Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lãng Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 17:10:00 đến ngày 2020-09-20 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,283,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, đất cấp I và vận chuyển đổ bỏ | Chương V của E-HSMT | 252,93 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp II và vận chuyển đổ bỏ | Chương V của E-HSMT | 252,97 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II và vận chuyển đổ bỏ | Chương V của E-HSMT | 1.762,29 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 583,42 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 888,8 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền độ chặt K95 + vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 797,7102 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền độ chặt K98 + vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1.247,5197 | m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV và vận chuyển đổ bỏ | Chương V của E-HSMT | 56,15 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV và vận chuyển đổ bổ | Chương V của E-HSMT | 337,3 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 444,34 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày 16cm, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 474,27 | m3 |
| 3 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 2.950,81 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 527,73 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V của E-HSMT | 10.921,53 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (phần bù vênh) | Chương V của E-HSMT | 6.836,65 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt đường bê tông, tưới ẩm trước khi rải thảm | Chương V của E-HSMT | 80 | Công |
| C | HẠNG MỤC 3: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây cống, đất cấp IV và vận chuyển đổ bỏ | Chương V của E-HSMT | 80,85 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 3 | Xây đầu cống, thân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 4 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 6 | Bê tông bảo vệ bản M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ tường cống bản, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ tường | Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông bản cống | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK D≤10mm | Chương V của E-HSMT | 96,38 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK D=12mm | Chương V của E-HSMT | 77,27 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK D=14-18mm | Chương V của E-HSMT | 368,53 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm bản cống | Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông ống cống tròn D75, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 104,81 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 46,91 | m2 |
| 18 | Lắp dựng ống cống | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chương V của E-HSMT | 25,7166 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 35,552 | m3 |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,992 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 363,6 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 53,328 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ tường rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 29,896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mũ tường | Chương V của E-HSMT | 444,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đạy rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,24 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đạy rãnh | Chương V của E-HSMT | 142,208 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đạy rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3.478,44 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đạy rãnh | Chương V của E-HSMT | 404 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC 5: RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 4,048 | m3 |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ tường rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,002 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mũ tường | Chương V của E-HSMT | 59,8 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đạy rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đạy rãnh | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đạy rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 345,46 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đạy rãnh, ĐK >10mm (D=12MM) | Chương V của E-HSMT | 183,08 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đạy rãnh | Chương V của E-HSMT | 46 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi