Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:10:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,248,450,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NÊN, SÂN ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0813 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,3 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4779 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2434 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2415 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2415 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2434 | 100m2 |
| 16 | Rải ni long làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,583 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,66 | m3 |
| 18 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,19 | m |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,39 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan rãnh gom dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | m3 |
| 26 | Gia công thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 33 | Gia công thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6823 | m3 |
| 41 | Lắp đặp ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bơm NC:3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,055 | m3 |
| 4 | Gia công thép ốp viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép ốp viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m2 |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m |
| 9 | Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, sơn Goldstar Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6132 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột bơm NC: 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4709 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9166 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2038 | m2 |
| 15 | Gia công nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 16 | Bản lè chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Khóa nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4709 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2038 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8401 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7901 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7189 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,665 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,692 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,92 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5316 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5136 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8912 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,699 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,0638 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,0638 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: GIAN BÁN HÀNG + PHÒNG CHT + PHÒNG NGHỈ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa và ô thoáng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,68 | m |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3975 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0207 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4156 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,792 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5014 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3422 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,766 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,324 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,676 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m2 |
| 17 | Ô cố định gồm : Vách kính TPWindow kính trắng Việt - Nhật dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6257 | m2 |
| 18 | Cửa đi TPWindow, cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | m2 |
| 19 | Cửa sổ TPWindow, cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4779 | m2 |
| 20 | Gia công song inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Lắp dựng song inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9576 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5352 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,2904 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8422 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4596 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,1326 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHU DỤNG CỤ + KHO DMN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6282 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1043 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3568 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3596 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1951 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5474 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3124 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5505 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7477 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8434 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m3 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | tấn |
| 24 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu xanh NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,792 | m2 |
| 25 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu cam NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2474 | 100m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,3632 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,888 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0112 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7044 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,888 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,7156 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0044 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Đai giữ ống bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,437 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9349 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5342 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3356 | tấn |
| 6 | Lắp máng nước bằng Inox rộng 0.75m dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | 100m2 |
| 9 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + GIAN MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1012 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, khung lưới B40 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9108 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3955 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3706 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3142 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2232 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7446 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3218 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2518 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5893 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9704 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2365 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3413 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5568 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4193 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8902 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6838 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6232 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,594 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6465 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,924 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5835 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7628 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2692 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8384 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4104 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,594 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,5705 | m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 48 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu xanh NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5768 | m2 |
| 49 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu cam NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1936 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8783 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Đai giữ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Ô cố định gồm : Vách kính TPWindow kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | m2 |
| 63 | Cửa đi TPWindow, cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m2 |
| 64 | Cửa sổ TPWindow, cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3843 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 69 | Lắp dựng song inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 70 | SXLD khung cánh tủ bếp bằng khung nhôm, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | md |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa Inox Rossi RE 90 2 hố loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi có cần gạt loại R802 C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 73 | Sản xuất Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 74 | Lắp đặt Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x201.5, Kl lắp đặt = KL sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa Inax L2397V+ vòi chậu LPV-P02B+ dây cấp Inax A701-7+ bộ ống xả chậu và ống thải chữ P A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm Inax BFV-1303S-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi KF-5075VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm; 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5964 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7603 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6737 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5616 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0788 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2413 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2565 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4876 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5619 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3094 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,228 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2623 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3723 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5167 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7763 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8844 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0876 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7908 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0444 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,862 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,908 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,67 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,002 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9056 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,862 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,578 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | tấn |
| 44 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu xanh NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5364 | m2 |
| 45 | Ốp diềm mái tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm dày 0,3 mm màu cam NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4928 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2174 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Đai giữ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 52 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 53 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 15mm nẹp nhôm góc ngoài . thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | m2 |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp van phao + rơ le bể mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Panasonic 200w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 73 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 74 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 75 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN - THU LÔI TIẾP ĐỊA CỬA HÀNG | |||
| 1 | áptômát 3 pha 50A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | áptômát 3 pha 40A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Vỏ tủ điện khóa bật , sơn tĩnh điện KT: 800x600x210 tôn dầy 1,2 mm -TĐ2, vỏ chứa tủ Egas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A/ 660 VAC đảo chiều - Vinakip | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Đèn báo pha 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 13 | Cáp cu/pvc 1x4 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 14 | Cáp Cu/pvc/pvc (1x6) - 0,6/1KV - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 15 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 16 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 17 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x1) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 18 | Cáp Cu/pvc/pvc(1x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Mét |
| 19 | ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Mét |
| 20 | Đèn tuýp Led Tube đơn 1,2 mét -18W bóng thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Quạt trần 4 cánh mầu vàng kim, điều khiển từ xa, 3 tốc độ, có hẹn giờ, sải cánh 1,4 mét - 62 w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bình nóng lạnh hình vuông 30L/ 2500W/220VAC chống dò điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Công tắc 2 cực 20 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Công tắc đơn 10 A/220 VAC - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 26 | Mặt công tắc 2 lỗ - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Mặt công tắc 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Đế nhựa ổ cắm âm tường chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 30 | Mặt + Ổ cắm đôi 3 chấu 16A /220 VAC âm tường đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 31 | Quạt thông gió sải cánh 25cm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Tủ áp tô mát âm tường, mặt nhựa chứa 4 áp tô mát 1 cực (4-8 Module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Ống thép mạ kẽm f60 *3,2 - Vinapipe bảo hộ cáp (4,47 Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Mét |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP 3A F50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 37 | Dây tiếp địa tủ điện cho tủ TĐ1, TĐ2, đèn quảng cáo, Máy phát Cu/pvc (1x25) - 0,5 kv Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Mét |
| 38 | Cáp nguồn đèn mái che, C.áp, Q cáo Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | Mét |
| 39 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 40 | áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA- Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 41 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Mét |
| 42 | ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Mét |
| 43 | Đai Inox D=25 (kẹp ống bằng thép mạ cát vạn lợi MKO19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 44 | Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 4 ngả D=25 - Sino E240/25/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 45 | Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 3 ngả D=25 - Sino E240/25/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 46 | Cút góc chống thấm chịu nhiệt 2 ngả D=25 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 47 | Bộ hẹn giờ tự động Nima Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Khởi động từ 3 pha 22 A/Uh-220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Đèn LED chiếu sáng đường 200 W/220 VAC, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x4)-0,5 kV - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 51 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5)-0,5 kV - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 52 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x1)-0,5 kV - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Mét |
| 53 | Cáp Cu/pvc/pvc (1x4) - 0,5 KV - IEC 60227-5 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 54 | Cáp Cu/pvc/pvc (1x2,5) - 0,6/1KV làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Mét |
| 55 | ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | Mét |
| 56 | ống nhựa cứng chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 57 | Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 58 | Quạt đảo trần góc quay 360 độ, Lưu lượng gió > 60 m3/P, 3 cấp độ gió, hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Công tắc đơn 10 A/220 VAC - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 60 | Mặt công tắc 2 lỗ - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Đế nhựa ổ cắm, công tắc âm tường chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 63 | Tê nhựa f20 có nắp chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Cút nhựa f20 có nắp chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 65 | Aptômát 1 pha 1 cực 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 66 | Aptômát 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Tủ áp tô mát âm tường, mặt nhựa chứa 9 áp tô mát 1 cực (8-12 Module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi nổi trên đất (44 m*0,898 kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,512 | Kg |
| 69 | Thép tròn trơn f6 làm cọc đỡ dây tiếp địa (2,5 m * 0,222kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | Kg |
| 70 | L.đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 74 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 76 | L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 78 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 82 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 83 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 84 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 85 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 86 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Mét |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Mét |
| 89 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt 1 công tắc đơn 10A và 1 công tắc 2 cực 20A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 99 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 4 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 101 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 104 | Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 105 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Mét |
| 106 | L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | Mét |
| 107 | Bộ đèn LED ốp trần 1,2m/36W - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 108 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 109 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Mét |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Mét |
| 111 | Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 112 | Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 113 | Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 117 | Gia công 4 cột đèn cao áp LED1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | Tấn |
| 118 | Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | Tấn |
| 119 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 120 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 121 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Mét |
| 122 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (1x4)-0,6 kV tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 123 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Mét |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | Mét |
| 125 | Lắp đặt ống cứng chịu nhiệt f=25 bảo hộ cáp điện lên đến van phao téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 126 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt Quạt đảo trần góc quay 360 độ, Lưu lượng gió > 60 m3/P, 3 cấp độ gió, hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt 1 công tắc trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường KT: 50x100 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 131 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 132 | L.đặt áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 133 | Kéo rải dây tiếp địa trên mái nhà thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Mét |
| 134 | Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 136 | Gia công kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 138 | Đào đất cấp II hố cáp R<1m; H<1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | M3 |
| 139 | Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | M3 |
| 140 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 M2 |
| 141 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | Tấn |
| 142 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | Tấn |
| 143 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 144 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | Tấn |
| 145 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | Tấn |
| 146 | Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | M3 |
| 147 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 148 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 149 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng; Từ TCDđc đến TĐ1; TĐ1 đến TĐ2 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 150 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng cáo(xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Sợi |
| 151 | Thí nghiệm cáp điện nhà phụ trợ (xem sơ đồ NLCCĐ nhàphụ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Sợi |
| 152 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Sợi |
| 153 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Sợi |
| 154 | Thí nghiệm cáp điện kho Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Sợi |
| 155 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 156 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 157 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí 0 đồng để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) | - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 0 đồng cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi