Gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng, nhà phụ trợ 2 tầng; Các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC SƠN LA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng, nhà phụ trợ 2 tầng; Các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu nghiệp vụ và quỹ phát triền hoạt động Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:58:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,234,614,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,519,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu năm trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Gia cố nền móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,7406 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4668 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9916 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2542 | tấn |
| 5 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc (Hao phí vật liệu x1.05) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 402,948 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (Vận dụng tính VLP, NC, MTC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3837 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3837 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9649 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,77 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7626 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0792 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9835 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7169 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,105 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,5225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7144 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9452 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3953 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6378 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2626 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,895 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5359 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2734 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1068 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,7634 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1402 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3888 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2311 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0274 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1686 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,0485 | m3 |
| D | Phần bể phốt công trình | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2498 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0619 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5579 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9657 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1245 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,1581 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,42 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,42 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,5138 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,532 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,398 | m2 |
| 16 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,3594 | kg |
| 17 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước (Tạm tính nhân công 3.0/7) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7989 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | Kết cấu kho tiền | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6413 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3478 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,9774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách kho tiền, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3787 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2205 | tấn |
| F | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2169 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7952 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,6622 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2283 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4169 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,998 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5152 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,3913 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,4517 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0413 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4011 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,1378 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5507 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5418 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,4777 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5019 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6949 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2319 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3772 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2137 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5582 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,1146 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4258 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3409 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,8676 | m2 |
| 35 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 372 | bộ |
| G | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,4348 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,0872 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 196,8597 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4036 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3175 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0743 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9926 | m3 |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, Tấm lợp liên kết bằng vít, ADtile độ dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5178 | 100m2 |
| 2 | Lợp tôn úp nóc mái, tôn Austnam (hoặc tương đương) khổ rộng 400, dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,94 | md |
| 3 | Cửa thăm mái bằng thép INOX dày 0.8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thép làm bậc thăm mái ( bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,1872 | kg |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 269,1304 | m2 |
| 6 | Quét2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 269,1304 | m2 |
| 7 | Dán ngói phẳng màu ghi đậm trên mái nghiêng bê tông, ngói 9-10 viên/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,7094 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.036,6132 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,132 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong tầng áp mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 264,9226 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 92,04 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,442 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96,7024 | m2 |
| 14 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 92,098 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 861,721 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.393,7038 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 243,1844 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.636,8882 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 861,721 | m2 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 133,8 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 353,5701 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm tường trước khi ốp đá | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 353,5701 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá bìa màu đen vào chân tường mặt đứng, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,855 | m2 |
| 24 | Lô gô nghành bằng mạ hợp kim, kích thước 900x900mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đắp phào đơn ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 263,44 | m |
| 26 | Kẻ chỉ tường, soi lõm (theo công bậc 3,5/7 , trung bình 1 công làm khoảng 19÷21m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,811 | công |
| 27 | Đắp chi tiết trang trí mặt tháp nổi dưới bậu cửa và áp mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 355 | cái |
| 28 | Trát gờ chỉ, gờ lồi mặt đứng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 29 | Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600, tấm thạch cao 9 ly (Đã bao gồm: Khung xương+ tấm thạch cao+ công lắp dựng ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 489,7132 | m2 |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chống thấm 9mm (Đã bao gồm: Khung xương+ tấm thạch cao+ công lắp dựng ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,8488 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao kháng ẩm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,8488 | m2 |
| 32 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,8488 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 517,6254 | m2 |
| 34 | Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,708 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,4492 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8358 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 185,264 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,178 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 25cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,0908 | m2 |
| 40 | Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,1136 | m2 |
| 41 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,94 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9071 | m2 |
| 43 | Sản xuất hệ khung dàn, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 44 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,5243 | m2 |
| 46 | Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm, trụ lan can Inox 30x30, suốt Inox D10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,1 | md |
| 47 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,92 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan dày 1.3mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 49 | Bộ tời austdoor hoặc tương đương AH 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Bộ lưu điện AC AU500S | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cảm biến chống xô điện từ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn khung thép bọc ALUMINUM | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 54 | Kính cường lực dày 12 ly cửa thuỷ lực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,44 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi thuỷ lực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Cửa đi 2 cánh, Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm XIngfa - hoặc tương đương, kính dày 8.38mm) đã bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,06 | m2 |
| 57 | Vách đi quầy giao dịch gỗ dổi + Venerr kết hợp ván công nghiệp sơn PU màu cánh dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 58 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi +Khóa (Cửa 2 cánh) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 59 | Cửa đi 1 cánh, Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dày 8.38mm) đã bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 60 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa (Cửa 1 cánh) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Cửa thép chống cháy 2 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,5mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,2mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 62 | Tay đẩy panic cánh đơn GMT –L916 (hoặc tương đương) hợp kim sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Khóa GALAXY – GLX 39 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Tay co thuỷ lực HAPFELE (45-65KGS/N)(Có điểm dừng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Bản lề cối đồng tâm Inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Cửa sổ kính (Cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dày 8.38mm) đã bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,975 | m2 |
| 67 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 68 | Hệ lan chớp nhôm, cửa sổ mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 69 | Hệ vách kính mặt dựng, khuôn nhôm XIngfa, kính dày 10.38mm đã bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,425 | m2 |
| 70 | Phụ kiện đồng bộ hệ vách kính cho cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Hệ nan nhôm 180x100 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,55 | md |
| 72 | Lan can kính tầng 2, lan can tay vịn gỗ D60 phun PU, trụ lan can Inox, kính cường lực 12ly (Lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,28 | md |
| 73 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm, sắt sơn tĩnh điện, chưa bao gồm lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 605,0714 | kg |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,705 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6394 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5561 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,5175 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1104 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường sảnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1104 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần sảnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,5175 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,6279 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,9594 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá bìa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,8478 | m2 |
| 86 | Quét chống thấm Sika, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,8478 | m2 |
| 87 | Lát gạch terrazoo ngoài trời 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,5344 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4569 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,6611 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1336 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3595 | m3 |
| 92 | Lát gạch chống trơn 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,595 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,2758 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá bìa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,3869 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,158 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2032 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,406 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,55 | m3 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 92,07 | m3 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,3 | 10m2 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,541 | tấn |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,82 | m3 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | tấn |
| 106 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| I | HÊ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| J | Điện trong nhà | |||
| 1 | Đèn LED âm trần 36w, kích thước 600x1200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Đèn LED âm trần 36W, kích thước 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 24w-220V/AC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Thanh móc treo lắp quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn, ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 apstomat | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 13 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-16A-500V, Icu 18KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 3 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 4 | Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 5 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)(22.68kg/bao) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bao |
| 9 | Phụ kiện định vị dây thoát sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 11 | Đào móng tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| M | Phần cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2' | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN50 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN32 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 40x32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Đai giữ ống theo trục đứng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van tay 2 chiều DN40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van tay 1 chiều DN40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 32 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 25 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính tê 40 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D40x32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D40x25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Vòi đồng phi 15 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Rơ le phao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| N | Phần cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN40 (có bóng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D125x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D110x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D110x48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn hợp cút pvc D48x34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Xi phông D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| P | Phần thoát nước mưa trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Phần thoát nước thải ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PVC D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| R | Phần thoát nước mưa ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| S | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C 306VPT hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Vòi xịt (Inax CFV -102M hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (Inax L2395V hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-411VR hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Bộ xả cảm ứng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Si phông con thỏ D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-1002S hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| T | XÂY LẮP NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| U | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,498 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4008 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5211 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7743 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2877 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2957 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,8797 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0749 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8951 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9904 | m3 |
| V | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4813 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8305 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8989 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,4728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2128 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3147 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1255 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1653 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,3117 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5158 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3751 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8308 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1609 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0478 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0953 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4951 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4951 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,0666 | m2 |
| 28 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 128 | bộ |
| W | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,1523 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,729 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7695 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8183 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2631 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3956 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8064 | m3 |
| X | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, Tấm lợp liên kết bằng vít, ADtile độ dày 0.40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8219 | 100m2 |
| 2 | Lợp tôn úp nóc mái, tôn Austnam (hoặc tương đương) khổ rông 400, dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,14 | md |
| 3 | Cửa thăm mái bằng thép INOX dày 0.8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thép làm bậc thăm mái ( bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,1872 | kg |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,0882 | m2 |
| 6 | Quét2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,5598 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 336,1224 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 329,6851 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,5881 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,812 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,8154 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,6018 | m2 |
| 13 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,5828 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 365,2679 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 145,4172 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 510,6851 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 336,1224 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá bìa màu đen vào chân tường mặt đứng, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,443 | m2 |
| 19 | Trát phào đơn ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,6 | m |
| 20 | Đắp chi tiết trang trí mặt tháp nổi dưới bậu cửa và áp mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 21 | Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600, tấm thạch cao 9 ly ( Đã bao gồm: Khung xương+ tấm thạch cao+ công lắp dựng ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,9772 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tấm thạch cao chống thấm 9mm ( Đã bao gồm: Khung xương+ tấm thạch cao+ công lắp dựng ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0234 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0234 | m2 |
| 24 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0234 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,6527 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,0788 | m2 |
| 27 | Nẹp nhôm giứa nền nhà và nền hành lang, nẹp nhôm V30x30mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7 | md |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,6558 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5641 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0234 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,42 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0234 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,9034 | m2 |
| 34 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,121 | m2 |
| 35 | Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm, trụ lan can Inox 30x30, suốt Inox D10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,99 | md |
| 36 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,788 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan dày 1.3mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 38 | Bộ tời austdoor AH 500A hoặc tương đương, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Bộ lưu điện AC AU500S hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Cảm biến chống xô điện từ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn khung thép bọc ALUMINUM | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh, Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm XIngfa, kính dày 8.38mm) đã bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,495 | m2 |
| 45 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa (Cửa 1 cánh) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Cửa sổ kính (Cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm) đã bao gồm lắp dựng, chưa có phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,856 | m2 |
| 47 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3735 | 100m2 |
| Y | ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 24w-220V/AC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 1x36w | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chứa 15MCB (14-18 module) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-32A-415V, Icu 18KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 apstomat | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột đồng tiết diện 2 cu/xlpe/pvc 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| Z | HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| AA | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2' | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN50 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN25 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đai giữ ống theo trục đứng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AB | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D125x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D110x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Xi phông D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông PVC D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AC | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AD | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C 306VPT hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Vòi xịt (Inax CFV -102M hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa chân lửng (Inax L-297V+L-297VC hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước (Inax A-703-5 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-1002S hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AE | NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| AF | Xây lắp nhà thường trực bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,229 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1556 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5614 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9835 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2994 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3663 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6589 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3004 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3004 | m2 |
| 28 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,6008 | m2 |
| 29 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3004 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,9855 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá nhám màu xám vào tường, , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,17 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,784 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3912 | m2 |
| 34 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,3964 | m2 |
| 35 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,8024 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,5716 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,7879 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9396 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8782 | m2 |
| 41 | Cửa sổ kính (Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm) đã bao gồm lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh, Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 8.38mm) đã bao gồm lắp dựng, chưa có khóa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 43 | Khóa (Cửa 1 cánh) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm, sắt sơn tĩnh điện, chưa bao gồm lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,1987 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| AG | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| AH | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,098 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0327 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0653 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0653 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,104 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0432 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,102 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1536 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0483 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1505 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,5808 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0111 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0876 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0792 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0138 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,094 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,096 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3709 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1381 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2376 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0356 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0076 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0143 | tấn | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,5714 | m3 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,4 | m2 | |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 18,4 | m2 | |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp) | 24,6008 | m2 | |
| 30 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,3004 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,111 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,888 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,0062 | m2 | |
| 34 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 9,3964 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 45,2906 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,111 | m2 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0235 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,9396 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,5404 | m2 | |
| 40 | Cửa sổ kính (Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm) đã bao gồm lắp dựng) | 1,44 | m2 | |
| 41 | Cửa xếp Inox 2 cánh có lá (Loại 2) | 6,096 | m2 | |
| 42 | Khóa cửa xếp Inox | 1 | bộ | |
| AI | Phần điện nhà để máy phát | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40W | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | 1 | cái | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | 25 | m | |
| AJ | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AK | SAN NỀN | |||
| AL | San nền công trình | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,484 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,484 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,484 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất san nền bằng máy đào <=1,25 m3 lên xe chuyển đất (Vận dụng đơn giá chỉ tính máy đào) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,1101 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất san nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,1101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,1101 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,9538 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0521 | 100m3 |
| AM | HÀNG RÀO SẮT + CỔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,4324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9409 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,3854 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3625 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7755 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 165,2935 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176,1414 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 341,4349 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,0992 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "KHO BẠC NHÀ NƯỚC SƠN LA" cao 70 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "KHO BẠC NHÀ NƯỚC SÔNG MÃ" cao 210 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN SÔNG MÃ, TỈNH SƠN LA" cao 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,0553 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 185,7806 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 205,697 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1527 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,274 | m2 |
| 21 | Ray dẫn hướng cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 23 | Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, vật liệu phụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,6m; hộp inox 51mmx50mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 25 | Động cơ trụ cổng Inox xếp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ray | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | md |
| 27 | Màn hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| AN | HÀNG RÀO GẠCH ĐẶC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,3742 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3743 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,7574 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7338 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,2289 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 169,9337 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,3574 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 204,2911 | m2 |
| AO | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,8389 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,0625 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,2181 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0785 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3021 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1085 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5234 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,2976 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 15 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96,32 | m2 |
| 16 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96,32 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 107,88 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 117,78 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm bề, định mức 2kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,73 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 21 | Láng bể nước ngầm lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 22 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm (5KG/M3 nước ngâm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 792 | kg |
| 23 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 24 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Băng cản nước PVC, rộng 240 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,64 | m |
| AP | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| AQ | Sân đường, giao thông nội bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 239,28 | m3 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước làm nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,952 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co, giãn mặt sân bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,303 | 10m |
| 4 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 613,03 | m |
| AR | Bồn hoa công trình | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,014 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,044 | m3 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,7 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 479,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,795 | 100m3 |
| AS | KÈ ĐÁ CÔNG TRÌNH | |||
| AT | Kè đá H=1,0M, L=60M (Mốc M5-M6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (4km tiếp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 13 | Thi công khe lún | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| AU | Kè đá H=1,0M, L=50M (Mốc M2-M3-M4-M5) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (4km tiếp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2275 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,75 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,25 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 13 | Thi công khe lún | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,5 | m2 |
| AV | Kè đá H=1,8M, L=108M (Mốc M6-M1-M2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (4km tiếp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1664 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110,16 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115,83 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Thi công khe lún | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 178,2 | m2 |
| AW | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| AX | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công, cột gang trang trí ĐC-06 cao 4 mét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn sân vườn, Chùm Ch-06 4 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 188 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 338 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 21 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.700 | viên |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 26 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| AY | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AZ | Ga thu nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây ga thu nước thải, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1536 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4787 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0628 | 100m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,448 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3888 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| BA | Rãnh thu nước mưa B300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2982 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3004 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| BB | Ga thu nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây ga thu nước mưa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4234 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,1253 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1455 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| BC | Cống BTCT D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| BD | CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BE | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm CU/XLPE/PVC 4x10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điều khiển máy bơm tự động 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van 1 chiều D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van chặn D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van chặn D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van chặn D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ + công tắc áp lực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép hàn D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép hàn D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn thép hàn D80/65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn thép hàn D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bích rỗng D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt Bích rỗng D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 35 | Khớp chống rung, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Khớp chống rung, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bình nước mồi 200 lít | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bulon+Ecu M18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 39 | Sơn đỏ 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 183 | m2 |
| 40 | Đổ bệ bơm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 41 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 1200x700x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà 1200x700x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van góc D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| BF | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Cây Lát (Hoặc Cây sấu): cao 4-5 m; | 15 | cây | |
| 2 | Cây lộc vừng cao 2-3 m; | 2 | cây | |
| 3 | Chuỗi ngọc trồng viền bồn hoa (10 cây/mét dài) | 150 | md | |
| 4 | Cây hoa giấy (Tán tròn trồng theo khóm, 3 cây/khóm, cao 0,6-0,8m) | 41 | cây | |
| 5 | Thảm cỏ nhật | 959 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi