Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900964-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Yên Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 14:39:00 đến ngày 2020-09-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN SẢN XUẤT + THI CÔNG CỌC) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 63,6525 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2965 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7504 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4994 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1181 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3875 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,63 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,63 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 10,08 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được phê duyệt | 144 | 1 mối nối |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4289 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 36,5837 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,018 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 55,033 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7947 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,122 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7261 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1799 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0347 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0403 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8779 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,2994 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,673 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3384 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7804 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,7378 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0156 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0468 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,9217 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,761 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8053 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,4935 | m2 |
| 30 | Đổ đất màu trồng cây hoa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN THÔ) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6413 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4797 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5129 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,569 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,6149 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2195 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9427 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9119 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3304 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 48,4316 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0191 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6463 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1026 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2088 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3801 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1483 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3284 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1964 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,262 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 85,6156 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,8524 | m3 |
| 23 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3883 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8784 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,0915 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0989 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch khônng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3375 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5715 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5786 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1052 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0202 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3513 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 116,2124 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3513 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5421 | 100m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 36,4658 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 36,4658 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6687 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 45,43 | m2 |
| 42 | Sản xuất trụ cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Tay vịn gỗ cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 9,5 | m |
| 44 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0223 | tấn |
| 45 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9431 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 42,786 | m2 | |
| 49 | Mua khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 282,15 | m |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 282,15 | 1m cấu kiện |
| 51 | Mua cánh cửa đi cửa pa nô gỗ kính nhóm 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,9119 | m2 |
| 52 | Mua cánh cửa sổ cửa pa nô gỗ kính nhóm 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,4084 | m2 |
| 53 | Mua nẹp cửa gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 200,9 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 84,3203 | 1m2 cấu kiện |
| 55 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 56 | Phụ kiện vách kính: | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 324,3754 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,404 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 37,245 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 155,5247 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 584,6565 | m2 |
| 63 | Trát đắp phù hiệu táp lô + tam lô | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 137,6364 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 524,1658 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 415,0811 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,1525 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 430,56 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,8 | m |
| 70 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Theo HSTK được phê duyệt | 37,7055 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3834 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0151 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1247 | tấn |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 722,292 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.000,399 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4514 | 100m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 19 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 20 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 27 | Băng dính điện | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | 1m3 |
| 8 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa thu PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Rắc co D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Rắc co D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Rắc co D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,624 | 100m |
| 40 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| G | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHẦN BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,558 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,684 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1158 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4634 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0525 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4284 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,95 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,7915 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4672 | m2 |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| I | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,71 | 100m3 |
| J | Mua đất đồi san lấp công trình | |||
| 1 | Mua đất đồi san lấp công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 996,1461 | m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Mua cấp phối đá dăm tôn nền | Theo HSTK được phê duyệt | 34,2 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,84 | 10m |
| 5 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,84 | 10m |
| L | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4342 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5791 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6056 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6056 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9598 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 58,482 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,296 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4555 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2176 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2882 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 87 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 64,334 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi