Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200927852-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200831772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 11:27:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,406,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 26,02 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,607 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 14,408 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,667 100m3
5 Đắp đất nền nhà Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 101,421 m3 
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 27,7 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 11,505 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 18,278 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 15,787 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 7,326 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 11,724 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 6,808 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 13,618 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 5,493 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 8,213 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,383 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,698 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,19 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,121 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,279 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,751 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,285 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,435 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,102 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,385 tấn
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 4,83 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2,77 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,366 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,977 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,405 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,362 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,72 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,792 100m2
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 94,893 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 3,952 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 8,977 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,81 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 3,726 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 409,716 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 675,25 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 68,08 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 57,8 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 46,26 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 126,808 m
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 40,523 m2
46 Ốp gạch nung 6x240 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 40,523  m2
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 50,28 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 60,65 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 11,16 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 258,24 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 242,24 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 16 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 44,64 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 23,813 m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 7,636 tấn
56 Bu lon dk16 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 140 Cái 
57 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2,208 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 7,636 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2,208 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 368,478 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 4,864 100m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1.075,51 m2
63 Trần tôn lạnh chỉ nẹp Thạch Cao khung sắt hộp 30x60x1,2 (luôn công) Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 258,24 m2 
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 125,88 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 535,58 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 599,722 m2
67 SX cửa đi khung sắt + hoa sắt bảo vệ (luôn công) Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 31,88 m2
68 SX cửa sổ khung sắt + hoa sắt bảo vệ (luôn công) Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 47,9 m2
69 Kính trắng 5 ly Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 79,87 m2
70 Ổ khoá cửa Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 10 bộ
71 Cửa đi, lamri nhôm hệ 1000 (luôn công) Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 14,28 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 94,06 m2
73 Phù điêu ngôi sao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1  Bộ
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,192 m3
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 3,84 m2
76 Đà sắt đỡ mặt đá hộp 40x80x1.4 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 8,4 m
77 Mặt bếp đá granite Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2,562 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 3,68 m2
79 Tủ bếp pano nhôm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 3,36 m2
80 Chậu rửa Inox 02 ngăn + phụ kiện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 bộ
81 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2 bộ
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 bộ
87 Lắp đặt hộp đựng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2 cái
88 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,12 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,27 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,4 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,15 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,7 100m
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 3 cái
95 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 6 cái
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 bộ
97 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 8 cái
98 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 4 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 6 cái
101 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 14 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 6 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 14 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 3 cái
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 21 bộ
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 10 bộ
109 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 14 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 19 cái
111 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 300 m
112 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 300 m
113 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 200 m
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 500 m
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 cái
116 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 8 cái
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 11 cái
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 hộp
120 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 6 cái
121 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 port Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 bộ 
122 Lắp đặt dây cáp điện thoại Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 200 m
123 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 20 100m2
124 Cung cấp đất đắp nền, hệ số đầm k=1,16 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 920  m3
125 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 9,2 100m3
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 95,5 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 76,4 m3
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 14,945 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 15 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,845 m3
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,56 m3
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,813 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 5,388 m3
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 26,938 m2
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,08 tấn
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 12 cái
137 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 78,966 m3
138 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,79 100m3
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 17,548 m3
140 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 8,774 m3
141 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 19,26 m3
142 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 128,4 m2
143 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 192,6 m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,775 tấn
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 101,186 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 97,943 m3
3 Cắt ron tạo nhám đường bê tông (bao gốm nhân công) Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1.224,288  m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 6,93 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 4,845 m3 
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,77 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,5 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,585 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,017 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,17 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,142 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,158 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 7,36 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 7,36 m3
15 Bulon d16 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 40  cái
16 Gia công hệ khung dàn Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,582 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,548 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,994 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 32,409 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 19,166 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,447 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 60,856 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2,4 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 13,352 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,324 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,192 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,043 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,103 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,048 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,974 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,974 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 53,05 m2
33 Bulon d16 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 24 cái 
34 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,575 m3
35 Đắp cát Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,575 m3 
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 bể
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 31,793 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,318 100m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,53 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,014 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,024 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 3 cái
43 Cung cấp cống bê tông đường kính 1.5m Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 18 cái 
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 18 cái
C HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 23,584 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 14,467 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,337 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,718 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 4,69 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 30,954 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 10,12 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 2,052 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 8,124 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 5,616 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,89 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,67 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,476 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,41 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,812 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,123 100m2
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 28,256 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 8,015 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 153,826 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 153 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 153 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 153 m2
23 Gia công và lắp đặt chông sắt, đỉnh hàng rào Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 119,8 m
24 Cung cấp và lắp đặt cổng chính 3400x2100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 7,14 m2
25 GCLD khung thép hàng rào Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 32,76 m2
26 Ốp đá granite + khắc chữ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 bộ
27 Đắp chỉ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1 bộ
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,098 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 0,147 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1,733 m3
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 14,209 m2
32 Cung cấp và lắp dựng cột cờ (cột cờ+ròng rọc+dây+cờ...) Theo chỉ dẫn Chương V HSMT 1  bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->