Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:17:00 đến ngày 2020-09-22 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,109,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| B | Trường hợp mặt đường bị rạn nứt, bong tróc trơ đá 4x6 (áp dụng KC1) | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,088 | 100m2 |
| C | Trường hợp hư hỏng cục bộ ổ gà | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 10m2 |
| 3 | Lu xử lý phạm vi đào ổ gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m2 |
| 4 | Đào lớp áo đường cũ sâu 15cm bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (tận dụng để đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | 100m3 |
| D | Trường hợp đoạn đường đã được cày xới tạm thời đảm bảo an toàn giao thông và đoạn hư hỏng cả mặt đường (áp dụng KC3) | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3603 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3603 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3603 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3603 | 100m2 |
| E | GIA CỐ LỀ 2 BÊN TUYẾN, SAN GẠT, ĐẮP BÙ PHỤ LỀ ĐẤT, ĐÀO VÉT RÃNH | |||
| F | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng đắp bù lề Lvc=300m, còn lại đổ đi 1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6844 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3959 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2885 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV (tận dụng từ lớp áo đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 5 | Đắp bù lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,128 | 100m3 |
| 6 | Đào vét rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đổ đi cự ly 1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6682 | 100m3 |
| 7 | Vét dọn quang bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi cự ly 1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8435 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5117 | 100m3 |
| 9 | Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.624,9 | m2 |
| G | Mở rộng lề gia cố + Phạm vi vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,035 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,035 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5739 | 100m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng, kt (15x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,512 | m3 |
| H | Rãnh xương cá | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (đổ đi cự ly 1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dày 5cm đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 4 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh L=1.15m và L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| I | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5cm (BT đá 1x2 mác 200 (C3222)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Di dời cọc tiêu, cọc H (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | Tấm đan rãnh kt(57x49x7)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh kt(57x49x7)cm, đá 1x2, mác 200 (C3222) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4841 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM mác 100 (B2214), chít khe nối và trám phần trên tấm lát BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 4 | Vữa XM mác 50 (B2212), chít khe nối và trám phần trên tấm lát BTXM (dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,73 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.672 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222), đáy rãnh và chân khay chắn đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,36 | m3 |
| L | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh kt(160x100x12)cm, đá 1x2, mác 200 (C3222) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2825 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6234 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng bệ đỡ tấm đan bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ tấm đan đá 1x2, mác 200 (C3222) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi