Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường GPMB của dự án thủy điện Hồi Xuân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:16:00 đến ngày 2020-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,027,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,706 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1227 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,048 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,396 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ, dàn vì kèo nhẹ, cột thép ống (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,9462 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,4222 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2855 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1157 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,422 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,636 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0429 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0857 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0474 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0551 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7821 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,1853 | m3 |
| 22 | trát đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 156,7824 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,8 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 176,5824 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa tam hợp mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4416 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,062 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,031 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,44 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,5521 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,856 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,4081 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa tam hợp mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7744 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0829 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0417 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5883 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2606 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,08 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 41 | Sơn tường nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102,4006 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa tam hợp mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9503 | m3 |
| 43 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,325 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,75 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,75 | 1m2 |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,75 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,75 | m2 |
| 48 | Phá dỡ gờ chỉ cũ trên cột cổng, tháo dỡ biển hiệu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| 49 | Lắp đặt biển hiệu khung xương sắt, mặt biển ốp aluminium 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,45 | m2 |
| 50 | Bộ chữ: '' TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ XUÂN" cao 250 MM mêka hộp,Bộ chữ: địa chỉ ..., điện thoại ...cao 120 MM bằng mêka hộp,Lô gô giáo dục theo mẫu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 945 | m2 |
| 52 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terarro 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 945 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | m3 |
| 57 | Lắp đặt bulong móng M12 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | bộ |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,008 | 100m3 |
| 59 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2927 | tấn |
| 60 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2927 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,405 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,405 | tấn |
| 63 | Lắp đặt bulong M12 l=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | bộ |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6014 | tấn |
| 65 | Lắp đặt máng tôn 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | md |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,02 | 100m2 |
| 67 | ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 408 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7876 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp bạt chắn bụi, căng toàn bộ thời gian thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.157,52 | m2 |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,477 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 76 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,96 | m |
| 77 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,04 | m |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153,292 | m2 |
| 79 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,36 | m2 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1933 | m3 |
| 81 | Phá dỡ nền trát granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,5 | m2 |
| 82 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,3084 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,3084 | m3 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5136 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,5 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,905 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 4,5ly(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,432 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 4,5ly(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,4 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt vách kính, khuôn nhựa (Thanh profile ) lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,656 | m2 |
| 90 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4 mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,2 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,605 | m2 |
| 92 | Trụ cầu thang D120 gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 93 | Tay vịn cầu thang thép ống D60x3mm, lan can cầu thang thép vuông đặc 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2 | md |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.386,4044 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 560,2826 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.316,0076 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 630,6794 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,575 | m2 |
| 99 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5873 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5873 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,575 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,662 | m2 |
| 103 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4099 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4099 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,662 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,866 | m2 |
| 107 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,866 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,23 | m2 |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5519 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,763 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0012 | m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5173 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0346 | 100m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7965 | m2 |
| 115 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,4 | m2 |
| 116 | vệ sinh cửa trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,4 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,45 | m2 |
| 118 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,45 | m2 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7456 | 100m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6284 | m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3432 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4568 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1835 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0194 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8032 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1056 | 100m2 |
| 128 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5808 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,0872 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6173 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2676 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0595 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3031 | tấn |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4683 | m3 |
| 135 | Xây bao móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5247 | m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,61 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,195 | 100m3 |
| 138 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,632 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0291 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1439 | tấn |
| 141 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2358 | 100m2 |
| 142 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2971 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,159 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0635 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1327 | tấn |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,057 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0783 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0712 | tấn |
| 149 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0991 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0235 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0333 | tấn |
| 153 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1379 | m3 |
| 154 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7359 | tấn |
| 155 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7359 | tấn |
| 156 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7321 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7321 | tấn |
| 158 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2047 | tấn |
| 159 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2047 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,5671 | 1m2 |
| 161 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84 | bộ |
| 162 | Bu lông M18 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8291 | 100m2 |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0161 | 100m2 |
| 165 | Ke nhựa chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 738,08 | 0.0 |
| 166 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,5 | m |
| 167 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9254 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,358 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,959 | m2 |
| 170 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,132 | m2 |
| 171 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,572 | m2 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,5579 | m3 |
| 173 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,4704 | m2 |
| 174 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,2384 | m2 |
| 175 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,28 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,959 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,704 | m2 |
| 178 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường kính trắng 4,5ly (bao gồn phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9 | m2 |
| 179 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường kính trắng 4,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,98 | m2 |
| 180 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường kính trắng 4,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,28 | m2 |
| 181 | Sản xuất lắp đặt vách kính bằng nhựa lõi thép gia cường kính trắng 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5 | 0.0 |
| 182 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,08 | m2 |
| 183 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,9504 | m2 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,606 | m3 |
| 185 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,09 | m2 |
| 186 | bàn bếp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m2 |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5936 | m3 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,344 | m3 |
| 189 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,584 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8909 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,392 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,392 | m2 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0253 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0506 | 100m3 |
| 195 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 199 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | hộp |
| 201 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 203 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 206 | Máy bơm cấp nước lên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 207 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100 m |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 212 | Phểu thu nước thoát sàn D110 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,35 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt thu D34-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 221 | Téc nước INOX 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi