Gói thầu: Gói số 01.XL: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng khu dân cư vùng đồng Cửa Trước thôn Tiến Bộ, xã Thạch Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Lâm Hương |
| Tên gói thầu | Gói số 01.XL: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng khu dân cư vùng đồng Cửa Trước thôn Tiến Bộ, xã Thạch Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 11:05:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,485,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 11,406 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả KT theo chương V | 120,628 | 10m3/km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 41,013 | 100m3 |
| 6 | Tiền mua đất K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5.283,295 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả KT theo chương V | 528,329 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (vận chuyển tiếp 9km) | Mô tả KT theo chương V | 528,329 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả KT theo chương V | 528,329 | 10m3/km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,673 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 334,63 | m3 |
| 12 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 16,732 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,198 | 100m2 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 330 | m |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 299,43 | m |
| B | ĐÀO ĐẮP MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,771 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,125 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua đất K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 391,837 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả KT theo chương V | 39,184 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (vận chuyển tiếp 9km) | Mô tả KT theo chương V | 39,184 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả KT theo chương V | 39,184 | 10m3/km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 22,286 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương | Mô tả KT theo chương V | 7,091 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,916 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 76,988 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,703 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 1,822 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,948 | m3 |
| 15 | Chét khe nối bằng sợi đay tẩm Bitum | Mô tả KT theo chương V | 25,36 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 202 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả KT theo chương V | 4,901 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 11,485 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,702 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 109,07 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | đoạn cống |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả KT theo chương V | 462,8 | m2 |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | mối nối |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả KT theo chương V | 417,3 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1,906 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,129 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,193 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả KT theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,561 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,074 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,914 | m3 |
| C | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 98,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 38,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 66,48 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 4,94 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 4,94 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước | Mô tả KT theo chương V | 4,94 | 100m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn chuyển HDPE, đường kính 63x40 mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn HDPE, đường kính 40 mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,822 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,274 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,247 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,76 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,077 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 2 | cấu kiện |
| D | CẤP ĐIỆN ĐZ 04KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 | Mô tả KT theo chương V | 478,7 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khoá treo cáp ABC | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp | Mô tả KT theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đai thắt | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móc & giá móc | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tơ 4 | Mô tả KT theo chương V | 38 | tủ |
| 8 | Cột điện ly tâm NPC.1-10-190-5.0 | Mô tả KT theo chương V | 17 | Cột |
| 9 | Móng cột MT4 | Mô tả KT theo chương V | 17 | Móng |
| 10 | Móng cột MG3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Móng |
| 11 | Tiếp địa lặp lại R2ll | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Mối nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi