Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:53:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,362,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ KHO, NHÀ XE | |||
| C | 1. Sửa chữa nhà làm việc 02 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 199,9564 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1.433,9807 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 732,6679 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 614,5632 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 307,2815 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 307,2815 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1.990,876 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 732,669 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.728,107 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 995,438 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 73 | m2 |
| 12 | Láng mái dày 3 cm, VXM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 73 | m2 |
| 13 | Láng granito nền dốc sảnh và bậc tam cấp sảnh | Theo chương V (E-HSMT) | 53,436 | m2 |
| 14 | Mài granito cầu thang, tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 69,8086 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 487,1146 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 487,115 | m2 |
| 17 | Khoá cửa tay gạt | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 18 | Khoá cửa solex | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 19 | Clemon cửa đi | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 20 | Clemon cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| 21 | Nẹp khuôn cửa gỗ N2 | Theo chương V (E-HSMT) | 641,136 | m |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V (E-HSMT) | 199,956 | 1m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) | 38,4211 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 38,42 | 1m2 |
| D | Khu vệ sinh: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1582 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V (E-HSMT) | 9,0816 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 135,16 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 202,22 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 8,4132 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 8,413 | m3 |
| 7 | Xây hộp kỹ thuật gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75# | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4351 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,9588 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 202,22 | m2 |
| E | Phần nội thất phòng họp: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 53,0464 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) | 60,2224 | m2 |
| 3 | Ốp gỗ trụ cột, tường bằng gỗ gõ đỏ phun PU 5 nước chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 57,6679 | m2 |
| 4 | Phào góc gỗ gõ đỏ phun PU kích thước 110x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,32 | m |
| 5 | Phào trần gỗ gõ đỏ phun PU kích thước 100x55 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,12 | m |
| 6 | Phào tường gỗ gõ đỏ phun PU kích thước 70x45 | Theo chương V (E-HSMT) | 62,79 | m |
| 7 | Phào tường gỗ gõ đỏ phun PU kích thước 50x25 | Theo chương V (E-HSMT) | 82,48 | m |
| 8 | Phào tường cột gõ đỏ phun PU kích thước 55x20 | Theo chương V (E-HSMT) | 50,6 | m |
| 9 | Phào tường cột gõ đỏ phun PU kích thước 250x70 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,41 | m |
| 10 | Phào trần nhựa PU kích thước 50 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,72 | m |
| 11 | Sét màu trần giữa trần nhựa PU | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 12 | Sét góc trần nhựa PU | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| F | Phần điện chung: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống bóng Led đơn 1x18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 3 | Sửa chữa lại quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 41 | cái |
| 8 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 175 | m |
| G | Phần điện sinh hoạt phòng họp tầng 2: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT D180 - 16W | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT D170 - 12W | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Led dây hắt trần 7W/m. | Theo chương V (E-HSMT) | 66 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 5 | Lắp Led treo tường 5W | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 32A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| H | Phần điện điều hòa phòng họp tầng 2: | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 45A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 28,6 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| 18 | Giá đỡ ống đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 19 | Băng cuốn cách ẩm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 27 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 34 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 25 | Giá đỡ + đai cùm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 26 | Cửa gió KT 1200x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 27 | Lưới lọc bụi cho cửa KT 1200x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 28 | Hộp gom gió hồi cho dàn lạnh | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | Hộp |
| 29 | Hộp gom gió cho cửa thổi | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | Hộp |
| 30 | Giá treo hộp gió, ống gió | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 31 | Xốp dán cách nhiệt dày 15mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m2 |
| 32 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 33 | Gia công giá đỡ cục nóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 34 | Giá đỡ cho dàn lạnh âm trần | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 35 | Cao su giảm chấn cho cục nóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hệ |
| 36 | Ni tơ thử kín, thử bền đường ống gas | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bình |
| 37 | Ni tơ thổi muội hàn. | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bình |
| 38 | Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | kg |
| 39 | Băng cuốn cách ẩm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | kg |
| I | Phần nước + thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ kiện khác inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) | 19,08 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao ĐK 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 42 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt két liền | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt két liền (tiểu nữ) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt sen tắm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 50 | Gương soi dày 5ly KT 1090x1100 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 51 | Gương soi dày 5ly KT 2180x1100 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 52 | Phụ kiện phòng WC | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 53 | Máy sấy tay tự động | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 62 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 63 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| J | Phòng mối: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) | 4,5825 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối thủ công đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,9125 | 1m3 |
| 3 | Phun dung dịch chlorpyrifos ethyl 1,2% | Theo chương V (E-HSMT) | 494,91 | lít |
| 4 | Nhân công xử lý thuốc thợ 4/7 (tính 1m3/0,7công) | Theo chương V (E-HSMT) | 19,2465 | công |
| 5 | Máy phun áp lực phần hào (tính 0,1 ca/1m3) | Theo chương V (E-HSMT) | 6,5116 | ca |
| 6 | Lấp đất nền sau xử lý thuốc chống mối | Theo chương V (E-HSMT) | 22,913 | m3 |
| K | 2. Sửa chữa nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 115,8447 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 25,7544 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 115,8447 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 25,7544 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 59,5384 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 82,061 | m2 |
| 7 | Khoá cửa tay gạt | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 17,616 | m2 |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| L | 3. Sửa chữa nhà kho: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 332,9846 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 98,3452 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 332,9846 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 98,3452 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 239,6612 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 191,668 | m2 |
| M | 4. Nhà xe xây mới: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,472 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,185 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0922 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1728 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) | 11,5573 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,268 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1512 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0727 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,519 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0797 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2852 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1884 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1884 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8161 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8161 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2825 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2825 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 95,3146 | 1m2 |
| 23 | Bu lông M20*1100 | Theo chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6405 | 100m2 |
| 25 | Lốc tôn bán kính cong R = 600 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,8 | m |
| 26 | Máng thu nước inox | Theo chương V (E-HSMT) | 101,2502 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0315 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| O | 1. Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 43,875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 12,735 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) | 90,2823 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 90,282 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 90,282 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3198 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 14,6645 | 1m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 49,2625 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,611 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4001 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,093 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1501 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,735 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4796 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3335 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9937 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4889 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,8476 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6218 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2321 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5721 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,8329 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,0414 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,4669 | m3 |
| 26 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 952,5434 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 379,0894 | m2 |
| 28 | Ốp gạch trang trí gạch inax KT 60x95mm vào tường, trụ cột gạch, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 46,8889 | m2 |
| 29 | Ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) | 6,3399 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2.670,36 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1.278,403 | m2 |
| 32 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.278,403 | m2 |
| 33 | Sản xuất hàng rào thép, cổng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7125 | tấn |
| 34 | Sản xuất cánh cổng chính cắt hoa văn CNC | Theo chương V (E-HSMT) | 13,11 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 17,1865 | m2 |
| 36 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 37 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 38 | Bánh xe | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 39 | Lắp dựng hàng rào | Theo chương V (E-HSMT) | 47,74 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 48,5291 | 1m2 |
| 41 | Hộp đèn trang trí thép vuông + thép tấm KT 540x540x350 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 42 | Biển hiệu chữ "Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng" chất liệu inox mạ màu vàng chữ cao 25cm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào bóng Led 16W | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 53 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 32A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 52 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| P | 2. Sân lát gạch: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,277 | 100m3 |
| 2 | Đá lẫn đất | Theo chương V (E-HSMT) | 470,47 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước XM | Theo chương V (E-HSMT) | 1.000 | m2 |
| 4 | Bê tông sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, vỉa hè gạch gạch granito KT 400x400x25, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.210 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vỉa đá cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 5,5 | m |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,9 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1365 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,8 | m3 |
| 10 | Lát hè đá đục nhám KT 400x400x40, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 13,5 | 1cấu kiện |
| 12 | Bó vỉa đá tự nhiên KT 150x250x80 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,6 | m |
| Q | 3. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 12,4884 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,124 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,3889 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,7355 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu tường hố ga nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1279 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) | 41,6297 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 155,1862 | m2 |
| 11 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,18 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PBC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,053 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4416 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5962 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 250 | cái |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, dài 1 m, ĐK 400 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,22 | 1 đoạn ống |
| R | 4. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 14,1915 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9427 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,1598 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,321 | m2 |
| 5 | Ốp đá granite tự nhiên vào bồn cây, bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) | 58,1401 | m2 |
| 6 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) | 57,875 | m3 |
| 7 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây (tận dụng đất cũ đắp 50%) | Theo chương V (E-HSMT) | 28,9375 | m3 |
| S | 5. Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8507 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 13,1813 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) | 2,109 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,109 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,348 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, dày <= 45, cao <= 4 m, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,192 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8335 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành bể, dày <= 45 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7945 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1581 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0298 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0809 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0298 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7555 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,1837 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3237 | 100m3 |
| 19 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,81 | m2 |
| 20 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,4404 | m2 |
| 21 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt van nhựa HDPE D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| T | 6. Điện sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 10,465 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,711 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2548 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,4883 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0682 | tấn |
| 7 | Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cột |
| 8 | Cần chùm đèn CH026/4+1 | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 9 | Đèn cầu 5 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 10 | Bu lông chân cột D18; L=800 | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 11 | Đào hào cáp đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 13,5 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,13 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 103 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| V | Thiết bị phòng làm việc: | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên gỗ gõ đỏ nhập khẩu; kích thước (156x75x76)cm; cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 2 | Bàn làm việc phòng lãnh đạo gỗ gõ đỏ nhập khẩu; kích thước (190x90x76)cm; cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Ghế da thật Leon LE08, thương hiệu Govi Furniture, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Ghế Hoà Phát cao cấp TQ17, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách 6 món gỗ gõ đỏ nhập khẩu theo mẫu kiểu Minh Đào tay 10cm gồm: 1 văng KT (178x108x63)cm; 2 ghế đơn KT (108x60x70)cm; 1 bàn nước KT (130x55x60)cm; 1 kẹp KT (55x40x55)cm; 1 đôn KT (38x38x40)cm. Bộ ghế được đục hoa văn tinh sảo; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| W | Hệ thống điều hòa âm trần phòng họp: | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa nối ống gió Hitachi, model RAS 8.0 HNBRMQ 22,4KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa nối ống gió Hitachi, model RPIM-2,5 HNAUNQ 7,1KW, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 3 | Bơm nước ngưng loại âm trần nối ống gió Hitachi, model DUPI-361Q, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Wire Controller Hitachi, model PC-AR, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chia gas dàn lạnh Hitachi, model E-242SN, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Điều hòa Daikin 1 chiều 9000BTU FTF25UV1V, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| X | Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 2: | |||
| 1 | Loa sân khấu JBL PRX 425, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 2 | Loa sub JBL PRX 418S, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 3 | Cục đẩy Crown XTi 2002, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 4 | Mixer Yamaha MG 116 CX, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Bộ xử lý âm thanh Crossova DBX 234XS, xuất xứ Mỹ (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Micro không dây Shure UR18D, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Tủ rack 12U | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Smart Tivi QLED Samsung 4K 65 inch QA65Q70T, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi