Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp nhà công vụ cơ quan Sư đoàn, nhà vệ sinh eBB2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926661-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn bộ binh 9
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây lắp nhà công vụ cơ quan Sư đoàn, nhà vệ sinh eBB2
Số hiệu KHLCNT 20200924577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đất Quốc phòng sử dụng vào mục đích kinh tế năm 2019 của Bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 16:55:00 đến ngày 2020-09-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,447,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ (20 NHÀ)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Bản vẽ kèm theo 14,16 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 256,0506 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 1,0499 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV nt 1,5106 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá nt 14,16 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 42,874 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 nt 106,4 m3
8 Nilon lót nền nt 2,1708 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 50,772 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 23,376 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 13,5312 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 nt 21,708 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 7,44 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg nt 660 cái
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 5,4468 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 2,6904 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,6728 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 1,1604 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 6,2132 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,9046 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,3704 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2708 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,8247 tấn
24 Gia công xà gồ thép nt 6,1498 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,8247 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép nt 6,1498 tấn
27 Bulong nở M16 L=200 nt 66 cái
28 Bolong M12, L=70 nt 924 cái
29 Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 nt 57,4176 m3
30 Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 19,2368 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 88,2 m3
32 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 nt 248,4023 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 237,336 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 486,96 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 709,56 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 80,4 m
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 4.132,56 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước nt 48 m2
39 Lát nền, sàn Đá granite tự nhiên, vữa XM mác 50 nt 10 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 1.078,4 m2
41 Lát nền, sàn bằng Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 60 m2
42 Công tác ốp Gạch granite 100x400mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột nt 129,8 m2
43 Công tác ốp Gạch granite 300x450mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột nt 268,4 m2
44 Lợp mái Tôn màu sóng vuông dày 0,45mm nt 14,673 100m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 1.109,6 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà nt 3.701,96 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà nt 766,36 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ nt 3.701,96 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 766,36 m2
50 Cửa đi mộ cánh hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm nt 154 m2
51 Cửa sổ hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm nt 31,2 m2
52 Cửa đi sắt kính, bao gồm song sát nt 52,8
53 Cửa sổ sắt kính, bao gồm song sát nt 30,8
54 Vách kính nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm nt 36 m2
55 Lưới Inox 3mx3m, dày 0,6mm nt 76,8 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 268,8 m2
57 Lắp vách kính khung nhôm mặt tiền nt 36 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 19,796 100m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV nt 229,32 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 229,32 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 8,82 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 8,82 m3
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 nt 4,352 m3
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 60 cấu kiện
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,304 100m2
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,184 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,762 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,324 tấn
69 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 44,064 m3
70 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 5,712 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 387,6 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước nt 432,6 m2
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 45 m2
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV nt 14,6432 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 14,6432 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 1,024 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,024 m3
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,432 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0512 100m2
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0324 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,0691 tấn
82 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 2,4576 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 25,6 m2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 4 m2
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 16 cấu kiện
86 Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan nt 38,4 m
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV nt 8,112 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 8,112 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 0,96 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,7 m3
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,336 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,052 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0384 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,146 tấn
95 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 1,936 m3
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 19,8 m2
97 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 3,6 m2
98 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 20 cái
99 Thép lá 30x30x5 bo cạnh tấm đan nt 40 m
100 Thép góc 70x70x5 viền cạnh hố ga nt 40 m
101 Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58 nt 2 tủ
102 Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 nt 20 tủ
103 MCB 1 cực, 10A/4.5Ka nt 20 cái
104 RBCO 2 cực, 30mmA, 16A/4.5Ka nt 20 cái
105 MCB 1 cực, 25A/10Ka nt 20 cái
106 MCB 2 cực, 25A/10Ka nt 20 cái
107 MCCB 3 cực, 63A/25Ka nt 2 cái
108 Ổ cắm 2 cực, 2 giắc cắm, mặt nạ 2 lỗ + đế nt 240 cái
109 Đèn tube led đơn 1.2m, 18W/220V nt 140 bộ
110 Đèn led ốp trần D150, 11W/220V nt 20 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng nt 40 bộ
112 Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V nt 80 cái
113 Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế nt 40 cái
114 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 nt 4.000 m
115 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25 nt 1.200 m
116 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 nt 600 m
117 Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2 nt 3.000 m
118 Cáp điện Cu/PVC, 1x2.5mm2 nt 2.200 m
119 Cáp điện Cu/PVC, 2x6mm2 nt 500 m
120 Cáp điện Cu/PVC, 1x16mm2 nt 120 m
121 Cáp đồng trần 16mm2 nt 44 m
122 Cọc sắt mạ đồng D16x2400 nt 2 cọc
123 Ống xoắn HDPE D50 nt 20 m
124 Lắp đặt Đồng hồ điện nt 20 cái
125 HDPE ống d63 nt 1 100m
126 HDPE Co 90 D63 nt 6 cái
127 HDPE Tê, D63 nt 10 cái
128 HDPE Nối D63-25 nt 10 cái
129 PPR Ống D25 nt 3 100m
130 PPR Ống D20 nt 2 100m
131 PPR Co D25 nt 80 cái
132 PPR Co D20 nt 80 cái
133 PPR Tê D25 nt 60 cái
134 PPR Bit D20 nt 80 cái
135 PPR nối D25 nt 100 cái
136 PPR nối D20 nt 100 cái
137 PPR Nối giảm D25-20 nt 40 cái
138 PPR Van 2 chiều D25 nt 40 cái
139 PPR Tê D25-20 nt 40 cái
140 Van đồng D20 nt 20 cái
141 Vòi tắm hương sen inox nt 20 bộ
142 Vòi rửa inox lavabo nt 20 bộ
143 Vòi chậu rữa inox nt 20 bộ
144 Lắp đặt Đồng hồ nước nt 20 cái
145 Van 1 chiều D25 nt 20 cái
146 uPVC Ống D220, PN6 nt 1,16 100m
147 Nối uPVC D220 nt 29 cái
148 uPVC Ống D114 nt 4 100m
149 uPVC Ống D60 nt 3 100m
150 uPVC Co 45, D60 nt 60 cái
151 uPVC Co 45, D114 nt 200 cái
152 uPVC Co D60 nt 40 cái
153 uPVC Tê D114 nt 80 cái
154 uPVC Xiphong D60 nt 40 cái
155 Phễu thu sàn inox 150x150 nt 20 cái
156 uPVC Nối D114 nt 160 cái
157 uPVC Nối D60 nt 160 cái
158 uPVC Nối giảm D114-60 nt 80 cái
159 Xí bệt sứ tráng men nt 20 bộ
160 Lavabo sứ tráng men nt 20 bộ
161 Chậu rữa đôi inox nt 20 bộ
162 Lu lèn đất nền hạ nt 6,01 100m2
163 Lót tấm Nilong chống mất nước nt 6,01 100m2
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 60,1 m3
165 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm nt 1,44 100m
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (10 NHÀ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 196,91 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 72,11 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 179,347 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 89,673 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 41,44 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 44,46 m3
7 Nilon lót nền nt 2,45 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 33,16 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 18,06 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 24,5 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 52,75 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 8,44 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 8,64 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,94 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,82 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 2,8 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 3,38 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 2,7 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,26 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,75 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 720 cấu kiện
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,85 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,17 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 1,55 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,58 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 1,29 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 5,31 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 1,02 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,46 tấn
30 Gia công xà gồ thép mạ kẽm nt 3,16 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm nt 3,16 tấn
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 nt 37,27 m3
33 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 37,55 m3
34 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 105,94 m3
35 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 38,56 m3
36 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 28,66 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 926,52 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 172,8 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 288,7 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.005,78 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 108 m
42 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite nhám 300x300m2, vữa XM mác 75 nt 589,4 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính màu sáng 300x600m2, vữa XM mác 75 nt 1.444,8 m2
44 Tôn lấy sáng nt 1,72 100m2
45 Tôn mái sóng vuông dày 4.5mm nt 4,47 100m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 288,7 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.105,1 m2
48 Cửa đi 1 cánh inox 304, tấm inox dày 0.8mm nt 58,8 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 58,8 m2
50 MCB 2 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/600V nt 10 cái
51 Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2 nt 1.000 m
52 Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2.5mm2 nt 300 m
53 Đèn treo bóng compact, 14W/220V nt 60 bộ
54 Đèn neon đơn 0.6m 18W/220V nt 20 bộ
55 Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/250V nt 30 cái
56 Ống đi dây PVC D20 nt 400 m
57 Rắc sứ nt 10 sứ
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 46,33 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 46,33 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 3,24 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 6,4 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 5,88 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,32 100m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,62 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,07 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,96 tấn
67 Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm nt 11,08 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm nt 11,08 tấn
69 Bulon M20x500 nt 160 cái
70 Giếng khoan D60, sâu 40m (bao gồm cả vật tư lắp đặt) nt 10 cái
71 Máy bơm công nghiệp P=3kw/h; H=40m; CS=3m3/h nt 10 1 máy
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 8,74 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 8,74 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,92 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 3,15 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,2 m3
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,96 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,11 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,16 100m2
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,06 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,18 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 20 cấu kiện
83 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 5,04 m3
84 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 51,2 m2
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 110,11 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 110,11 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 4,84 m3
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 3,24 m3
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,14 100m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,29 tấn
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 40 cấu kiện
92 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 23,75 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 171,2 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước nt 171,2 m2
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 14,98 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 14,98 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,28 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,28 m3
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,58 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,06 100m2
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,04 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,09 tấn
103 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 3,07 m3
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 38,4 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước nt 38,4 m2
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 20 cấu kiện
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III nt 349,14 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 349,14 m3
109 PP-R Ống D50, PN10 nt 2 100m
110 PP-R Ống D32, PN10 nt 2,5 100m
111 PP-R Ống D25, PN10 nt 1,5 100m
112 PP-R Ống D20, PN10 nt 2,5 100m
113 PP-R Co D50 nt 40 cái
114 PP-R Co D32 nt 80 cái
115 PP-R Co D25 nt 100 cái
116 PP-R Co D20 nt 200 cái
117 PP-R Co ren trong D20 nt 200 cái
118 PP-R Tê D50 nt 20 cái
119 PP-R Tê D32 nt 100 cái
120 PP-R Tê D25 nt 150 cái
121 PP-R Bịt D20 nt 150 cái
122 PP-R Nối D32 nt 50 cái
123 PP-R Nối D25 nt 50 cái
124 PP-R Nối D20 nt 50 cái
125 PP-R Nối D32-25 nt 50 cái
126 PP-R Nối D25-20 nt 100 cái
127 PP-R Van D50 nt 20 cái
128 PP-R Van D32 nt 50 cái
129 PP-R Van D25 nt 10 cái
130 PP-R Tê D25-20 nt 120 cái
131 PP-R Tê D32-20 nt 60 cái
132 Van phao D50 nt 10 cái
133 Vòi đồng D20 nt 70 bộ
134 Vòi tắm đứng nt 70 bộ
135 Bồn nước inox đứng 2m3 nt 10 bể
136 uPVC Ống D220, PN6 nt 1,6 100m
137 uPVC Ống D114, PN6 nt 1,2 100m
138 uPVC Ống D90, PN6 nt 2 100m
139 uPVC Ống D60, PN6 nt 1 100m
140 uPVC Cút 45 D60 nt 30 cái
141 uPVC Cút 45 D90 nt 120 cái
142 uPVC Cút 45 D114 nt 100 cái
143 uPVC Cút D60 nt 20 cái
144 uPVC Tê cong D90 nt 20 cái
145 uPVC Tê cong D114 nt 40 cái
146 uPVC Xiphong D60 nt 160 cái
147 Phễu thu sàn inox 150x150 nt 160 cái
148 uPVC Nối D114 nt 80 cái
149 uPVC Nối D90 nt 80 cái
150 uPVC Nối D60 nt 80 cái
151 uPVC Nối D114-60 nt 40 cái
152 uPVC Nối D90-60 nt 40 cái
153 Xí bệt sứ tráng men nt 60 bộ
154 Lavabo sứ tráng men nt 50 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->