Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà thư viện và các HMPT - Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928243-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà thư viện và các HMPT - Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200900818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 10:45:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 Chương V 1,6216 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 Chương V 0,635 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phần 2 Chương V 17,2676 m2
4 Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 17,2676 m2
5 Quét sika chống thấm mái Phần 2 Chương V 28,0766 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 Chương V 0,083 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,0797 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,8765 m3
9 Sản xuất xà gồ Phần 2 Chương V 0,6898 tấn
10 Thép tấm liên kết xà gồ Phần 2 Chương V 99,86 kg
11 Thép L75x50x5 liên kết xà gồ Phần 2 Chương V 51,84 kg
12 Râu thép Phần 2 Chương V 9,6 kg
13 Sản xuất liên kết xà gồ (Chỉ tính vật liệu phụ, và nhân công ) Phần 2 Chương V 0,1613 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ Phần 2 Chương V 0,8511 tấn
15 Bu lông M12 Phần 2 Chương V 100 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 79,86 m2
17 Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm Phần 2 Chương V 1,6216 100m2
18 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) Phần 2 Chương V 2 công
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Phần 2 Chương V 0,18 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm Phần 2 Chương V 8 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Phần 2 Chương V 4 cái
22 Cầu chắn rác Phần 2 Chương V 4 cái
23 Lắp đặt phễu thu Phần 2 Chương V 4 cái
24 Đai thép + Bu Lông D12 giữ ống Phần 2 Chương V 16 cái
25 Phá dỡ tường Lan can Phần 2 Chương V 0,9821 m3
26 Phá dỡ chắn nắng bê tông cốt thép Phần 2 Chương V 0,5338 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 0,2781 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 Chương V 0,0006 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 Chương V 0,0032 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,0032 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,0348 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 0,39 m3
33 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Phần 2 Chương V 216,894 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 223,732 m2
35 Phá lớp vữa trát trần Phần 2 Chương V 161,2456 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 161,2456 m2
37 Phá lớp vữa trát xà, dầm Phần 2 Chương V 37,5668 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 37,5668 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 422,5444 m2
40 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Phần 2 Chương V 205,1642 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 208,3558 m2
42 Phá lớp vữa trát cột, trụ Phần 2 Chương V 17,424 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 17,424 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 222,5882 m2
45 Phá dỡ nền gạch Phần 2 Chương V 129,2856 m2
46 Đào xúc nền nhà để hạ cos để đổ bê tông nền (Xử lý nền sụt lún) Phần 2 Chương V 12,9286 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 Chương V 12,9286 m3
48 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 127,8632 m2
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 Chương V 30,6 m2
50 S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 Chương V 11,88 m2
51 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 Chương V 18,72 m2
52 Tháo dỡ hoa sắt cửa Phần 2 Chương V 18,72 m2
53 Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 Phần 2 Chương V 0,2509 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 10,6138 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 Chương V 18,72 m2
56 Phá dỡ bậc tam cấp Phần 2 Chương V 1,7457 m3
57 Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III Phần 2 Chương V 1,7078 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 Chương V 0,8132 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 5,3396 m3
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 27,2676 m2
61 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần 2 Chương V 32,2527 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 Chương V 32,2527 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T Phần 2 Chương V 32,2527 m3
64 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) Phần 2 Chương V 4 công
65 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Phần 2 Chương V 1 bình
66 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Phần 2 Chương V 2 bình
67 Hộp đựng bình cứu hỏa Phần 2 Chương V 1 cái
68 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Phần 2 Chương V 1 cái
69 Tủ điện Tầng 500x400x200, tôn dày 1,5mm (Bao gồm cả lắp dựng) Phần 2 Chương V 1 cái
70 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-80A Phần 2 Chương V 1 cái
71 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-60A Phần 2 Chương V 1 cái
72 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-30A Phần 2 Chương V 1 cái
73 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-20A 3 cái
74 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-15A Phần 2 Chương V 3 cái
75 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha 220V/16A Phần 2 Chương V 14 cái
76 Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Phần 2 Chương V 1 cái
77 Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Phần 2 Chương V 3 cái
78 Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) Phần 2 Chương V 10 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W Phần 2 Chương V 2 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Phần 2 Chương V 8 cái
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 Chương V 80 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 Chương V 50 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 Chương V 90 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 Chương V 200 m
85 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm Phần 2 Chương V 40 m
86 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm Phần 2 Chương V 130 m
B CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN
1 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 Chương V 2,3189 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 Chương V 1,1 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phần 2 Chương V 14,3668 m2
4 Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 14,3668 m2
5 Quét sika chống thấm mái Phần 2 Chương V 23,3998 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 Chương V 0,1124 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,1408 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 1,0842 m3
9 Sản xuất xà gồ Phần 2 Chương V 1,2058 tấn
10 Thép tấm liên kết xà gồ Phần 2 Chương V 113,52 kg
11 Thép L75x50x5 liên kết xà gồ Phần 2 Chương V 112,32 kg
12 Râu thép Phần 2 Chương V 17,62 kg
13 Sản xuất liên kết xà gồ (Chỉ tính vật liệu phụ, và nhân công ) Phần 2 Chương V 0,2435 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ Phần 2 Chương V 1,4493 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng Conson thép L40x40x5 Phần 2 Chương V 35,82 kg
16 Bu lông M12 Phần 2 Chương V 234 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 152,6632 m2
18 Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm (chống nóng chống ồn) Phần 2 Chương V 2,3189 100m2
19 Sản xuất máng thu nước khổ rộng 600, dày 0,4 Phần 2 Chương V 24,52 m
20 Tháo dỡ trần nhựa Phần 2 Chương V 129,5472 m2
21 Gia công lắp dựng trần thạch cao tấm thả + khung xương (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Phần 2 Chương V 129,5472 m2
22 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) Phần 2 Chương V 3 công
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm Phần 2 Chương V 0,32 100m
24 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm Phần 2 Chương V 16 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm Phần 2 Chương V 12 cái
26 Cầu chắn rác Phần 2 Chương V 8 cái
27 Lắp đặt phễu thu Phần 2 Chương V 8 cái
28 Đai thép + Bu Lông D12 giữ ống Phần 2 Chương V 32 cái
29 Thép lập là 40x4 Phần 2 Chương V 28,3 kg
30 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Phần 2 Chương V 441,0176 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 441,0176 m2
32 Phá lớp vữa trát trần Phần 2 Chương V 53,1216 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 53,1216 m2
34 Phá lớp vữa trát xà, dầm Phần 2 Chương V 73,7664 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 73,7664 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 385,76 m2
37 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Phần 2 Chương V 238,9196 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 238,9196 m2
39 Phá lớp vữa trát cột, trụ Phần 2 Chương V 26,4 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 26,4 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 265,3196 m2
42 Phá dỡ nền gạch Phần 2 Chương V 168,7816 m2
43 Đào xúc nền nhà để hạ cos để đổ bê tông nền (Xử lý nền sụt lún) Phần 2 Chương V 16,8782 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 Chương V 16,8782 m3
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 166,8552 m2
46 Phá dỡ Granito mặt bậc tam cấp Phần 2 Chương V 35,048 m2
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 35,048 m2
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 Chương V 39,6 m2
49 S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 Chương V 8,28 m2
50 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 Chương V 31,32 m2
51 Tháo dỡ hoa sắt cửa Phần 2 Chương V 27 m2
52 Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 Phần 2 Chương V 0,4246 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 18,036 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 Chương V 27 m2
55 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần 2 Chương V 38,9463 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 Chương V 38,9463 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T Phần 2 Chương V 38,9463 m3
58 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) Phần 2 Chương V 6 công
59 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Phần 2 Chương V 2 bình
60 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Phần 2 Chương V 4 bình
61 Hộp đựng bình cứu hỏa Phần 2 Chương V 2 cái
62 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Phần 2 Chương V 2 cái
63 Tủ điện Tầng 500x400x200, tôn dày 1,5mm (Bao gồm cả lắp dựng) Phần 2 Chương V 2 cái
64 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-40A Phần 2 Chương V 1 cái
65 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-30A Phần 2 Chương V 1 cái
66 Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-20A Phần 2 Chương V 4 cái
67 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha 220V/16A Phần 2 Chương V 11 cái
68 Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Phần 2 Chương V 2 cái
69 Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Phần 2 Chương V 1 cái
70 Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha Phần 2 Chương V 2 cái
71 Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) Phần 2 Chương V 18 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W Phần 2 Chương V 3 bộ
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S Phần 2 Chương V 15 cái
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 Chương V 50 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 Chương V 30 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 Chương V 105 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 Chương V 420 m
78 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm Phần 2 Chương V 40 m
79 Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm Phần 2 Chương V 200 m
80 Sản xuất lắp dựng thép gia cố treo quạt trần (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Phần 2 Chương V 280,84 kg
81 Bu Lông M12 Phần 2 Chương V 120 cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,5591 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 Chương V 17,5413 m3
3 Lót cát nền móng công trình Phần 2 Chương V 2,53 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Phần 2 Chương V 32,34 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 Chương V 29,04 m3
6 Miết mạch tường đá Phần 2 Chương V 48,4 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 Chương V 0,0542 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 Chương V 0,1606 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,176 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 3,52 m3
11 Đá hỗn hợp làm khối lọc nước Phần 2 Chương V 0,972 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm Phần 2 Chương V 0,112 100m
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 Chương V 0,8164 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 Chương V 27,2133 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 Chương V 3,925 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Phần 2 Chương V 50,24 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 Chương V 0,0491 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 Chương V 0,2871 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,314 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 3,454 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 36,6794 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 6,7131 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 742,7136 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 123,552 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Phần 2 Chương V 866,2656 m2
26 Thép L50x50x5 làm trụ hàng rào thép gai (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Phần 2 Chương V 411,31 kg
27 Dây thép gai mạ kẽm (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Phần 2 Chương V 141,9 kg
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 21,82 m2
29 Lót cát nền sân Phần 2 Chương V 2,14 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 Chương V 4,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->