Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà thư viện và các HMPT - Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà thư viện và các HMPT - Trường THTHCS xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:45:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 Chương V | 1,6216 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 Chương V | 0,635 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 Chương V | 17,2676 | m2 |
| 4 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 17,2676 | m2 |
| 5 | Quét sika chống thấm mái | Phần 2 Chương V | 28,0766 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,8765 | m3 |
| 9 | Sản xuất xà gồ | Phần 2 Chương V | 0,6898 | tấn |
| 10 | Thép tấm liên kết xà gồ | Phần 2 Chương V | 99,86 | kg |
| 11 | Thép L75x50x5 liên kết xà gồ | Phần 2 Chương V | 51,84 | kg |
| 12 | Râu thép | Phần 2 Chương V | 9,6 | kg |
| 13 | Sản xuất liên kết xà gồ (Chỉ tính vật liệu phụ, và nhân công ) | Phần 2 Chương V | 0,1613 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ | Phần 2 Chương V | 0,8511 | tấn |
| 15 | Bu lông M12 | Phần 2 Chương V | 100 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 79,86 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Phần 2 Chương V | 1,6216 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Phần 2 Chương V | 2 | công |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Phần 2 Chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đai thép + Bu Lông D12 giữ ống | Phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 25 | Phá dỡ tường Lan can | Phần 2 Chương V | 0,9821 | m3 |
| 26 | Phá dỡ chắn nắng bê tông cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,5338 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,2781 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,0006 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,0032 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,0348 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,39 | m3 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phần 2 Chương V | 216,894 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 223,732 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát trần | Phần 2 Chương V | 161,2456 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 161,2456 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Phần 2 Chương V | 37,5668 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 37,5668 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 422,5444 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phần 2 Chương V | 205,1642 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 208,3558 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Phần 2 Chương V | 17,424 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 17,424 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 222,5882 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch | Phần 2 Chương V | 129,2856 | m2 |
| 46 | Đào xúc nền nhà để hạ cos để đổ bê tông nền (Xử lý nền sụt lún) | Phần 2 Chương V | 12,9286 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 Chương V | 12,9286 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 127,8632 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 30,6 | m2 |
| 50 | S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 11,88 | m2 |
| 51 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 18,72 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phần 2 Chương V | 18,72 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 | Phần 2 Chương V | 0,2509 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 10,6138 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 Chương V | 18,72 | m2 |
| 56 | Phá dỡ bậc tam cấp | Phần 2 Chương V | 1,7457 | m3 |
| 57 | Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 1,7078 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 Chương V | 0,8132 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 5,3396 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 27,2676 | m2 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 Chương V | 32,2527 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 32,2527 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 32,2527 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Phần 2 Chương V | 4 | công |
| 65 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Phần 2 Chương V | 1 | bình |
| 66 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Phần 2 Chương V | 2 | bình |
| 67 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 68 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện Tầng 500x400x200, tôn dày 1,5mm (Bao gồm cả lắp dựng) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-80A | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-60A | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-30A | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-20A | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-15A | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha 220V/16A | Phần 2 Chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Phần 2 Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 Chương V | 80 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 Chương V | 50 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 90 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 Chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Phần 2 Chương V | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Phần 2 Chương V | 130 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 Chương V | 2,3189 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 Chương V | 1,1 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 Chương V | 14,3668 | m2 |
| 4 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 14,3668 | m2 |
| 5 | Quét sika chống thấm mái | Phần 2 Chương V | 23,3998 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,1124 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,0842 | m3 |
| 9 | Sản xuất xà gồ | Phần 2 Chương V | 1,2058 | tấn |
| 10 | Thép tấm liên kết xà gồ | Phần 2 Chương V | 113,52 | kg |
| 11 | Thép L75x50x5 liên kết xà gồ | Phần 2 Chương V | 112,32 | kg |
| 12 | Râu thép | Phần 2 Chương V | 17,62 | kg |
| 13 | Sản xuất liên kết xà gồ (Chỉ tính vật liệu phụ, và nhân công ) | Phần 2 Chương V | 0,2435 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ | Phần 2 Chương V | 1,4493 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng Conson thép L40x40x5 | Phần 2 Chương V | 35,82 | kg |
| 16 | Bu lông M12 | Phần 2 Chương V | 234 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 152,6632 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi liên doanh 11 sóng dày 0,4mm (chống nóng chống ồn) | Phần 2 Chương V | 2,3189 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất máng thu nước khổ rộng 600, dày 0,4 | Phần 2 Chương V | 24,52 | m |
| 20 | Tháo dỡ trần nhựa | Phần 2 Chương V | 129,5472 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng trần thạch cao tấm thả + khung xương (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 129,5472 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Phần 2 Chương V | 3 | công |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Phần 2 Chương V | 0,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 28 | Đai thép + Bu Lông D12 giữ ống | Phần 2 Chương V | 32 | cái |
| 29 | Thép lập là 40x4 | Phần 2 Chương V | 28,3 | kg |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phần 2 Chương V | 441,0176 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 441,0176 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát trần | Phần 2 Chương V | 53,1216 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 53,1216 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Phần 2 Chương V | 73,7664 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 73,7664 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 385,76 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phần 2 Chương V | 238,9196 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 238,9196 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Phần 2 Chương V | 26,4 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 26,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 265,3196 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch | Phần 2 Chương V | 168,7816 | m2 |
| 43 | Đào xúc nền nhà để hạ cos để đổ bê tông nền (Xử lý nền sụt lún) | Phần 2 Chương V | 16,8782 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 Chương V | 16,8782 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 Chương V | 166,8552 | m2 |
| 46 | Phá dỡ Granito mặt bậc tam cấp | Phần 2 Chương V | 35,048 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 35,048 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 39,6 | m2 |
| 49 | S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 8,28 | m2 |
| 50 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 31,32 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phần 2 Chương V | 27 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 | Phần 2 Chương V | 0,4246 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 18,036 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 Chương V | 27 | m2 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 Chương V | 38,9463 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 38,9463 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 38,9463 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Phần 2 Chương V | 6 | công |
| 59 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Phần 2 Chương V | 2 | bình |
| 60 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Phần 2 Chương V | 4 | bình |
| 61 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 62 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 63 | Tủ điện Tầng 500x400x200, tôn dày 1,5mm (Bao gồm cả lắp dựng) | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-40A | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-30A | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực,2P-20A | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha 220V/16A | Phần 2 Chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Phần 2 Chương V | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Phần 2 Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 Chương V | 50 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 105 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 Chương V | 420 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 20mm | Phần 2 Chương V | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây điện đường kính 16mm | Phần 2 Chương V | 200 | m |
| 80 | Sản xuất lắp dựng thép gia cố treo quạt trần (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 280,84 | kg |
| 81 | Bu Lông M12 | Phần 2 Chương V | 120 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,5591 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 17,5413 | m3 |
| 3 | Lót cát nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 2,53 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 32,34 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 29,04 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá | Phần 2 Chương V | 48,4 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,0542 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,1606 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 3,52 | m3 |
| 11 | Đá hỗn hợp làm khối lọc nước | Phần 2 Chương V | 0,972 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm | Phần 2 Chương V | 0,112 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,8164 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 27,2133 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 3,925 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 50,24 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,0491 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,2871 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 3,454 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 36,6794 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 6,7131 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 742,7136 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 123,552 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 Chương V | 866,2656 | m2 |
| 26 | Thép L50x50x5 làm trụ hàng rào thép gai (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 411,31 | kg |
| 27 | Dây thép gai mạ kẽm (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 141,9 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 21,82 | m2 |
| 29 | Lót cát nền sân | Phần 2 Chương V | 2,14 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 Chương V | 4,28 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi