Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928257-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200915128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 10:20:00 đến ngày 2020-09-23 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐOẠN KM3 -:- KM5
B Sửa chữa vá ổ gà chiều sâu H
1 Đào, vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,75 m2
2 Láng nhựa đường 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,75 m2
3 Vận chuyển đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0188 m3
C Sửa chữa mặt đường bong tróc trơ đá 4x6, rạn nứt lớn
1 Láng nhựa đường 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,975 m2
D Mặt đường làm mới (đoạn sửa chữa ĐBGT)
1 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253 m2
2 Lu lèn lại mặt đường đã cày xới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253 m2
3 Làm mặt đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253 m2
4 Láng nhựa đường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253 m2
5 Đá vỉa (15x25)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 m
6 Rãnh xương cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
7 Đắp đất lề đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,65 m3
E SỬA CHỮA ĐOẠN THẢM BẢO TRÌ KM5-:- KM6
F Sửa chữa vá ổ gà chiều sâu H
1 Đào, vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,5 m2
2 Láng nhựa đường 1 lớp, TCN 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,5 m2
3 Vận chuyển đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7075 m3
G Mặt đường bong tróc, rạn nứt chân chim
1 Láng nhựa đường 1 lớp, TCN 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 985,5 m2
H Thảm mặt đường BTN
1 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.999,919 m2
2 Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12,5, dày 5cm (kể cả bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.999,919 m2
I Đắp bù lề đường
1 Cày xới lề đường đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.530,0228 m2
2 Đắp bù lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1391 m3
3 Đào bạt lề đường, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,5449 m3
J Hệ thống ATGT
1 Vạch sơn kẻ đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,275 m2
2 Biển báo tam giác a=87,5 (W.207b) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ, lắp đặt lại cọc tiêu (120x16x16)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L Rãnh dọc
1 Đào rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 883,8047 m3
2 Vận chuyển đất đào rãnh sang đắp lề + đắp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5109 m3
3 Vận chuyển đất từ đào rãnh đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 810,2938 m3
M Rãnh dọc hình thang tấm BTXM
1 Bê tông tấm đan, M#200, đá 1*2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4133 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,0858 m2
3 Lắp đặt tấnm đan BTCT (57*49*7)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.732 tấm
4 Bê tông móng rãnh M200# đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,15 m3
5 Vữa xi măng mác 50 dày 2cm_ đệm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.106,46 m2
6 Bê tông chèn tấm đan M150# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6163 m3
7 Bê tông gia cố MTL rãnh M150# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,048 m3
N Tấm đan BTCT (160x100x12)cm
1 Bê tông tấm đan, M#200, đá 1*2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m3
2 Cốt thép tấm đan <=Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,2915 kg
3 Cốt thép tấm đan >Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.040,3463 kg
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,28 m2
5 Lắp đặt tấm đan BTCT (160*100*12)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 tấm
6 BT đá 2x4 M150_ móng gát tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
O Cống thoát nước
P Phần cống
1 Bê tông móng cống M150# đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,022 m3
2 BT tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7891 m3
3 Đá dăm 4*6+cát đệm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,511 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,71 m2
5 Vữa xi măng mác 50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
6 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8224 m3
7 Vận chuyển đất từ đào rãnh đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8224 m3
8 Đắp đất hoàn thiện cống_K>0.95. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,18 m3
9 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
10 BT mặt đường M250# đá 1*2, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,406 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,03 m2
12 Móng CPĐD loại 1, Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0545 m3
13 Đập bỏ đá xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4727 m3
Q Đốt rãnh chữ U
1 Bê tông M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,955 m3
2 Cốt thép ống cống Þ<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,665 kg
3 Cốt thép ống cống Þ<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.012,32 kg
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,5 m2
5 Lắp đặt đốt cống chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
R Tấm đan (99x90x15)cm
1 Bê tông tấm đan, M#250, đá 1*2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0095 m3
2 Cốt thép tấm đan <=Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,66 kg
3 Cốt thép tấm đan >Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,024 kg
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,01 m2
5 Lắp đặt tấm đan BTCT (99*90*15)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 tấm
S Ống D=60_ vào nhà dân
1 Cốt thép ống cống Þ<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.311 kg
2 Bê tông ống cống M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3416 m2
4 Lắp đặt ống cống D=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cấu kiện
5 Đắp đấ phạm vi cống K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->