Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911035-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200909610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 09:53:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,362,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ KHO, NHÀ XE
C 1. Sửa chữa nhà làm việc 02 tầng:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 199,9564 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) 1.433,9807 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 732,6679 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V (E-HSMT) 614,5632 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 307,2815 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 307,2815 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 1.990,876 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 732,669 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.728,107 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 995,438 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) 73 m2
12 Láng mái dày 3 cm, VXM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 73 m2
13 Láng granito nền dốc sảnh và bậc tam cấp sảnh Theo chương V (E-HSMT) 53,436 m2
14 Mài granito cầu thang, tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 69,8086 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V (E-HSMT) 487,1146 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 487,115 m2
17 Khoá cửa tay gạt Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
18 Khoá cửa solex Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
19 Clemon cửa đi Theo chương V (E-HSMT) 14 bộ
20 Clemon cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) 22 bộ
21 Nẹp khuôn cửa gỗ N2 Theo chương V (E-HSMT) 641,136 m
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V (E-HSMT) 199,956 1m2
23 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) 38,4211 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 38,42 1m2
D Khu vệ sinh:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KW Theo chương V (E-HSMT) 2,1582 m3
2 Phá dỡ nền gạch lát Theo chương V (E-HSMT) 9,0816 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo chương V (E-HSMT) 135,16 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V (E-HSMT) 202,22 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 8,4132 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 8,413 m3
7 Xây hộp kỹ thuật gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75# Theo chương V (E-HSMT) 0,4351 m3
8 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 42,9588 m2
9 Ốp tường gạch KT 300x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 202,22 m2
E Phần nội thất phòng họp:
1 Tháo dỡ trần thủ công Theo chương V (E-HSMT) 53,0464 m2
2 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chương V (E-HSMT) 60,2224 m2
3 Ốp gỗ trụ cột, tường bằng gỗ gõ đỏ phun PU 5 nước chống trầy xước Theo chương V (E-HSMT) 57,6679 m2
4 Phào góc gỗ gõ đỏ phun PU kích thước 110x60 Theo chương V (E-HSMT) 30,32 m
5 Phào trần gỗ gõ đỏ phun PU kích thước 100x55 Theo chương V (E-HSMT) 23,12 m
6 Phào tường gỗ gõ đỏ phun PU kích thước 70x45 Theo chương V (E-HSMT) 62,79 m
7 Phào tường gỗ gõ đỏ phun PU kích thước 50x25 Theo chương V (E-HSMT) 82,48 m
8 Phào tường cột gõ đỏ phun PU kích thước 55x20 Theo chương V (E-HSMT) 50,6 m
9 Phào tường cột gõ đỏ phun PU kích thước 250x70 Theo chương V (E-HSMT) 8,41 m
10 Phào trần nhựa PU kích thước 50 Theo chương V (E-HSMT) 20,72 m
11 Sét màu trần giữa trần nhựa PU Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
12 Sét góc trần nhựa PU Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
F Phần điện chung:
1 Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 22 bộ
2 Lắp đặt đèn ống bóng Led đơn 1x18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
3 Sửa chữa lại quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 13 bộ
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 25 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
6 Lắp đặt công cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 41 cái
8 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 75 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 180 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 175 m
G Phần điện sinh hoạt phòng họp tầng 2:
1 Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT D180 - 16W Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
2 Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT D170 - 12W Theo chương V (E-HSMT) 16 bộ
3 Lắp đặt Led dây hắt trần 7W/m. Theo chương V (E-HSMT) 66 m
4 Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
5 Lắp Led treo tường 5W Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 320 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 300 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm Theo chương V (E-HSMT) 110 m
12 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
13 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 32A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
H Phần điện điều hòa phòng họp tầng 2:
1 Lắp đặt dàn nóng điều hòa Theo chương V (E-HSMT) 1 máy
2 Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng) Theo chương V (E-HSMT) 3 máy
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 80 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 50 m
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha = 45A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
14 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 28,6 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,06 100m
15 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,04 100m
16 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,09 100m
17 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,18 100m
18 Giá đỡ ống đồng Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
19 Băng cuốn cách ẩm Theo chương V (E-HSMT) 5 kg
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 27 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,15 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 34 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,04 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
25 Giá đỡ + đai cùm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
26 Cửa gió KT 1200x150 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
27 Lưới lọc bụi cho cửa KT 1200x150 Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
28 Hộp gom gió hồi cho dàn lạnh Theo chương V (E-HSMT) 3 Hộp
29 Hộp gom gió cho cửa thổi Theo chương V (E-HSMT) 3 Hộp
30 Giá treo hộp gió, ống gió Theo chương V (E-HSMT) 10 bộ
31 Xốp dán cách nhiệt dày 15mm Theo chương V (E-HSMT) 15 m2
32 Ống gió mềm có bảo ôn D150 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
33 Gia công giá đỡ cục nóng Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
34 Giá đỡ cho dàn lạnh âm trần Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
35 Cao su giảm chấn cho cục nóng Theo chương V (E-HSMT) 1 hệ
36 Ni tơ thử kín, thử bền đường ống gas Theo chương V (E-HSMT) 3 bình
37 Ni tơ thổi muội hàn. Theo chương V (E-HSMT) 3 bình
38 Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống Theo chương V (E-HSMT) 15 kg
39 Băng cuốn cách ẩm Theo chương V (E-HSMT) 15 kg
I Phần nước + thiết bị vệ sinh:
1 Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ kiện khác inox 304) Theo chương V (E-HSMT) 19,08 m2
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 68 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
14 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 62 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
28 Rắc co nhựa PPR D20 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
29 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
30 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
31 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
32 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
33 Lắp đặt van phao ĐK 25mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
40 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
41 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
42 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
43 Lắp đặt xí bệt két liền Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
45 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
46 Lắp đặt xí bệt két liền (tiểu nữ) Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
47 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
49 Lắp đặt sen tắm Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
50 Gương soi dày 5ly KT 1090x1100 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
51 Gương soi dày 5ly KT 2180x1100 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
52 Phụ kiện phòng WC Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
53 Máy sấy tay tự động Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,5 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,55 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,25 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,04 100m
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mm Theo chương V (E-HSMT) 15 cái
62 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
63 Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
J Phòng mối:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW Theo chương V (E-HSMT) 4,5825 m3
2 Đào hào chống mối thủ công đất C2 Theo chương V (E-HSMT) 22,9125 1m3
3 Phun dung dịch chlorpyrifos ethyl 1,2% Theo chương V (E-HSMT) 494,91 lít
4 Nhân công xử lý thuốc thợ 4/7 (tính 1m3/0,7công) Theo chương V (E-HSMT) 19,2465 công
5 Máy phun áp lực phần hào (tính 0,1 ca/1m3) Theo chương V (E-HSMT) 6,5116 ca
6 Lấp đất nền sau xử lý thuốc chống mối Theo chương V (E-HSMT) 22,913 m3
K 2. Sửa chữa nhà bảo vệ:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) 115,8447 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 25,7544 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 115,8447 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 25,7544 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 59,5384 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 82,061 m2
7 Khoá cửa tay gạt Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 17,616 m2
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường Theo chương V (E-HSMT) 1 máy
10 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,03 100m
11 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,03 100m
L 3. Sửa chữa nhà kho:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) 332,9846 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 98,3452 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 332,9846 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 98,3452 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 239,6612 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 191,668 m2
M 4. Nhà xe xây mới:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,3125 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 3,472 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,185 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 6,5 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Theo chương V (E-HSMT) 0,0922 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,92 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m2
8 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,1728 100m2
9 Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng) Theo chương V (E-HSMT) 11,5573 m3
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,268 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,1512 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0727 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,519 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0797 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,2852 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) 0,1884 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) 0,1884 tấn
18 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) 3,8161 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) 3,8161 tấn
20 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) 1,2825 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 1,2825 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 95,3146 1m2
23 Bu lông M20*1100 Theo chương V (E-HSMT) 64 cái
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 1,6405 100m2
25 Lốc tôn bán kính cong R = 600 Theo chương V (E-HSMT) 22,8 m
26 Máng thu nước inox Theo chương V (E-HSMT) 101,2502 kg
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0315 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
N HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O 1. Cổng, tường rào:
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Theo chương V (E-HSMT) 43,875 m2
2 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 12,735 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KW Theo chương V (E-HSMT) 90,2823 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 90,282 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 90,282 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,3198 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 14,6645 1m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 49,2625 100m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 12,611 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,4001 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,093 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0076 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1501 tấn
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 14,735 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 1,4796 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,3335 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,9937 tấn
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,4889 100m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,8476 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 1,6218 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,2321 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,5721 tấn
23 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 35,8329 m3
24 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 17,0414 m3
25 Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 33,4669 m3
26 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 952,5434 m2
27 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 379,0894 m2
28 Ốp gạch trang trí gạch inax KT 60x95mm vào tường, trụ cột gạch, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 46,8889 m2
29 Ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) 6,3399 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2.670,36 m
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 1.278,403 m2
32 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.278,403 m2
33 Sản xuất hàng rào thép, cổng thép Theo chương V (E-HSMT) 1,7125 tấn
34 Sản xuất cánh cổng chính cắt hoa văn CNC Theo chương V (E-HSMT) 13,11 m2
35 Lắp dựng cánh cổng Theo chương V (E-HSMT) 17,1865 m2
36 Bản lề cổng Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
37 Khóa cổng Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
38 Bánh xe Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
39 Lắp dựng hàng rào Theo chương V (E-HSMT) 47,74 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 48,5291 1m2
41 Hộp đèn trang trí thép vuông + thép tấm KT 540x540x350 Theo chương V (E-HSMT) 13 cái
42 Biển hiệu chữ "Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng" chất liệu inox mạ màu vàng chữ cao 25cm Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
43 Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào bóng Led 16W Theo chương V (E-HSMT) 13 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 45 m
45 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 53 m
46 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 32A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 52 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 60 m
P 2. Sân lát gạch:
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 4,277 100m3
2 Đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) 470,47 m3
3 Lớp nilon chống mất nước XM Theo chương V (E-HSMT) 1.000 m2
4 Bê tông sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 120 m3
5 Lát gạch sân, vỉa hè gạch gạch granito KT 400x400x25, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1.210 m2
6 Tháo dỡ vỉa đá cũ Theo chương V (E-HSMT) 5,5 m
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,9 m3
8 Sản xuất bê tông đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) 0,1365 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,8 m3
10 Lát hè đá đục nhám KT 400x400x40, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 42,2 m2
11 Lắp đặt vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 13,5 1cấu kiện
12 Bó vỉa đá tự nhiên KT 150x250x80 Theo chương V (E-HSMT) 13,6 m
Q 3. Rãnh thoát nước:
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 12,4884 1m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,124 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 12,3889 m3
4 Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,732 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,088 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 24,7355 m3
7 Bê tông giằng đầu tường hố ga nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,0788 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,1279 100m2
9 Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng) Theo chương V (E-HSMT) 41,6297 m3
10 Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 155,1862 m2
11 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 42,18 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PBC30 Theo chương V (E-HSMT) 6,053 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,4416 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,5962 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V (E-HSMT) 250 cái
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V (E-HSMT) 13 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, dài 1 m, ĐK 400 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,22 1 đoạn ống
R 4. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 14,1915 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,9427 m3
3 Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 13,1598 m3
4 Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 12,321 m2
5 Ốp đá granite tự nhiên vào bồn cây, bồn hoa Theo chương V (E-HSMT) 58,1401 m2
6 Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) 57,875 m3
7 Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây (tận dụng đất cũ đắp 50%) Theo chương V (E-HSMT) 28,9375 m3
S 5. Bể nước:
1 Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,4366 100m3
2 Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 4,8507 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 13,1813 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) 2,109 m3
5 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,109 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0188 100m2
7 Bê tông móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 4,348 m3
8 Bê tông tường, dày <= 45, cao <= 4 m, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 6,192 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 2,8335 m3
10 Ván khuôn gỗ thành bể, dày <= 45 Theo chương V (E-HSMT) 0,7945 100m2
11 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo chương V (E-HSMT) 0,1581 100m2
12 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0298 tấn
13 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 1,0809 tấn
14 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,6095 tấn
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,0298 tấn
16 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,7555 tấn
17 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 16,1837 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,3237 100m3
19 Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 15,81 m2
20 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 35,4404 m2
21 Tôn nắp bể dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
22 Khóa nắp bể Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo chương V (E-HSMT) 0,7 100 m
24 Lắp đặt van nhựa HDPE D32 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
T 6. Điện sân vườn:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 10,465 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,7 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,711 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,2548 100m2
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) 3,4883 m3
6 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) 0,0682 tấn
7 Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m Theo chương V (E-HSMT) 7 cột
8 Cần chùm đèn CH026/4+1 Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
9 Đèn cầu 5 bóng Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
10 Bu lông chân cột D18; L=800 Theo chương V (E-HSMT) 28 cái
11 Đào hào cáp đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 13,5 1m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) 0,13 100m3
13 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 103 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 45 m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 Theo chương V (E-HSMT) 1 100 m
16 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
U PHẦN THIẾT BỊ:
V Thiết bị phòng làm việc:
1 Bàn làm việc nhân viên gỗ gõ đỏ nhập khẩu; kích thước (156x75x76)cm; cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
2 Bàn làm việc phòng lãnh đạo gỗ gõ đỏ nhập khẩu; kích thước (190x90x76)cm; cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
3 Ghế da thật Leon LE08, thương hiệu Govi Furniture, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
4 Ghế Hoà Phát cao cấp TQ17, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
5 Bộ bàn ghế tiếp khách 6 món gỗ gõ đỏ nhập khẩu theo mẫu kiểu Minh Đào tay 10cm gồm: 1 văng KT (178x108x63)cm; 2 ghế đơn KT (108x60x70)cm; 1 bàn nước KT (130x55x60)cm; 1 kẹp KT (55x40x55)cm; 1 đôn KT (38x38x40)cm. Bộ ghế được đục hoa văn tinh sảo; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
W Hệ thống điều hòa âm trần phòng họp:
1 Dàn nóng điều hòa nối ống gió Hitachi, model RAS 8.0 HNBRMQ 22,4KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
2 Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-2,5 HNAUNQ 7,1KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
3 Bơm nước ngưng loại âm trần nối ống gió Hitachi, model DUPI-361Q, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
4 Wire Controller Hitachi, model PC-AR, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
5 Bộ chia gas dàn lạnh Hitachi, model E-242SN, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
6 Điều hòa Daikin 1 chiều 9000BTU FTF25UV1V, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
X Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 2:
1 Loa sân khấu JBL PRX 425, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
2 Loa sub JBL PRX 418S, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
3 Cục đẩy Crown XTi 2002, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
4 Mixer Yamaha MG 116 CX, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
5 Bộ xử lý âm thanh Crossova DBX 234XS, xuất xứ Mỹ (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
6 Micro không dây Shure UR18D, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
7 Tủ rack 12U Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
8 Smart Tivi QLED Samsung 4K 65 inch QA65Q70T, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->