 0,4-0,5m (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cây
35 Trồng cây mật cật, thân cao 1-1,2m, mật độ 5 cây /1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cây
36 Trồng cây ngủ gia bì cẩm thạch, thân cao 0,3-0,4m, mật độ 10 cây /1m2 (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 1 cây
37 Trồng cây mai vạn phúc, thân cao 0,3-0,4m, mật độ 3 cây/1md (bao gồm đào đất, bón phân và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 1 cây
38 Trải đá cuội hột gà trên nền đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
39 Trải sỏi trắng trên nền đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m2
40 Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,646 100m2
41 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->