Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường trục xã, liên xã tuyến Ngõ Thọ Hùng - Ngõ Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926172-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường trục xã, liên xã tuyến Ngõ Thọ Hùng - Ngõ Đức
Số hiệu KHLCNT 20200926130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 16:04:00 đến ngày 2020-09-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 gốc cây
4 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bụi
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,135 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,135 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,359 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,917 100m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,651 100m3
11 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,851 m3
B Gia cố mỏi taluy + cọc tiờu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
3 ván khuôn gỗ. ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đỏ 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mỏi bờ kênh mương dày <=20cm, đỏ 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
7 Thi công cọc tiờu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cỏi
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sõu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đỏ 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
10 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lút, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
11 Thi công tầng lọc bằng đỏ dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
12 Ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 md
13 Ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 md
C Mặt đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đỏ 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,44 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,588 100m2
3 Thi công móng cấp phối đỏ dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,577 100m3
4 ván khuôn thép. ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,947 100m2
5 Gỗ khe co giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 m3
6 Nhựa khe co giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,468 kg
D Nối cống D60 tại Km0+032.77
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búacăn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 đoạn ống
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đỏ 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đỏ 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
7 ván khuôn gỗ. ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
E Cống D30 tại Km0+424.59
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. bê tông ống cống, đỏ 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
5 công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
6 công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đỏ 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đỏ 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
10 ván khuôn gỗ. ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
11 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cỏi
12 Quét nhựa bitum chống thấm i ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống
F Cống V100 Tại Km0+672.97
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búacăn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. bê tông ống cống, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
5 Đổ bê tông lớp bảo vệ, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
6 công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
7 công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
8 công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
9 ván khuôn gỗ. ván khuôn lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đỏ 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đỏ 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
12 ván khuôn thép. ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
13 ván khuôn gỗ. ván khuôn tường cỏnh chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
14 Thi công lớp đỏ đệm móng, loại đỏ cú đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
16 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
17 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
G Cống V50 tại Km0+678.47
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. bê tông ống cống, đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp bảo vệ đỏ 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
5 công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
6 công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
7 công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
8 công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
9 ván khuôn gỗ. ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cỏnh, đỏ 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cỏnh, đỏ 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
12 ván khuôn gỗ. ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
13 Thi công lớp đỏ đệm móng, loại đỏ cú đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
15 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
16 Quét nhựa ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống
H Nền đường (Bổ sung)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 100m3
I Mặt đường (Bổ sung)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đỏ 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,595 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 100m2
3 Thi công móng cấp phối đỏ dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100m3
4 ván khuôn thép. ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
5 Gỗ khe co giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
6 Nhựa khe co giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,275 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->