Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 17:34:00 đến ngày 2020-09-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,456,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 31,3841 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,963 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,6125 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2525 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5768 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1504 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0528 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0528 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,04 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,416 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,625 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,2188 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,8355 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3223 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7938 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9704 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1072 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,4725 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1113 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2431 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9272 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1454 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7416 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,541 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2933 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3898 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7562 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0783 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,6091 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3207 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,286 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5034 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1099 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2226 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,7494 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3441 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8234 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1827 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2236 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,6564 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9336 | tấn |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7214 | 100m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,877 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,877 | tấn |
| 46 | Bu lông M20x550 | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8221 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8221 | tấn |
| 49 | Bu lông D12 L=60 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7658 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,7874 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3164 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6246 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 188,8036 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 188,8036 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 188,8036 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 262,7786 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,14 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,466 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 222,7648 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 571,1788 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,804 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,524 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 172,13 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 768,824 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 324,56 | m2 |
| 67 | Đắp chi tiết trang trí hai hồi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 68 | Mua + lắp dựng bộ chữ '' Nhà Văn Hóa....'' bằng inox mạ màu vàng ánh gương | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 69 | Đắp trang trí đấu trụ cột | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,344 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,344 | m |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,03 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,665 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1921 | 100m2 |
| 76 | Mua và lắp đặt Trần nhôm tấm thả KT 600x600 (Giá thông báo bao gồm cả khung xương) | Theo yêu cầu của HSTK | 143,9984 | m2 |
| 77 | Cửa đi khung nhôm hệ Việt pháp kính dán 2 lớp 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26,8 | m2 |
| 78 | Cửa sổ khung nhôm hệ Việt pháp kính dán 2 lớp 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,12 | m2 |
| 79 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 532 | kg |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 58,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 21,28 | m2 |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 86 | Đèn led âm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | hộp |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 92 | Mặt 1 lỗ, 2 ổ | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 93 | Hạt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | Bộ |
| 94 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | Bộ |
| 95 | Đế âm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 96 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bình |
| 97 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Hộp |
| 98 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 101 | lắp đặt đèn hắt tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 102 | Cọc tiếp địa thép L50x50x4 dày 1.5m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 103 | Dây nối đất tủ điện Cu-6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 104 | Tủ điện KT 200X100X150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 105 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 6,524 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0652 | 100m3 |
| 107 | Bật thép D16 L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,3 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 43,7 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 111 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 112 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 113 | Thép chữ C D10 L=200 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 114 | Ống hồ lô thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 115 | Miếng đệm bằng thép 30x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 116 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 117 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 118 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m |
| 119 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | 100m |
| 121 | Ống lồng PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 122 | Hộp giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 123 | Đai giữ hộp giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 124 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHO + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,404 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6927 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2316 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,874 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1481 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5035 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3522 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8742 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1664 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7552 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0126 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0871 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4792 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8798 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0683 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,437 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0073 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0766 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4458 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8606 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7004 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,0056 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3357 | tấn |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9804 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 154,0334 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,934 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,6436 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,8768 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,012 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,68 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,42 | m |
| 40 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,2164 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8592 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 85,956 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,827 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 126,111 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 222,685 | m2 |
| 47 | Mua cửa đi bằng khung nhôm hệ Việt - Pháp kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Cả phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểm, Clemon) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm hệ Việt pháp kính dán 2 lớp 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,08 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm hệ Việt pháp kính dán 2 lớp 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,28 | m2 |
| 50 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,48 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4371 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4371 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6274 | 100m2 |
| 56 | Mua quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1628 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 59 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bảng |
| 70 | Tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | hộp |
| 72 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 76 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bá - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8624 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 2,358 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0239 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0652 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3648 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,36 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7984 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,488 | m2 |
| 13 | Đắp đấu đầu, chân trụ cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | trụ |
| 14 | Mua cánh cổng + bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 10,72 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,72 | m2 |
| 16 | Mua + lắp dựng biển cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tb |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,488 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 25,7582 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 77,2674 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,732 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 494,87 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,35 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2804 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7547 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0044 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,066 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,856 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3549 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 355,78 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 299,8075 | m2 |
| 15 | Đắp đầu cột vữa xi măng M75# | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | cột |
| 16 | Mua + lắp dựng hàng rào nan bê tông theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 226,25 | md |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.198,588 | m2 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 24,6984 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4094 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3822 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,58 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,15 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,49 | m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1343 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6722 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4271 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 2,916 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,995 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Theo yêu cầu của HSTK | 549,45 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 24,6984 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4094 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3822 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,58 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,15 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,49 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1343 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6722 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4271 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường được làm hoàn toàn bằng gỗ Lim tự nhiên, sơn PU cao cấp mầu cánh dán. Kích thước bàn Dài x Rộng x Cao = 2250x520x770mm. Mặt bàn Kính trắng mài cạnh dày 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 2 | Bàn hội trường được làm hoàn toàn bằng gỗ Lim tự nhiên, sơn PU cao cấp mầu cánh dán. Kích thước bàn Dài x Rộng x Cao = 1600x520x770mm. Mặt bàn Kính trắng mài cạnh dày 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 3 | Ghế hội trường được làm hoàn toàn bằng gỗ Lim tự nhiên, sơn PU cao cấp mầu cánh dán. Kích thước ghế Dài x Rộng x Cao = 430x430x450mm. Chiều cao vai ghế 1060mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 4 | Giá để tượng Bác được làm hoàn toàn bằng gỗ Lim tự nhiên, sơn PU cao cấp mầu cánh dán. Kích thước đế 650x400mm.Chiều cao mặt 1000mm. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Bục sân khấu hội trường được làm hoàn toàn bằng gỗ Lim tự nhiên, sơn PU cao cấp mầu cánh dán. Kích thước trên mặt 520x780mm. Kích thước đế 550x450mm.Chiều cao mặt 1050mm. Chiều cao thành 1330mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Ghế gấp hội trường Xuân Hòa tay gỗ dổi sơn PU,Không bàn viết Tựa và đệm rời bằng mút bọc nỉ | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 7 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tb |
| 8 | Loa thùng toàn giải chuyên dụng USA Công suất lớn PEAVEY Model PV215 (hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật·Hai loa bass 15″·Một loa treble titanium·Công suất : Peak 1400W·Tần số đáp ứng : 40Hz-21kHz·Độ nhạy : 98dB·Trở kháng danh định : 4Ω·Đầu vào : 2 jack 1/4″ song song·Kích thước (W×H×D): 510 × 1270 × 430 (mm)·Trọng lượng: 35.9Kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | chiếc |
| 9 | Loa thùng chuyên dụng USA công suất lớn PEAVEY Model PV115 (Hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật:·Công suất :Peak 800 watts · Chiều đã đóng gói: Rộng(51cm)x Cao(85cm)x sâu(41cm)·15 inch woofer tiêu chuẩn cao,2 lõi âm thanh 3/8 inch ·Đầu xử lý nén RX14tm song song với diaphragm 1.4inch bằng titanium ·90 ˚ x 40 ˚ ·Tweeter protection·Cross over hiệu năng cao·Molded-in pole mounts system·Heavy-duty metal grill·Trọng lượng đã đóng gói : 54.00 lb(24.493 kg) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | chiếc |
| 10 | Cục đẩy Crest Audio CA20 (hoặc tương đương) 2 Ohm Stereo 1000 W4 Ohm Stereo 1800 W2 Ohm Stereo 2500 W8 Ohm Bridged 3600 W4 Ohm Bridged 5000 WDải tần số 20Hz – 20KHzChỉ số S/N >93dBĐộ nhạy đầu vào 0.775v/1.0V/1.4vKích thước 483 x 300 x 44mm ( r,d,c)Trọng lượng 44 KgBiến áp điện thiết kế hình xuyếnThiết bị đầu ra thiết kế với băng thông rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| 11 | Vang số JBL KX200 (hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật: 2 đường xử lý tín hiệu micro riêng biệt với 15 band EQ6 đường ra loa với EQ riêng biệt cho mỗi đường, đồng nghĩa với việc có thể phát ra đồng thời 6 loa với 6 âm sắc khác nhau.Có đường ra thiết bị thu âm (recorder)Có kết nối USB để cập nhật phần mềm và chỉnh KX200 từ máy tính.Bộ xử lý AFE (chống hú/rít), EQ (equalizer), limiting (giới hạn âm lượng đầu ra), Crossover (phân tần) của dbxLưu được 15 cấu hình (5 cấu hình của nhà sản xuất và 10 cấu hình của người dùng)Limiter (giới hạn âm lượng đầu ra) riêng biệt cho 6 đường ra loa3 chế độ Dance/Sing/auto cho đường ra Sub (loa trầm) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| 12 | Microphone chuyên dụng không dây cầm tay SHURE SM58 (2 mic) (hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật·Tần số đáp ứng: 50 đến 15kHz"·Mô hình cực: 1 chiều, đối xứng quay về trục micro đồng đều tần số"·Trở kháng định mức là 150ohms để kết nối với đầu micro đánh thấp trở kháng·Cực: áp lực dương trên cơ hoành tạo ra điện áp dương trên chân 2 đối với chân 3"·Đầu nối: đầu nối âm thanh chuyên nghiệp 3 chân (loại XLR nam)" (chất lượng và công nghệ USA) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Micro cổ cong để bàn EV-SR795 Thông số kỹ thuật·Đáp ứng tần số : 50Hz-17Khz·Có đèn led báo hiệu. ·Trọng lượng 900g. ·Sử dụng pin 1.5V. ( USA lắp tại China) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| 14 | Tủ thiết bị chuyên dụng R16U | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| 15 | Ổ cắm, dây loa, dây tín hiệu đồng bộ cho hệ thống hoạt động bình thường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Chi phí vận chuyển, Nhân công lắp đặt triển khai (trọn gói) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tb |
| 17 | Khung khẩu hiệu kích thước 7,5x0.6m'' Đảng Cộng sản…". Chất liệu khung thép hộp kẽm, bọc vải thô gia công hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5 | m2 |
| 18 | Búa liềm. Chất liệu Meka gương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Tượng bác loại to. Chất liệu thạch cao đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| 20 | Phông chính kích thước 5x7,5m . Chất liệu vải nhung. May hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5 | m2 |
| 21 | Phông ngang kích thước 7,5*1m. Chất liệu vải nhung. May hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5 | m2 |
| 22 | Rèm thả kích thước 5x1m(2 bên). Chất liệu vải nhung. May hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m2 |
| 23 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tb |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ các hạng mục | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với giá xây lắp của gói thầu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi