Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà bán trú học sinh Trường THCS xã Sơn Phú và các hạng mục phụ trợ, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925890-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà bán trú học sinh Trường THCS xã Sơn Phú và các hạng mục phụ trợ, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200917290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương (thực hiện Chương trình 30a thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững); vốn ngân sách huyện; vốn do nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 09:35:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,789,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1 Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 100m3
2 Vận chuyển đá Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 100m3
3 Đào xúc đất về để đắp - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 100m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 100m3
5 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 100m3
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 100m3
2 Đào xúc đất- Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 100m3
3 Vận chuyển đá Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,3115 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,6914 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6692 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0366 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8297 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3048 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,2804 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0112 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3358 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7481 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7674 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 46,9333 m3
17 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1633 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1633 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,0375 m3
20 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,5001 m2
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,2042 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,3183 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,182 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,182 m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,4909 m3
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,4167 m3
27 Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,135 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,7395 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2738 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0965 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1053 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 89 cái
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8968 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 130,8852 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 131,3802 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,79 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,79 m2
6 Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65,28 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,2348 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 44,9193 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,3522 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 131,9091 m2
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,0425 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 74,667 m2
13 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 31,6959 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 259,963 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 634,2909 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 129,42 m
17 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,56 m
18 Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 ck
19 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
20 Lan can inox hộp 25x25*1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 kg
21 Ống inox D60.5*1,0mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48,9 kg
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
23 Lắp dựng ống thoát tràn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
24 Đai nhựa a=800 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
25 Côliê+ vít nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 90 bộ
26 Keo dán Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 tuýp
27 Phễu thu nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Cầu chắn rác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Cút nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102,519 m2
31 Cửa đi bằng nhôm Liên doanh- đầy đủ phụ kiện (không bao gồm khóa) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102,519 m2
32 Khóa cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
33 Chốt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 Cái
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2831 tấn
35 Sơn lưới thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,8818 1m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 61,7864 m2
37 Thi công trần bằng tôn + dầm thép hộp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,48 m2
38 Phào trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,64 m
39 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7467 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7467 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 77,953 1m2
42 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3962 100m2
43 Tôn úp nóc theo mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,07 m
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1044 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1398 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0815 tấn
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,2452 m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,775 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2166 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0773 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0955 tấn
52 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,66 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.148,2332 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,856 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6468 100m2
D Hạng mục 4: Phần bê tông thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,3238 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2444 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2912 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6509 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,166 tấn
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 72,08 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,6629 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,0025 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,688 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8609 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6225 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 164,1392 m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,9104 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,874 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,892 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1375 tấn
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 387,4 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 67,7096 m2
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,478 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2678 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1101 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1867 tấn
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,78 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 650,3992 m2
E Hạng mục 5: Cấp điện
1 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 135 m
2 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 770 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha =60A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha =30A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 LĐ Aptomat loại 1 pha, 16A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
11 Lắp đặt đèn LED buld 9W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
12 Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT: 350*350-32W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Hạt công tắc 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
15 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
16 Mặt công tắc 1 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Mặt công tắc 2 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Mặt viền đơn màu trắng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
19 Lắp đặt mặt automat đơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
20 Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 hộp
21 Đế nhựa âm tường automat Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
22 Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
24 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
25 Đinh + vít nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
26 Băng dính cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 cuộn
27 Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
28 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Đai vít bắt dây cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
30 Móc treo quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
F Hạng mục 6: Chống sét
1 Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m3
3 Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,1m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét K2 - Chiều dài kim 1,3m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 ống sứ trang trí Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
8 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d=16mm + thép dẹt 40x4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
10 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
11 Thép L63x63x6 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 171,6 kg
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
13 Bật sắt đỡ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
14 Gioăng cao su đệm kim Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Bình cứu hỏa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
17 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Sơn chống gỉ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
19 Que hàn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
G Hạng mục 7: Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
16 Lắp đặt măng nhựa ren trrong PPR, D= 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50*25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 25 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt van bi nhựa, ĐK 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt xí xổm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
28 Lắp đặt vòi gạt đồng D25 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
29 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
30 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Đai nhựa+ vít bắt ốc Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
32 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt tủ điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
35 Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 1m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m3
37 Chõ bơm D25 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
38 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
40 Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25*15mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
H Hạng mục 8: Thoát nước
1 Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,79 1m3
2 Vận chuyển đá Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0279 100m3
3 Đắp đất đường ống thải bể phốt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,79 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm (thêm 12m rãnh ngoài nhà) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (ống dẫn bể phốt) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 48 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Lắp đặt cút+ chếch nhựa 135 độ , PVC D= 200 mm ( Thêm 4 cút ngoài nhà ) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 90 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PVC D= 110*48 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PVC D= 90*48 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
16 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
17 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 48 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 200 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
20 Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
22 Lắp đặt lỗ kiểm tra D200 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt lỗ kiểm tra D110 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
24 Lắp đặt lỗ kiểm tra D90 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
28 Keo dán nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 tuýp
I Hạng mục 9: Bể tự hoại
1 Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2945 100m3
2 Vận chuyển đá Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2945 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,325 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,5631 m3
7 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,3345 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,062 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,062 m2
11 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3851 m3
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0557 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 1cấu kiện
J Hạng mục 10: Thiết bị
1 Máy bơm nước Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->