Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, di chuyển, bảo vệ hệ thống điện, trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926348-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, di chuyển, bảo vệ hệ thống điện, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200532062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 10:26:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 134,848,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1% x (B+C-C1-C2-C3-C4-C5-C6-C7-C8)) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí chung một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (2% x (B+C-C1-C2-C3-C4-C5-C6-C7-C8)) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoản
3 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 100m2
4 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 100m2
6 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 100m2
7 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,39 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m3
9 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 102 m2
10 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,96 100m2
11 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,96 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,96 100m2
13 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,96 100m2
14 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,74 100m3
15 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m3
16 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 196 m2
17 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m2
18 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m2
20 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m2
21 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m3
22 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,156 100m3
23 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 48 m2
24 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,988 100m2
25 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,988 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,988 100m2
27 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,988 100m2
28 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,178 100m3
29 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 40cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,094 100m3
30 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 98,8 m2
31 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,738 100m2
32 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,738 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,738 100m2
34 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,738 100m2
35 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,111 100m3
36 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 73 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,538 100m3
37 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 73,8 m2
38 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,221 100m2
39 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,221 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,221 100m2
41 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,221 100m2
42 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,033 100m3
43 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 23 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,051 100m3
44 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 22,1 m2
45 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 100m2
46 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 100m2
48 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 100m2
49 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,143 100m3
50 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,333 100m3
51 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 95 m2
52 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,355 100m2
53 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,355 100m2
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,355 100m2
55 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,355 100m2
56 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 45cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m3
57 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 40 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,142 100m3
58 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 35,5 m2
59 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 100m2
60 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 100m2
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 100m2
62 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 100m2
63 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 100m3
64 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,038 100m3
65 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10,75 m2
66 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,128 100m2
67 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,128 100m2
68 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,128 100m2
69 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,128 100m2
70 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,145 100m3
71 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 112,8 m2
72 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,47 100m2
73 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,47 100m2
74 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,47 100m2
75 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,47 100m2
76 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 38cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,563 100m3
77 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 48 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,711 100m3
78 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 247 m2
79 Lát gạch vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 135,4 m2
80 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10,8 m3
81 Lát gạch vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 42 m2
82 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,4 m3
83 Lát gạch vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 90 m2
84 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m3
85 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,507 100m2
86 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,507 100m2
87 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,507 100m2
88 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,507 100m2
89 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 45 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,208 100m3
90 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 54 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,203 100m3
91 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 50,7 m2
92 Lát gạch vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 12,6 m2
93 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 m3
94 Lát gạch vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 18,5 m2
95 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 m3
96 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,284 100m2
97 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,284 100m2
98 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,284 100m2
99 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,284 100m2
100 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 45 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,118 100m3
101 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 54 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,119 100m3
102 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 28,4 m2
103 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,531 100m2
104 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,531 100m2
105 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,531 100m2
106 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,531 100m2
107 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,177 100m3
108 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,354 100m3
109 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 153,1 m2
110 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,657 100m2
111 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,657 100m2
112 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,657 100m2
113 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,657 100m2
114 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,079 100m3
115 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,157 100m3
116 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 65,7 m2
117 Lát gạch vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 71,4 m2
118 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,7 m3
119 Lát gạch vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 28,6 m2
120 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,3 m3
121 Lát gạch vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 254,9 m2
122 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 20,4 m3
123 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,296 100m2
124 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,296 100m2
125 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,296 100m2
126 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,296 100m2
127 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,046 100m3
128 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 29,6 m2
129 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,328 100m2
130 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,328 100m2
131 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,328 100m2
132 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,328 100m2
133 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,052 100m3
134 Tưới nước rửa đường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 32,8 m2
135 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công (0,5% x B) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỤNG
1 Cáp ngầm 220kV có sợi quang (Cu/XLPE/PVC 1*1600mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1.810 m
2 Cáp ngầm 220kV không có sợi quang (Cu/XLPE/PVC 1*1600mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3.620 m
3 Dây cáp quang phi từ tính (NMOC 24) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 928 m
4 Hộp nối cáp quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 hộp
5 Hộp nối cáp 220kV loại 1 pha không có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
6 Hộp nối cáp 220kV loại 1 pha có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
7 Đầu cáp 220kV - 1 pha ngoài trời Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
8 Đầu cáp 220kV - 1 pha ngoài trời có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
9 Kẹp phi từ tính cho cáp 220kV Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 97 bộ
10 Cáp nối đất tiếp địa vỏ cáp Cáp đơn pha Cu/XLPE/PVC 3kV-1x400 (kèm phụ kiện lắp đặt, đầu cốt) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
11 Cáp nối đất tiếp địa vỏ cáp (Cáp đồng trục Cu/XPLE/PVC 3kV-1x400/400) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 120 m
12 Ống nhựa HDPE D250 dày 14,8 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4.390 m
13 Ống nhựa HDPE D90 dày 6,7 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 928 m
14 Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
15 Dây tiếp địa đồng trần M240 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 24,6 m
16 Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc 240mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 m
17 Đầu cốt đồng M240 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
18 Bát đồng tiếp địa 80x8 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 Biển tên cáp, tên lộ cáp tại các hầm nối, cột đấu nối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 trọn bộ
20 Cáp ngầm 220kV có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 18,1 100m
21 Cáp ngầm 220kV không có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 36,2 100m
22 Dây cáp quang phi từ tính Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,928 km cáp
23 Hộp nối cáp quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 hộp
24 Hộp nối cáp 220kV loại 1 pha không có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 1 hộp nối
25 Hộp nối cáp 220kV loại 1 pha có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 1 hộp nối
26 Đầu cáp 220kV - 1 pha ngoài trời Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 1 bộ
27 Đầu cáp 220kV - 1 pha ngoài trời có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 bộ
28 Kẹp phi từ tính cho cáp 220kV Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 97 1 bộ
29 Cáp nối đất tiếp địa vỏ cáp (Cáp đơn pha Cu/XLPE/PVC 3kV-1x400) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m
30 Cáp nối đất tiếp địa vỏ cáp (Cáp đồng trục Cu/XLPE/PVC 3kV-1x400/400) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 100m
31 Ống nhựa HDPE D250 dày 14,8 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 43,9 100m
32 Ống nhựa HDPE D90 dày 6,7 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9,28 100m
33 Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 cọc
34 Dây tiếp địa đồng trần M240 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 24,6 m
35 Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc 240mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 m
36 Đầu cốt đồng M240 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
37 Hàn hóa nhiệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 mối nối
38 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,76 100m
39 Cọc ván thép larsen IV (khấu hao) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10.140 m
40 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 98,02 100m
41 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,38 100m
42 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 98,02 100m
43 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m3
44 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,35 100m3
45 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9,049 100m3
46 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 100,548 m3
47 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8,734 100m3
48 Rải vải địa kỹ thuật dệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,002 100m2
49 Rải vải địa kỹ thuật không dệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 21,97 100m2
50 Xây gạch 220mm bịt cống tròn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,778 m3
51 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m
52 Cọc ván thép larsen IV (khấu hao) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 960 m
53 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9,28 100m
54 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100m
55 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9,28 100m
56 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,057 100m3
57 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,41 100m3
58 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,857 100m3
59 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9,519 m3
60 Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,826 100m3
61 Rải vải địa kỹ thuật dệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,474 100m2
62 Rải vải địa kỹ thuật không dệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,08 100m2
63 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,58 100m
64 Cọc ván thép larsen IV (khấu hao) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2.370 m
65 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 22,91 100m
66 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,79 100m
67 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 22,91 100m
68 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,235 100m3
69 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,7 100m3
70 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,544 100m3
71 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 39,38 m3
72 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,45 100m3
73 Rải vải địa kỹ thuật dệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,959 100m2
74 Rải vải địa kỹ thuật không dệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,925 100m2
75 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 36,113 m3
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 171,252 m3
77 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 24,763 100m2
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 268 cái
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,475 tấn
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 18 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 58,58 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 18 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,304 tấn
82 Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,829 100m3
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 268 cái
84 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 268 cái
85 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 42,8 10 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8,528 tấn
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,844 100m2
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 36,019 m3
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 536 1cấu kiện
90 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 90 tấn
91 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 90 tấn
92 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9 10 tấn
93 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
94 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,058 100m3
95 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 100m3
96 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,559 100m3
97 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,21 m3
98 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,653 100m3
99 Rải vải địa kỹ thuật dệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,432 100m2
100 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 108 cái
101 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,67 100m
102 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,119 100m3
103 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,57 100m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 30,09 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,63 tấn
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m2
108 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m
109 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,089 100m3
110 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,65 100m3
111 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,332 100m3
112 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,688 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 19,89 m3
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,74 tấn
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m2
117 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
118 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,027 100m3
119 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 100m3
120 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,076 100m3
121 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,841 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,65 m3
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,67 tấn
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m2
126 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,76 100m
127 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 100m3
128 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m3
129 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,539 100m3
130 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,985 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 21,08 m3
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,39 tấn
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m2
135 Bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 20,52 m3
136 Ván khuôn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,915 100m2
137 Cốt thép Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,471 tấn
138 Lắp đặt gối kê Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1.193 cái
139 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 51,2 tấn
140 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 51,2 tấn
141 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,12 10 tấn
142 Bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,869 m3
143 Ván khuôn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,211 100m2
144 Cốt thép Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,131 tấn
145 Lắp đặt gối kê Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 55 cái
146 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,17 tấn
147 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,17 tấn
148 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,217 10 tấn
149 Bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 27,658 m3
150 Ván khuôn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,733 100m2
151 Cốt thép Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,266 tấn
152 Lắp đặt tấm đan Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 898 cái
153 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 69,146 tấn
154 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 69,146 tấn
155 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,915 10 tấn
156 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,4 100m2
157 Bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,258 m3
158 Ván khuôn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,068 100m2
159 Lắp đặt mốc báo cáp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 76 mốc
160 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,646 tấn
161 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,646 tấn
162 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,065 10 tấn
163 Dấu hiệu cáp ngầm bằng inox 304 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 76 cái
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,412 m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm cáp, mác 350 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 44,889 m3
166 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,009 100m2
167 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,084 tấn
168 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,298 tấn
169 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính >18 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,012 tấn
170 Băng cản nước Waterstop Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
171 Nắp ga gang 850*850 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
172 Nắp ga gang 1050*1050 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
173 Thép hình đặt ở nắp hố ga Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 121,25 kg
174 Cọc ván thép Larsen IV (khấu hao) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 616 m
175 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,16 100m
176 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,16 100m
177 Chi phí thuê văng chống Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1.173 kg
178 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ văng chống Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,173 tấn
179 Đào móng công trình bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,815 100m3
180 Đào đất hầm nối cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 20,169 m3
181 Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,919 100m3
182 Thép mạ kẽm làm giá cáp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 883,53 kg
183 Vít nở M16x130 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 128 bộ
184 Đai ôm (phi từ tính) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 48 bộ
185 Bu lông M16x55 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 192 bộ
186 Lắp đặt giá đỡ Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,919 tấn
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm cáp, mác 350 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,331 m3
188 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 100m2
189 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 tấn
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,068 tấn
191 Nắp ga gang 1050*1050 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
192 Thép hình đặt ở nắp hố ga Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 51,04 kg
193 Thép mạ kẽm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 141,3 kg
194 Lắp đặt hộp tôn bảo vệ cáp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 tấn
195 Tôn bọc bảo vệ cáp dày 2mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 19,13 m2
196 Cáp ngầm 220kV Cu/XLPE/PVC 1x1600mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 47,88 100m
197 Hộp nối cáp 220kV Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 12 1 hộp nối
198 Đầu cáp 220kV Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 đầu cáp (1 pha)
199 Tháo hạ, lắp lại hộp nối đất tại cột 37 (Bao gồm dây nối đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 hộp nối
200 Tháo hạ, lắp lại hộp nối đất tại hầm nối (Bao gồm dây nối đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 hộp nối
201 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5 ca
202 Cáp ngầm 110kV có sợi quang (Cu/XLPE/PVC 1*1200mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1.436 m
203 Cáp ngầm 110kV không có sợi quang (Cu/XLPE/PVC 1*1200mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2.872 m
204 Cáp nối đất tiếp địa vỏ cáp (Cáp đồng trục Cu/XLPE/PVC 3kV-1x240/240) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 120 m
205 Hộp nối cáp 110kV loại 1 pha không có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
206 Hộp nối cáp 110kV loại 1 pha có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
207 Kẹp phi từ tính cho cáp 110kV Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 57 bộ
208 Ống nhựa HDPE D200 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1.851 m
209 Biển tên cáp, tên lộ cáp tại các hầm nối, cột đấu nối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 trọn bộ
210 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3Cx240mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2.663 m
211 Đầu cáp ngầm 3 pha cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3Cx240mm2 (phù hợp với tủ RMU) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
212 Hộp nối cáp ngầm 240mm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC -3Cx240mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 17 bộ
213 Ống HDPE D195/150 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2.645 m
214 Đầu cốt cho cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4Cx120mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
215 Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4Cx120mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 755 m
216 Hộp nối cáp hạ áp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
217 Ống HDPE D130/100 luồn cáp hạ áp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 740 m
218 Biển báo cáp ngầm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
219 Cáp ngầm 110kV có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 14,36 100m
220 Cáp ngầm 110kV không có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 28,72 100m
221 Hộp nối cáp 110kV loại 1 pha không có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 1 hộp nối
222 Hộp nối cáp 110kV loại 1 pha có sợi quang Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 1 hộp nối
223 Kẹp phi từ tính cho cáp 110kV Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 57 1 bộ
224 Ống nhựa HDPE D200 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 18,51 100m
225 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3Cx240mm2 (trong ống bảo vệ) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 26,45 100m
226 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3Cx240mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m
227 Đầu cáp ngầm 3 pha cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3Cx240mm2 (phù hợp với tủ RMU) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 1 đầu cáp (3 pha)
228 Hộp nối cáp ngầm 240mm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC -3Cx240mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 17 1 hộp nối (3 pha)
229 Ống HDPE D195/150 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 26,45 100m
230 Đầu cốt cho cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4Cx120mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5 đầu cáp (3 pha)
231 Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4Cx120mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,55 100m
232 Hộp nối cáp hạ áp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5 1 hộp nối (3 pha)
233 Ống HDPE D130/100 luồn cáp hạ áp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,4 100m
234 Biển báo cáp ngầm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 1 bộ
235 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m
236 Cọc ván thép larsen IV (khấu hao) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 750 m
237 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,25 100m
238 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 100m
239 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,25 100m
240 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m3
241 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m3
242 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,649 100m3
243 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,207 m3
244 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,657 100m3
245 Rải vải địa kỹ thuật dệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m2
246 Rải vải địa kỹ thuật không dệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,62 100m2
247 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
248 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 100m3
249 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m3
250 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,107 100m3
251 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,193 m3
252 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,113 100m3
253 Rải vải địa kỹ thuật dệt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,37 100m2
254 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
255 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,71 100m
256 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m3
257 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m3
258 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 32,43 m3
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 tấn
260 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,08 tấn
261 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 100m2
262 Bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8,429 m3
263 Ván khuôn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,731 100m2
264 Cốt thép Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,903 tấn
265 Lắp đặt gối kê Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 446 cái
266 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 21,074 tấn
267 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 21,074 tấn
268 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,107 10 tấn
269 Bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,996 m3
270 Ván khuôn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,197 100m2
271 Cốt thép Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 tấn
272 Lắp đặt gối kê Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 55 cái
273 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,489 tấn
274 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,489 tấn
275 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,249 10 tấn
276 Bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,97 m3
277 Ván khuôn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,385 100m2
278 Cốt thép Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,732 tấn
279 Lắp đặt tấm đan Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 208 cái
280 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 14,924 tấn
281 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 14,924 tấn
282 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,492 10 tấn
283 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 64,2 100m2
284 Bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,031 m3
285 Ván khuôn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 100m2
286 Lắp đặt mốc báo cáp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9 mốc
287 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,077 tấn
288 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,077 tấn
289 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 10 tấn
290 Dấu hiệu cáp ngầm bằng inox 304 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
291 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
292 Bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,1 m3
293 Ván khuôn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
294 Cốt thép Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,117 tấn
295 Lắp đặt tấm đan Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
296 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
297 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
298 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 10 tấn
299 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm cáp, mác 350 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,331 m3
300 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hầm cáp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 100m2
301 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 tấn
302 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,068 tấn
303 Nắp ga gang 1050*1050 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
304 Thép hình đặt ở nắp hố ga Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 51,04 kg
305 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,94 100m
306 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 100m3
307 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,27 100m3
308 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m3
309 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,114 m3
310 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,638 100m3
311 Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 135,4 m2
312 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 14,7 m3
313 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,399 100m3
314 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 15,544 m3
315 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,526 100m3
316 Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 42 m2
317 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,9 m3
318 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,302 100m3
319 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,36 m3
320 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,311 100m3
321 Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 90 m2
322 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8,3 m3
323 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,648 100m3
324 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m3
325 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,614 100m3
326 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,62 100m
327 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m3
328 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,41 100m3
329 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,129 100m3
330 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,428 m3
331 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,115 100m3
332 Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 12,6 m2
333 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 m3
334 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,091 100m3
335 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,008 m3
336 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,085 100m3
337 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,165 100m3
338 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,835 m3
339 Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,159 100m3
340 Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 18,5 m2
341 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 m3
342 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,133 100m3
343 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,478 m3
344 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,125 100m3
345 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
346 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m3
347 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m3
348 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,145 100m3
349 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,615 m3
350 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,159 100m3
351 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,76 100m
352 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m3
353 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,53 100m3
354 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,509 100m3
355 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5,66 m3
356 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,435 100m3
357 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,163 100m3
358 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,814 m3
359 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,152 100m3
360 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,66 100m
361 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m3
362 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m3
363 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,227 100m3
364 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,519 m3
365 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,193 100m3
366 Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 71,4 m2
367 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,9 m3
368 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,675 100m3
369 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,497 m3
370 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,584 100m3
371 Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 28,6 m2
372 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,2 m3
373 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,206 100m3
374 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,29 m3
375 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,197 100m3
376 Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 254,4 m2
377 Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 28,4 m3
378 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,35 100m3
379 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 48,336 m3
380 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,547 100m3
381 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,34 100m
382 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 100m3
383 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,046 100m3
384 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8,7 m3
385 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,1 m3
386 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m2
387 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 tấn
388 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,087 100m3
389 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m
390 Phá dỡ bê tông asphalt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,039 100m3
391 Phá dỡ kết cấu cấp phối Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,053 100m3
392 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10 m3
393 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,9 m3
394 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m2
395 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,53 tấn
396 Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m3
397 Đào đất hào cáp bằng máy đào Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,252 100m3
398 Đào đất hào cáp bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,8 m3
399 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,664 m3
400 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga nối cáp, mác 300 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,16 m3
401 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,526 100m2
402 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga nối cáp, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,836 tấn
403 Đắp đất hố ga nối cáp (tận dụng) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,183 100m3
404 Bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1,239 m3
405 Ván khuôn Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m2
406 Cốt thép Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,041 tấn
407 Lắp đặt gối kê Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
408 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,79 tấn
409 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2,79 tấn
410 Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,279 10 tấn
411 Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch 40x80x190 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,731 1000v
412 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6,448 100m2
413 Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 391 cái
414 Thép hình làm giá đỡ cáp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 122 cái
415 Lắp đặt giá đỡ Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,565 tấn
416 Cáp ngầm 110kV Cu/XLPE/PVC 1x1200mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 40,86 100m
417 Hộp nối cáp 110kV Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 12 1 hộp nối
418 Cáp ngầm 24kV 3Cx240mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 30,04 100m
419 Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV CU/XLPE/DSTA/PVC - 4Cx120mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 100m
420 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5 ca
421 Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 1x50mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 21 m
422 Đầu cáp Elbow 24kV - 50mm2 (1 bộ gồm 3 đầu cho 3 pha) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
423 Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 1x240mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
424 Đầu cốt cáp hạ áp M240 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
425 Biển tên trạm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
426 Biển báo nguy hiểm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
427 Cọc tiếp địa L63x63x6 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
428 Dây tiếp địa đường trục 40*4 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 34 m
429 Dây tiếp địa nhánh CT3 - F12 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 11 m
430 Dây tiếp địa trung tính MBA M120 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
431 Dây tiếp địa vỏ MBA, RMU, tủ hạ thế M50 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
432 Đầu cốt M120 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
433 Đầu cốt M50 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
434 Phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1
435 Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 1x50mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 21 m
436 Đầu cáp Elbow 24kV - 50mm2 (1 bộ gồm 3 đầu cho 3 pha) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
437 Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 1x240mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
438 Đầu cốt cáp hạ áp M240 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
439 Biển tên trạm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
440 Biển báo nguy hiểm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
441 Cọc tiếp địa L63x63x6 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
442 Dây tiếp địa đường trục 40*4 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 34 m
443 Dây tiếp địa nhánh CT3 - F12 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 11 m
444 Dây tiếp địa trung tính MBA M120 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
445 Dây tiếp địa vỏ MBA, RMU, tủ hạ thế M50 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
446 Đầu cốt M120 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
447 Đầu cốt M50 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
448 Phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1
449 Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 1x50mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 100m
450 Đầu cáp Elbow 24kV - 50mm2 (1 bộ gồm 3 đầu cho 3 pha) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 đầu cáp
451 Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 1x240mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
452 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
453 Lắp biển cấm, chiều cao lắp đặt <=20m Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 bộ
454 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 cọc
455 Rải dây thép địa Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4,5 10 m
456 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 10 1 m
457 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5 1 m
458 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
459 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
460 Đào móng bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9,6 m3
461 Bê tông lót mác 100 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m3
462 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,007 m3
463 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,014 tấn
464 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,181 tấn
465 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,134 100m2
466 Bu lông M18 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,78 kg
467 Lắp đặt Bu lông M18 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 tấn
468 Đắp đất móng công trình Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,058 100m3
469 Đào móng bằng thủ công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 9,6 m3
470 Bê tông lót mác 100 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m3
471 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3,007 m3
472 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,014 tấn
473 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,181 tấn
474 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,134 100m2
475 Bu lông M18 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 7,78 kg
476 Lắp đặt Bu lông M18 Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 tấn
477 Đắp đất móng công trình Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 0,058 100m3
478 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 14,32 100m3
479 Vận chuyển đất đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 30,609 100m3
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA (kèm hộp chụp đầu cực) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn - 24kV (2CD-MC) trọn bộ kèm thiết bị chỉ thị báo sự cố, áp lực khí, sấy đầu cáp Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 630A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
3 Khoang tủ hạ thế 3P 600V-630A + tụ bù 80kVAr Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 630A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
4 Trụ đỡ thép tôn dày 5mm kèm chụp cực và thang máng cáp cao hạ thế, bu lông móng Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 630A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Trụ
5 Máy biến áp 22/0,4kV-630kVA (kèm hộp chụp đầu cực) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
6 Tủ RMU 3 ngăn - 24kV (2CD-1CC) trọn bộ kèm thiết bị chỉ thị báo sự cố, áp lực khí, sấy đầu cáp Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 1000A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
7 Khoang tủ hạ thế 3P 600V-1000A + tụ bù 120kVAr Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 1000A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
8 Trụ đỡ thép tôn dày 5mm kèm chụp cực và thang máng cáp cao hạ thế, bu lông móng Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 1000A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Trụ
9 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
10 Lắp đặt tủ RMU Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
11 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
12 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
13 Lắp đặt tủ RMU Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
14 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
15 Tháo dỡ, thu hồi máy biến áp 630kVA Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
16 Tháo dỡ, thu hồi tủ trung thế RMU Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
17 Tháo dỡ, thu hồi tủ hạ thế Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
18 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 ca
19 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
20 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
21 Thí nghiệm biến dòng điện trong khoang hạ thế Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
22 Thí nghiệm biến dòng điện trong khoang hạ thế Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
23 Thí nghiệm tụ bù hạ thế Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bình
24 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa trạm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hệ thống
25 Niêm phong kẹp chì hệ thống đo đếm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hệ thống
26 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
27 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
28 Thí nghiệm biến dòng điện trong khoang hạ thế Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
29 Thí nghiệm biến dòng điện trong khoang hạ thế Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
30 Thí nghiệm tụ bù hạ thế Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 3 bình
31 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa trạm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hệ thống
32 Niêm phong kẹp chì hệ thống đo đếm Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hệ thống
D CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm vỏ cáp 220kV trước khi làm đầu - sau khi kéo rải Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
2 Đo điện trở cách điện vỏ cáp Thí nghiệm vỏ cáp 220kV trước khi làm đầu - sau khi kéo rải 6 sợi
3 Thử điện áp 1 chiều tăng cao vỏ cáp 10kVDC, đo dòng rò Thí nghiệm vỏ cáp 220kV trước khi làm đầu - sau khi kéo rải 6 sợi
4 Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
5 Đo điện trở cách điện Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) 6 sợi
6 Thí nghiệm bộ giới hạn điện áp Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) 4 bộ
7 Thử điện áp một chiều tăng cao vỏ cáp 10kVDC Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) 6 sợi
8 Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao 190kV (điện áp thí nghiệm PD sẽ tăng từ từ và giữ tại 1,75xUo trong 10 giây, sau đó giảm từ từ về 1,5xUo và tại mức này đo giá trị PD (Giá trị điện áp cần được thống nhất với đơn vị quản lý vận hành trước khi thử nghiệm) Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) 6 sợi
9 Công tác đo phóng điện cục bộ PD (Tại các hộp nối và đầu cáp) Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) 18 điểm
10 Thí nghiệm tiếp địa hầm cáp Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) 2 điểm
11 Thí nghiệm tiếp địa đầu cáp Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) 1 điểm
12 Chi phí tháo lắp đầu cáp, hút nạp khí SF6 tại trạm Gis 220kV Thành Công Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) 6 Đầu
13 Đo thông số đường dây sau khi làm đầu cáp phục vụ tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ bao gồm: Đo điện trở một chiều dây dẫn, Đo điện trở thứ tự thuận R1, Đo điện kháng thứ tự thuận X1, Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận B1, Đo điện trở thứ tự không RO, Đo điện kháng thứ tự không XO, Đo điện giãn phản kháng thứ tự không BO Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 Đường dây
14 Thí nghiệm vỏ cáp 110kV trước làm đầu và sau khi làm hộp nối (02 tuyến cáp): Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
15 Đo điện trở cách điện vỏ cáp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
16 Thử điện áp 1 chiều tăng cao vỏ cáp 10kVDC , đo dòng rò Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
17 Thí nghiệm cáp lực 110kV (theo tiêu chuẩn IEC 60840 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
18 Đo điện trở cách điện Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
19 Thí nghiệm bộ giới hạn điện áp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
20 Thử điện áp một chiều tăng cao vỏ cáp 10kVDC Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
21 Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao 128kV trong 1 tiếng rồi hạ xuống 96kV phục vụ cho việc đo PD (Giá trị điện áp cần được thống nhất với đơn vị quản lý vận hành trước khi thử nghiệm) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 Sợi
22 Công tác đo phóng điện cục bộ PD (Tại các hộp nối và đầu cáp) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 12 điểm
23 Thí nghiệm tiếp địa hầm cáp Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 điểm
24 Chi phí tháo lắp đầu cáp, hút nạp khí SF6 tại trạm Gis 220kV Thành Công Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 Đầu
25 Đo thông số đường dây sau khi làm đầu cáp phục vụ tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ bao gồm: Đo điện trở một chiều dây dẫn, Đo điện trở thứ tự thuận R1, Đo điện kháng thứ tự thuận X1, Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận B1, Đo điện trở thứ tự không RO, Đo điện kháng thứ tự không XO, Đo điện giãn phản kháng thứ tự không BO Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 Đường dây
26 Thuê MFĐ công suất 125kVA phục vụ cho công tác thí nghiệm. Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 lần
27 Chi phí vận chuyển hệ thống thiết bị thí nghiệm cáp ngầm 220-110kV (đi và về) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 lần
28 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (Cáp đồng trục Cu/XLPE/PVC 3kV-1x400/400mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 sợi
29 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (Cáp đơn pha Cu/XLPE/PVC 3kV-1x400mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 2 sợi
30 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (Cáp đồng trục Cu/XLPE/PVC 3kV-1x240/240mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 sợi
31 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3x240-400mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 8 sợi
32 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột (Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x120mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 5 sợi
33 Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (Cu/XLPE/PVC 22kV-1x50mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
34 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x240mm2) Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 12 sợi
35 Thử đồng vị pha Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật 4 lần
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,33%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->