Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900964-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200878847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 14:39:00 đến ngày 2020-09-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,457,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN SẢN XUẤT + THI CÔNG CỌC)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 63,6525 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HSTK được phê duyệt 5,2965 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 2,7504 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 6,4994 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1181 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt 2,3875 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt 0,63 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt 0,63 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 10,08 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo HSTK được phê duyệt 144 1 mối nối
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 2,4289 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 36,5837 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được phê duyệt 1,8 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 0,018 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 0,018 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 0,018 100m3/1km
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 11,2688 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,3528 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 55,033 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,7947 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,122 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,7261 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,6164 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được phê duyệt 3,1799 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 3,0347 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,2464 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0403 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,8779 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 10,2994 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,673 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,3384 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,7804 tấn
23 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 24,7378 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,0156 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,0468 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 18,9217 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 14,761 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 4,8053 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 20,4935 m2
30 Đổ đất màu trồng cây hoa Theo HSTK được phê duyệt 1,584 m3
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN THÔ)
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 9,6413 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,4797 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,5129 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 2,569 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 24,6149 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 2,2195 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,9427 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 1,9119 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 2,3304 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 48,4316 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 4,0191 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 6,6463 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 2,1026 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,2088 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,1009 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,3801 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 4,1483 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,3284 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,1964 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,262 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 85,6156 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 8,8524 m3
23 Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 4,3883 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 0,8784 m3
26 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 21,0915 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 1,0989 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch khônng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 6,3375 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 0,5715 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 0,5786 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,1052 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0202 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,131 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,3513 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 116,2124 1m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,3513 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,5421 100m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được phê duyệt 36,4658 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 36,4658 m2
40 Gia công lan can Theo HSTK được phê duyệt 0,6687 tấn
41 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 45,43 m2
42 Sản xuất trụ cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
43 Tay vịn gỗ cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 9,5 m
44 Gia công thang sắt Theo HSTK được phê duyệt 0,0223 tấn
45 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
46 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được phê duyệt 0,9431 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa 42,786 m2
49 Mua khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 Theo HSTK được phê duyệt 282,15 m
50 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được phê duyệt 282,15 1m cấu kiện
51 Mua cánh cửa đi cửa pa nô gỗ kính nhóm 3 Theo HSTK được phê duyệt 57,9119 m2
52 Mua cánh cửa sổ cửa pa nô gỗ kính nhóm 3 Theo HSTK được phê duyệt 26,4084 m2
53 Mua nẹp cửa gỗ nhóm 3 Theo HSTK được phê duyệt 200,9 m2
54 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được phê duyệt 84,3203 1m2 cấu kiện
55 SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 Theo HSTK được phê duyệt 6,16 m2
56 Phụ kiện vách kính: Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
57 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được phê duyệt 6,16 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 324,3754 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo HSTK được phê duyệt 22,404 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo HSTK được phê duyệt 37,245 m2
61 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 155,5247 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 584,6565 m2
63 Trát đắp phù hiệu táp lô + tam lô Theo HSTK được phê duyệt 1 toàn bộ
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 137,6364 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 524,1658 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 415,0811 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 61,1525 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 430,56 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 24,8 m
70 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo Theo HSTK được phê duyệt 37,7055 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 4,32 m2
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 0,3834 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0151 100m2
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1247 tấn
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 722,292 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.000,399 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được phê duyệt 3,4514 100m2
D NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
2 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
7 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được phê duyệt 17 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt Ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 45 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 15 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 280 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 350 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được phê duyệt 150 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo HSTK được phê duyệt 400 m
19 Dây đồng nối đất 1x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 20 m
20 Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
21 Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
22 Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
23 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được phê duyệt 21 cái
27 Băng dính điện Theo HSTK được phê duyệt 20 cuộn
28 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 hộp
E NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
3 Sứ ốp chân kim thu sét Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSTK được phê duyệt 30 m
5 Cọc tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK được phê duyệt 9 m
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 2,16 1m3
8 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây Theo HSTK được phê duyệt 50 cái
F NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
11 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được phê duyệt 0,32 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được phê duyệt 0,28 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
24 Rắc co D40 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
25 Rắc co D25 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
26 Rắc co D20 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo HSTK được phê duyệt 0,25 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,35 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HSTK được phê duyệt 0,15 100m
30 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
34 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
36 Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,624 100m
40 Giọ chắn rác thoát nước mái Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
G NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN BỂ PHỐT)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 0,558 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 0,684 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,029 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1158 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 0,4634 m3
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,0525 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,0314 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
9 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 3,4284 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 13,95 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 17,7915 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 3,4672 m2
H SAN LẤP MẶT BẰNG
I San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 8,71 100m3
J Mua đất đồi san lấp công trình
1 Mua đất đồi san lấp công trình Theo HSTK được phê duyệt 996,1461 m3
K SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,342 100m3
2 Mua cấp phối đá dăm tôn nền Theo HSTK được phê duyệt 34,2 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 34,2 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTK được phê duyệt 6,84 10m
5 Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 Theo HSTK được phê duyệt 6,84 10m
L RÃNH NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 6,4342 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 0,5791 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 4,6056 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 4,6056 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 7,9598 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 58,482 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 21,296 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 3,4555 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,2176 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,2882 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt 87 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 64,334 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->