Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TPCP năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 07:38:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,592,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần: Xây dựng Hầm | |||
| B | 1. Đào hố và lắp cát | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường xi măng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | M2 |
| 2 | Đào bể cáp rộng >1m2. Sâu >1m, đất cấp 3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70,36 | M3 |
| 3 | Làm tường chắn đất bằng van | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | 100m2 |
| 4 | Vấn chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,45 | M3 |
| 5 | Phân rải và đầm nén cát bằng thu công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | M3 |
| C | 2. Đổ bê tông hầm và tủ cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông bể có cốt thép, dạng SIEMENS. Loại 1 nắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bể |
| 2 | Đổ bê tông bể có cốt thép, dạng SIEMENS. Loại 2 nắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bể |
| 3 | Vẩn chuyển thu công cát vàng có cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | M3 |
| 4 | Vẩn chuyển thu công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vân chuyển<=100m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | M3 |
| 5 | Vận chuyển thu công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <=300m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | M3 |
| 6 | Vận chuyển thu công xi măng có cự ly vận chuyển <=300m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển thu công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo có cự ly vận chuyện <=300m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện hầm cáp các loại có cự ly vận chuyển <=300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | Tấn |
| D | 3. Gia công khuôn nắp thép bể cáp | |||
| 1 | Gia công khuôn và nắp thép bể cáp. Loại bể 1 nắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bể |
| 2 | Gia công khuôn và nắp thép bể cáp. Loại bể 2 nắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bể |
| E | 4. Lắp đặt phụ kiện hầm và tủ cáp | |||
| 1 | Lắp đặt bể cáp bê tông cốt thép dạng SIEMENS 1 nắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bể |
| 2 | Lắp đặt bể cáp bê tông cốt thép dạng SIEMENS 2 nắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bể |
| F | 5. Phần thu dọn vặt bằng thi công | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa cự ly 10km () | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | 100m3 |
| G | Phần: Cống cáp | |||
| H | 1. Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 503,86 | M3 |
| I | 2. Lắp đặt ống các loại | |||
| 1 | Bốc dở thủ công ống nhựa PVC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển ống PVC cự ly 300m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | Tấn |
| 3 | Lắp ống PVC Þ110 nong 1 đầu, số ống <=3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m/lồng |
| 4 | Lắp ống sắt Þ100/106, số ống <=3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m/lồng |
| 5 | Rải băng báo hiệu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | Km |
| 6 | Lắp PVC 100/110mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Cong ống vào tủ lên cột các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| J | 3. Lắp rãnh và thu dọn mặt bằng thi công | |||
| 1 | Vận chuyển cát đen <=100m(cát lắp *1,22) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 335,37 | M3 |
| 2 | Phẩn rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 274,9 | M3 |
| 3 | V.sinh mặt đường bằng cơ giới ( mỗi lên 1,5m) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,81 | 100m2 |
| K | Phần: Tái lập mặt đường | |||
| 1 | Trải cán CP đá dăm loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 2 | Trải cán lớp đất ( tận dụng đất của công trình chính) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 350,01 | M3 |
| L | Phần: Cáp di dời và tái lập | |||
| 1 | Lắp đặt côlie dự trữ cáp trên cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| M | 1. Ra kÐo c¸p | |||
| 1 | Ra và kéo cáp quang ngầm trong cống bể có sẵn, loại cáp 8FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | Km cáp |
| 2 | Ra và kéo cáp quang ngầm trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | Km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng cáp quang ngầm, loại cáp 48 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | Km cáp |
| N | 2. Hµn nèi c¸p | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ MX |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ MX |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ MX |
| O | 3. L¾p ®Æt biÓn b¸o | |||
| 1 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang treo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi