Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp nhà công vụ cơ quan Sư đoàn, nhà vệ sinh eBB2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn bộ binh 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây lắp nhà công vụ cơ quan Sư đoàn, nhà vệ sinh eBB2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ đất Quốc phòng sử dụng vào mục đích kinh tế năm 2019 của Bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:55:00 đến ngày 2020-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,447,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ (20 NHÀ) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Bản vẽ kèm theo | 14,16 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 256,0506 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,0499 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | nt | 1,5106 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 14,16 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 42,874 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | nt | 106,4 | m3 |
| 8 | Nilon lót nền | nt | 2,1708 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 50,772 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 23,376 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 13,5312 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | nt | 21,708 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 7,44 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | nt | 660 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 5,4468 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,6904 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,6728 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,1604 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 6,2132 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,9046 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,3704 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2708 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,8247 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | nt | 6,1498 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,8247 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 6,1498 | tấn |
| 27 | Bulong nở M16 L=200 | nt | 66 | cái |
| 28 | Bolong M12, L=70 | nt | 924 | cái |
| 29 | Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | nt | 57,4176 | m3 |
| 30 | Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 19,2368 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 88,2 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | nt | 248,4023 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 237,336 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 486,96 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 709,56 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 80,4 | m |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4.132,56 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 48 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn Đá granite tự nhiên, vữa XM mác 50 | nt | 10 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 1.078,4 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 60 | m2 |
| 42 | Công tác ốp Gạch granite 100x400mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | nt | 129,8 | m2 |
| 43 | Công tác ốp Gạch granite 300x450mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | nt | 268,4 | m2 |
| 44 | Lợp mái Tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | nt | 14,673 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 1.109,6 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 3.701,96 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 766,36 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 3.701,96 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 766,36 | m2 |
| 50 | Cửa đi mộ cánh hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm | nt | 154 | m2 |
| 51 | Cửa sổ hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm | nt | 31,2 | m2 |
| 52 | Cửa đi sắt kính, bao gồm song sát | nt | 52,8 | |
| 53 | Cửa sổ sắt kính, bao gồm song sát | nt | 30,8 | |
| 54 | Vách kính nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm | nt | 36 | m2 |
| 55 | Lưới Inox 3mx3m, dày 0,6mm | nt | 76,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 268,8 | m2 |
| 57 | Lắp vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 36 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 19,796 | 100m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | nt | 229,32 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 229,32 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 8,82 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,82 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,352 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 60 | cấu kiện |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,304 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,184 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,762 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,324 | tấn |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 44,064 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,712 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 387,6 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 432,6 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 45 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | nt | 14,6432 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 14,6432 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 1,024 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,024 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,432 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0512 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0324 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,0691 | tấn |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,4576 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,6 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 16 | cấu kiện |
| 86 | Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan | nt | 38,4 | m |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | nt | 8,112 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 8,112 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 0,96 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,7 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,336 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,052 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0384 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,146 | tấn |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,936 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,8 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,6 | m2 |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 20 | cái |
| 99 | Thép lá 30x30x5 bo cạnh tấm đan | nt | 40 | m |
| 100 | Thép góc 70x70x5 viền cạnh hố ga | nt | 40 | m |
| 101 | Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58 | nt | 2 | tủ |
| 102 | Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 | nt | 20 | tủ |
| 103 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | nt | 20 | cái |
| 104 | RBCO 2 cực, 30mmA, 16A/4.5Ka | nt | 20 | cái |
| 105 | MCB 1 cực, 25A/10Ka | nt | 20 | cái |
| 106 | MCB 2 cực, 25A/10Ka | nt | 20 | cái |
| 107 | MCCB 3 cực, 63A/25Ka | nt | 2 | cái |
| 108 | Ổ cắm 2 cực, 2 giắc cắm, mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 240 | cái |
| 109 | Đèn tube led đơn 1.2m, 18W/220V | nt | 140 | bộ |
| 110 | Đèn led ốp trần D150, 11W/220V | nt | 20 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | nt | 40 | bộ |
| 112 | Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | nt | 80 | cái |
| 113 | Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế | nt | 40 | cái |
| 114 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | nt | 4.000 | m |
| 115 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25 | nt | 1.200 | m |
| 116 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 | nt | 600 | m |
| 117 | Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2 | nt | 3.000 | m |
| 118 | Cáp điện Cu/PVC, 1x2.5mm2 | nt | 2.200 | m |
| 119 | Cáp điện Cu/PVC, 2x6mm2 | nt | 500 | m |
| 120 | Cáp điện Cu/PVC, 1x16mm2 | nt | 120 | m |
| 121 | Cáp đồng trần 16mm2 | nt | 44 | m |
| 122 | Cọc sắt mạ đồng D16x2400 | nt | 2 | cọc |
| 123 | Ống xoắn HDPE D50 | nt | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt Đồng hồ điện | nt | 20 | cái |
| 125 | HDPE ống d63 | nt | 1 | 100m |
| 126 | HDPE Co 90 D63 | nt | 6 | cái |
| 127 | HDPE Tê, D63 | nt | 10 | cái |
| 128 | HDPE Nối D63-25 | nt | 10 | cái |
| 129 | PPR Ống D25 | nt | 3 | 100m |
| 130 | PPR Ống D20 | nt | 2 | 100m |
| 131 | PPR Co D25 | nt | 80 | cái |
| 132 | PPR Co D20 | nt | 80 | cái |
| 133 | PPR Tê D25 | nt | 60 | cái |
| 134 | PPR Bit D20 | nt | 80 | cái |
| 135 | PPR nối D25 | nt | 100 | cái |
| 136 | PPR nối D20 | nt | 100 | cái |
| 137 | PPR Nối giảm D25-20 | nt | 40 | cái |
| 138 | PPR Van 2 chiều D25 | nt | 40 | cái |
| 139 | PPR Tê D25-20 | nt | 40 | cái |
| 140 | Van đồng D20 | nt | 20 | cái |
| 141 | Vòi tắm hương sen inox | nt | 20 | bộ |
| 142 | Vòi rửa inox lavabo | nt | 20 | bộ |
| 143 | Vòi chậu rữa inox | nt | 20 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Đồng hồ nước | nt | 20 | cái |
| 145 | Van 1 chiều D25 | nt | 20 | cái |
| 146 | uPVC Ống D220, PN6 | nt | 1,16 | 100m |
| 147 | Nối uPVC D220 | nt | 29 | cái |
| 148 | uPVC Ống D114 | nt | 4 | 100m |
| 149 | uPVC Ống D60 | nt | 3 | 100m |
| 150 | uPVC Co 45, D60 | nt | 60 | cái |
| 151 | uPVC Co 45, D114 | nt | 200 | cái |
| 152 | uPVC Co D60 | nt | 40 | cái |
| 153 | uPVC Tê D114 | nt | 80 | cái |
| 154 | uPVC Xiphong D60 | nt | 40 | cái |
| 155 | Phễu thu sàn inox 150x150 | nt | 20 | cái |
| 156 | uPVC Nối D114 | nt | 160 | cái |
| 157 | uPVC Nối D60 | nt | 160 | cái |
| 158 | uPVC Nối giảm D114-60 | nt | 80 | cái |
| 159 | Xí bệt sứ tráng men | nt | 20 | bộ |
| 160 | Lavabo sứ tráng men | nt | 20 | bộ |
| 161 | Chậu rữa đôi inox | nt | 20 | bộ |
| 162 | Lu lèn đất nền hạ | nt | 6,01 | 100m2 |
| 163 | Lót tấm Nilong chống mất nước | nt | 6,01 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 60,1 | m3 |
| 165 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | nt | 1,44 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (10 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 196,91 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 72,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 179,347 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 89,673 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 41,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 44,46 | m3 |
| 7 | Nilon lót nền | nt | 2,45 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 33,16 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 18,06 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 24,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 52,75 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,94 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,82 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 2,8 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,38 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,7 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,26 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,75 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 720 | cấu kiện |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,85 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,17 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,55 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,58 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,29 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 5,31 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,02 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,46 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 3,16 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 3,16 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | nt | 37,27 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 37,55 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 105,94 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 38,56 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 28,66 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 926,52 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 172,8 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 288,7 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.005,78 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 108 | m |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite nhám 300x300m2, vữa XM mác 75 | nt | 589,4 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính màu sáng 300x600m2, vữa XM mác 75 | nt | 1.444,8 | m2 |
| 44 | Tôn lấy sáng | nt | 1,72 | 100m2 |
| 45 | Tôn mái sóng vuông dày 4.5mm | nt | 4,47 | 100m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 288,7 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.105,1 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh inox 304, tấm inox dày 0.8mm | nt | 58,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 58,8 | m2 |
| 50 | MCB 2 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/600V | nt | 10 | cái |
| 51 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2 | nt | 1.000 | m |
| 52 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2.5mm2 | nt | 300 | m |
| 53 | Đèn treo bóng compact, 14W/220V | nt | 60 | bộ |
| 54 | Đèn neon đơn 0.6m 18W/220V | nt | 20 | bộ |
| 55 | Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/250V | nt | 30 | cái |
| 56 | Ống đi dây PVC D20 | nt | 400 | m |
| 57 | Rắc sứ | nt | 10 | sứ |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 46,33 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 46,33 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 3,24 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,4 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,88 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,32 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,62 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,07 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,96 | tấn |
| 67 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | nt | 11,08 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | nt | 11,08 | tấn |
| 69 | Bulon M20x500 | nt | 160 | cái |
| 70 | Giếng khoan D60, sâu 40m (bao gồm cả vật tư lắp đặt) | nt | 10 | cái |
| 71 | Máy bơm công nghiệp P=3kw/h; H=40m; CS=3m3/h | nt | 10 | 1 máy |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 8,74 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 8,74 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,92 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,15 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,2 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,96 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,11 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,16 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,06 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,18 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 20 | cấu kiện |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,04 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,2 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 110,11 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 110,11 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 4,84 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,24 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,14 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,29 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 40 | cấu kiện |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 23,75 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 171,2 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 171,2 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 14,98 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 14,98 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,28 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,28 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,58 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,06 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,04 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,09 | tấn |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,07 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,4 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 38,4 | m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 20 | cấu kiện |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | nt | 349,14 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 349,14 | m3 |
| 109 | PP-R Ống D50, PN10 | nt | 2 | 100m |
| 110 | PP-R Ống D32, PN10 | nt | 2,5 | 100m |
| 111 | PP-R Ống D25, PN10 | nt | 1,5 | 100m |
| 112 | PP-R Ống D20, PN10 | nt | 2,5 | 100m |
| 113 | PP-R Co D50 | nt | 40 | cái |
| 114 | PP-R Co D32 | nt | 80 | cái |
| 115 | PP-R Co D25 | nt | 100 | cái |
| 116 | PP-R Co D20 | nt | 200 | cái |
| 117 | PP-R Co ren trong D20 | nt | 200 | cái |
| 118 | PP-R Tê D50 | nt | 20 | cái |
| 119 | PP-R Tê D32 | nt | 100 | cái |
| 120 | PP-R Tê D25 | nt | 150 | cái |
| 121 | PP-R Bịt D20 | nt | 150 | cái |
| 122 | PP-R Nối D32 | nt | 50 | cái |
| 123 | PP-R Nối D25 | nt | 50 | cái |
| 124 | PP-R Nối D20 | nt | 50 | cái |
| 125 | PP-R Nối D32-25 | nt | 50 | cái |
| 126 | PP-R Nối D25-20 | nt | 100 | cái |
| 127 | PP-R Van D50 | nt | 20 | cái |
| 128 | PP-R Van D32 | nt | 50 | cái |
| 129 | PP-R Van D25 | nt | 10 | cái |
| 130 | PP-R Tê D25-20 | nt | 120 | cái |
| 131 | PP-R Tê D32-20 | nt | 60 | cái |
| 132 | Van phao D50 | nt | 10 | cái |
| 133 | Vòi đồng D20 | nt | 70 | bộ |
| 134 | Vòi tắm đứng | nt | 70 | bộ |
| 135 | Bồn nước inox đứng 2m3 | nt | 10 | bể |
| 136 | uPVC Ống D220, PN6 | nt | 1,6 | 100m |
| 137 | uPVC Ống D114, PN6 | nt | 1,2 | 100m |
| 138 | uPVC Ống D90, PN6 | nt | 2 | 100m |
| 139 | uPVC Ống D60, PN6 | nt | 1 | 100m |
| 140 | uPVC Cút 45 D60 | nt | 30 | cái |
| 141 | uPVC Cút 45 D90 | nt | 120 | cái |
| 142 | uPVC Cút 45 D114 | nt | 100 | cái |
| 143 | uPVC Cút D60 | nt | 20 | cái |
| 144 | uPVC Tê cong D90 | nt | 20 | cái |
| 145 | uPVC Tê cong D114 | nt | 40 | cái |
| 146 | uPVC Xiphong D60 | nt | 160 | cái |
| 147 | Phễu thu sàn inox 150x150 | nt | 160 | cái |
| 148 | uPVC Nối D114 | nt | 80 | cái |
| 149 | uPVC Nối D90 | nt | 80 | cái |
| 150 | uPVC Nối D60 | nt | 80 | cái |
| 151 | uPVC Nối D114-60 | nt | 40 | cái |
| 152 | uPVC Nối D90-60 | nt | 40 | cái |
| 153 | Xí bệt sứ tráng men | nt | 60 | bộ |
| 154 | Lavabo sứ tráng men | nt | 50 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi