Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 11:27:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,406,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 26,02 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 14,408 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,667 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền nhà | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 101,421 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 27,7 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 11,505 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 18,278 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 15,787 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,326 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 11,724 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,808 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 13,618 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,493 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,213 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,383 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,698 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,19 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,121 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,279 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,751 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,285 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,435 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,102 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,385 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,83 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,77 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,405 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,362 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 94,893 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,952 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,977 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,81 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,726 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 409,716 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 675,25 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 68,08 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 57,8 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 46,26 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 126,808 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 40,523 | m2 |
| 46 | Ốp gạch nung 6x240 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 40,523 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 50,28 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 60,65 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 11,16 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 258,24 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 242,24 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 16 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 44,64 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 23,813 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,636 | tấn |
| 56 | Bu lon dk16 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 140 | Cái |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,208 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,636 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,208 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 368,478 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,864 | 100m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.075,51 | m2 |
| 63 | Trần tôn lạnh chỉ nẹp Thạch Cao khung sắt hộp 30x60x1,2 (luôn công) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 258,24 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 125,88 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 535,58 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 599,722 | m2 |
| 67 | SX cửa đi khung sắt + hoa sắt bảo vệ (luôn công) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 31,88 | m2 |
| 68 | SX cửa sổ khung sắt + hoa sắt bảo vệ (luôn công) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 47,9 | m2 |
| 69 | Kính trắng 5 ly | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 79,87 | m2 |
| 70 | Ổ khoá cửa | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 71 | Cửa đi, lamri nhôm hệ 1000 (luôn công) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 14,28 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 94,06 | m2 |
| 73 | Phù điêu ngôi sao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,192 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,84 | m2 |
| 76 | Đà sắt đỡ mặt đá hộp 40x80x1.4 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,4 | m |
| 77 | Mặt bếp đá granite | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,562 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,68 | m2 |
| 79 | Tủ bếp pano nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,36 | m2 |
| 80 | Chậu rửa Inox 02 ngăn + phụ kiện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 19 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 port | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 200 | m |
| 123 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 20 | 100m2 |
| 124 | Cung cấp đất đắp nền, hệ số đầm k=1,16 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 920 | m3 |
| 125 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,2 | 100m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 95,5 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 76,4 | m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 14,945 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 15 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,845 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,56 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,813 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,388 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 26,938 | m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,08 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 12 | cái |
| 137 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 78,966 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 17,548 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,774 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 19,26 | m3 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 128,4 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 192,6 | m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,775 | tấn |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 101,186 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 97,943 | m3 |
| 3 | Cắt ron tạo nhám đường bê tông (bao gốm nhân công) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.224,288 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,93 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,845 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,77 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,585 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,17 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,36 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,36 | m3 |
| 15 | Bulon d16 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 40 | cái |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,582 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,548 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 32,409 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 19,166 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 60,856 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,4 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 13,352 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,324 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,103 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,974 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,974 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 53,05 | m2 |
| 33 | Bulon d16 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 24 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,575 | m3 |
| 35 | Đắp cát | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,575 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bể |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 31,793 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,53 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp cống bê tông đường kính 1.5m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 18 | cái |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 23,584 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 14,467 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,718 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,69 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 30,954 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 10,12 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,052 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,124 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,616 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,89 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,67 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 28,256 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,015 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 153,826 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 153 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 153 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 153 | m2 |
| 23 | Gia công và lắp đặt chông sắt, đỉnh hàng rào | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 119,8 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cổng chính 3400x2100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,14 | m2 |
| 25 | GCLD khung thép hàng rào | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 32,76 | m2 |
| 26 | Ốp đá granite + khắc chữ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đắp chỉ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,098 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,147 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,733 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 14,209 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cột cờ (cột cờ+ròng rọc+dây+cờ...) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi