Gói thầu: 01.XL - Xây dựng Trường mầm non Kỳ Thượng, Hạng mục: Nhà hiệu bộ (điểm lẻ); Cổng, hàng rào (điểm chính)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200927610-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL - Xây dựng Trường mầm non Kỳ Thượng, Hạng mục: Nhà hiệu bộ (điểm lẻ); Cổng, hàng rào (điểm chính)
Số hiệu KHLCNT 20200927573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 11:15:00 đến ngày 2020-09-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,062,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 3.0
B NHÀ HIỆU BỘ ĐIỂM LẺ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 12,61 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,135 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 6,488 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,584 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả KT theo chương V 19,391 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,049 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,078 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 1,002 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 0,724 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 27,102 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 31,09 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 37,581 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 5,665 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,316 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,11 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,784 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,223 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,169 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,375 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,635 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,635 100m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả KT theo chương V 27,509 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 44,723 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 44,723 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 30,794 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả KT theo chương V 291,1 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,118 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,504 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,998 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,273 m3
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,22 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 59,616 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,953 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,046 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,225 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,119 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,064 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,378 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,198 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,28 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,554 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 20,628 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,666 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 3,051 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 39,251 m3
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 80,784 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 167,34 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 306,23 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 293,893 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 135,062 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 169,153 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 347,542 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 Mô tả KT theo chương V 63,59 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 29,766 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 229,08 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 86,28 m
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 952,946 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 25,152 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 293,893 m2
60 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 34,56 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cửa dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp, màu nâu sần; Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả KT theo chương V 17,29 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa dùng thanh nhôm hệ Việt Pháp; Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả KT theo chương V 34,56 m2
63 Gia công lan can Mô tả KT theo chương V 0,251 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 12,456 m2
65 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,878 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,878 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,567 100m2
68 Lợp tôn úp nóc 30mm Mô tả KT theo chương V 50,698 md
69 Ke chống bão (3 cái/md) Mô tả KT theo chương V 1.361,994 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
71 Cầu chắn rác D110 Mô tả KT theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 6 bộ
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 17 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 15 bộ
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 23 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả KT theo chương V 410 m
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả KT theo chương V 8 hộp
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả KT theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 180 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 130 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
85 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw Mô tả KT theo chương V 2 cái
86 Băng dính Mô tả KT theo chương V 10 cuộn
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả KT theo chương V 0,19 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,061 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 0,071 100m
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
100 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
101 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,155 m3
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,284 100m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,105 100m3
104 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả KT theo chương V 1,521 m3
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,016 100m2
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 2,054 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,598 m3
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả KT theo chương V 0,072 tấn
109 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,022 100m2
110 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,225 m3
111 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,25 m2
112 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 57,749 m2
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả KT theo chương V 0,025 100m
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
118 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất Mô tả KT theo chương V 25 m
119 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
C CỔNG, HÀNG RÀO ĐIỂM CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 13,56 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 4,52 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả KT theo chương V 0,855 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,099 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,064 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,099 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,074 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,444 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,089 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,616 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,494 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 13,826 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,221 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,112 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,089 tấn
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 11,07 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 39,441 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 39,447 m2
20 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả KT theo chương V 14,2 m2
21 Gia công lắp dựng cổng sắt bằng thép hộp và sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 11,92 m2
22 Gia công lắp dựng bảng tên trường bằng hệ thống thép hộp có ốp tấm nhựa Compozit Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
23 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả KT theo chương V 8,19 m3
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 8,455 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,028 100m3
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả KT theo chương V 2,31 m3
27 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,395 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,848 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,122 tấn
30 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,322 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 93,54 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 118 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 93,54 m2
34 Gia công lắp dựng hàng rào thép hộp 20x40mm, dày 1,8 li có sơn 3 nước Mô tả KT theo chương V 35,28 m2
35 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,001 m3
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,27 100m3
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả KT theo chương V 4,1 m3
38 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 51,107 m3
39 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,541 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,41 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,082 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,031 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,352 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,47 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,052 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,339 tấn
47 Xây tường thẳng gạch không nung 10x15x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 23,574 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 3,025 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,18 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,963 100m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 503,93 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 33,6 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 503,92 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->