Gói thầu: 01.XL - Xây dựng Trường mầm non Kỳ Thượng, Hạng mục: Nhà hiệu bộ (điểm lẻ); Cổng, hàng rào (điểm chính)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL - Xây dựng Trường mầm non Kỳ Thượng, Hạng mục: Nhà hiệu bộ (điểm lẻ); Cổng, hàng rào (điểm chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 11:15:00 đến ngày 2020-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,062,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 3.0 | |||
| B | NHÀ HIỆU BỘ ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 12,61 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,135 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,488 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả KT theo chương V | 19,391 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,724 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,102 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 31,09 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 37,581 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 5,665 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,784 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,223 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,169 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,375 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả KT theo chương V | 27,509 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 44,723 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 44,723 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 30,794 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả KT theo chương V | 291,1 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,504 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,998 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,273 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,22 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 59,616 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,953 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,064 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,378 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,198 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,554 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 20,628 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 3,666 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 3,051 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 39,251 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 80,784 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 167,34 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 306,23 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 293,893 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 135,062 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 169,153 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 347,542 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | Mô tả KT theo chương V | 63,59 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 29,766 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 229,08 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 86,28 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 952,946 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 25,152 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 293,893 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 34,56 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp, màu nâu sần; Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 17,29 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp; Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 34,56 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,251 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 12,456 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,878 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,878 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,567 | 100m2 |
| 68 | Lợp tôn úp nóc 30mm | Mô tả KT theo chương V | 50,698 | md |
| 69 | Ke chống bão (3 cái/md) | Mô tả KT theo chương V | 1.361,994 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 71 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả KT theo chương V | 410 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Băng dính | Mô tả KT theo chương V | 10 | cuộn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,19 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,155 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả KT theo chương V | 1,521 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 2,054 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,598 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,225 | m3 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,25 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 57,749 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 119 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 13,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,52 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,855 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,099 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,444 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,616 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,494 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,826 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,089 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 11,07 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,441 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 39,447 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả KT theo chương V | 14,2 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cổng sắt bằng thép hộp và sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 11,92 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng bảng tên trường bằng hệ thống thép hộp có ốp tấm nhựa Compozit | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 8,19 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,455 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả KT theo chương V | 2,31 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,395 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,848 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,122 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,322 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 93,54 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 118 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 93,54 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng hàng rào thép hộp 20x40mm, dày 1,8 li có sơn 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 35,28 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,001 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả KT theo chương V | 4,1 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,107 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,541 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,41 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,031 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,352 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,339 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x15x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 23,574 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,025 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 503,93 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 33,6 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 503,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi