Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2020 (Phần ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:19:00 đến ngày 2020-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,090,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG AN PHƯỜNG PHÚ CƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | 100m2 |
| 2 | Chống dột mái tôn bằng keo Silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,01 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,47 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,344 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,603 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,741 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền cầu thang trát granito trước khi sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m2 |
| 13 | Sơn bề mặt nền granito bằng hổn hợp 2k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường phòng tiếp dân trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 (Kvl = 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,87 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,74 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ, di dời cửa và lắp đặt lại vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,74 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng rèm sáo đứng cho vách kính chất liệu lá vải nhựa polyeste | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống led 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,961 | 100m2 |
| 30 | Chống dột mái tôn bằng keo silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,881 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,02 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,788 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,228 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,152 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,408 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,152 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,848 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,79 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,895 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ, di dời cửa và lắp đặt lại vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,19 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,38 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ, di dời cửa và lắp đặt lại vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,38 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn led 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn Led tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,26 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,13 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,13 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | m2 |
| 78 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | m2 |
| 79 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 (Kvl = 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm hệ 1000, lambri nhôm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp đặt vách khung nhôm, cửa lùa hệ TS1000 kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 84 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 89 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,941 | 100m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt diềm tôn dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | md |
| 91 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 92 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn led 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,86 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 101 | Tháo dỡ bảng hiệu kích thước 0,4x7,7m ở chiều cao 6,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| 102 | Lắp đặt chữ Inox vàng 304 "CÔNG AN NHÂN DÂN VÌ NƯỚC QUÊN THÂN VÌ DÂN PHỤC VỤ" trên nền bê tông ở độ cao 6,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| B | CÔNG AN PHƯỜNG PHÚ TÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,639 | 100m2 |
| 2 | Chống dột mái tôn bằng keo silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 4 | Thi công trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,02 | 1m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,69 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,69 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,165 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,71 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm (Kvl = 2), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,69 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,27 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,44 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,454 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,488 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,454 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,488 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bulông neo M12, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,146 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,573 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ, di dời cửa và lắp đặt lại vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,36 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn led 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Thi công lớp chống nóng mái tôn bằng màng giấy dầu bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,35 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,315 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,158 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,158 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,44 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,864 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,864 | m2 |
| 42 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn Led tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 54 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| C | CÔNG AN PHƯỜNG HÒA PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,2 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt diềm tôn dày 4,5mm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | md |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,596 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,27 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,065 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,755 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,135 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,62 | m2 |
| 10 | Gia công thang sắt (thép hình mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bulông neo M12, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,146 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,573 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ, di dời cửa và lắp đặt lại vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,36 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,02 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,69 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,69 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,165 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,71 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,02 | m2 |
| 21 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,918 | 1m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,69 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,307 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,307 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m2 |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Chống dột mái tôn bằng keo silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,6 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,08 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,512 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,296 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,756 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,54 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ, di dời cửa và lắp đặt lại vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 60 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 61 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,16 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,496 | m2 |
| 66 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,496 | m2 |
| 67 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn Led tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 80 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 81 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m2 |
| 84 | GCLD cửa nhôm kính bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây CV 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,2 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ, di dời cửa và lắp đặt lại vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,2 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,845 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,923 | m2 |
| 98 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,923 | m2 |
| 99 | Sửa chữa cổng, thay bánh xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi