Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, di chuyển, bảo vệ hệ thống điện, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng, di chuyển, bảo vệ hệ thống điện, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:26:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,848,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1% x (B+C-C1-C2-C3-C4-C5-C6-C7-C8)) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí chung một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (2% x (B+C-C1-C2-C3-C4-C5-C6-C7-C8)) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 9 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | m2 |
| 10 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | 100m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 16 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 196 | m2 |
| 17 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 23 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m2 |
| 24 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 27 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 40cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 30 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 98,8 | m2 |
| 31 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,738 | 100m2 |
| 32 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,738 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,738 | 100m2 |
| 34 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,738 | 100m2 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 73 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,538 | 100m3 |
| 37 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 73,8 | m2 |
| 38 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 39 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 41 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 42 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 43 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 23 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 44 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22,1 | m2 |
| 45 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 46 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 48 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 49 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| 51 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | m2 |
| 52 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 53 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 55 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 45cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 57 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 40 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 58 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 35,5 | m2 |
| 59 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 60 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 62 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 63 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 64 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 65 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,75 | m2 |
| 66 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 67 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 69 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 70 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 71 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 112,8 | m2 |
| 72 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,47 | 100m2 |
| 73 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,47 | 100m2 |
| 74 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,47 | 100m2 |
| 75 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,47 | 100m2 |
| 76 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 38cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,563 | 100m3 |
| 77 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 48 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,711 | 100m3 |
| 78 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 247 | m2 |
| 79 | Lát gạch vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 135,4 | m2 |
| 80 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 81 | Lát gạch vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m2 |
| 82 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 83 | Lát gạch vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m2 |
| 84 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 85 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 86 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 88 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 89 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 45 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 90 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 54 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 91 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 50,7 | m2 |
| 92 | Lát gạch vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 93 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 94 | Lát gạch vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 95 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 96 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 97 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 99 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 100 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 45 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 101 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 54 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 102 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 103 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,531 | 100m2 |
| 104 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,531 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,531 | 100m2 |
| 106 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,531 | 100m2 |
| 107 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 108 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,354 | 100m3 |
| 109 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 153,1 | m2 |
| 110 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 111 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 113 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 114 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 115 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 116 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 65,7 | m2 |
| 117 | Lát gạch vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 118 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 119 | Lát gạch vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 120 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 121 | Lát gạch vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 254,9 | m2 |
| 122 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 123 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 124 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 125 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 126 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 127 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 128 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 129 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 130 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 131 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 132 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 133 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 134 | Tưới nước rửa đường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 135 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công (0,5% x B) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỤNG | |||
| 1 | Cáp ngầm 220kV có sợi quang (Cu/XLPE/PVC 1*1600mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.810 | m |
| 2 | Cáp ngầm 220kV không có sợi quang (Cu/XLPE/PVC 1*1600mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3.620 | m |
| 3 | Dây cáp quang phi từ tính (NMOC 24) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 928 | m |
| 4 | Hộp nối cáp quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Hộp nối cáp 220kV loại 1 pha không có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Hộp nối cáp 220kV loại 1 pha có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 220kV - 1 pha ngoài trời | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 220kV - 1 pha ngoài trời có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Kẹp phi từ tính cho cáp 220kV | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | bộ |
| 10 | Cáp nối đất tiếp địa vỏ cáp Cáp đơn pha Cu/XLPE/PVC 3kV-1x400 (kèm phụ kiện lắp đặt, đầu cốt) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Cáp nối đất tiếp địa vỏ cáp (Cáp đồng trục Cu/XPLE/PVC 3kV-1x400/400) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D250 dày 14,8 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4.390 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE D90 dày 6,7 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 928 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 15 | Dây tiếp địa đồng trần M240 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6 | m |
| 16 | Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc 240mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M240 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Bát đồng tiếp địa 80x8 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Biển tên cáp, tên lộ cáp tại các hầm nối, cột đấu nối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 20 | Cáp ngầm 220kV có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18,1 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm 220kV không có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 36,2 | 100m |
| 22 | Dây cáp quang phi từ tính | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,928 | km cáp |
| 23 | Hộp nối cáp quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 24 | Hộp nối cáp 220kV loại 1 pha không có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 hộp nối |
| 25 | Hộp nối cáp 220kV loại 1 pha có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối |
| 26 | Đầu cáp 220kV - 1 pha ngoài trời | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 27 | Đầu cáp 220kV - 1 pha ngoài trời có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 28 | Kẹp phi từ tính cho cáp 220kV | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | 1 bộ |
| 29 | Cáp nối đất tiếp địa vỏ cáp (Cáp đơn pha Cu/XLPE/PVC 3kV-1x400) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 30 | Cáp nối đất tiếp địa vỏ cáp (Cáp đồng trục Cu/XLPE/PVC 3kV-1x400/400) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 31 | Ống nhựa HDPE D250 dày 14,8 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 43,9 | 100m |
| 32 | Ống nhựa HDPE D90 dày 6,7 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,28 | 100m |
| 33 | Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 34 | Dây tiếp địa đồng trần M240 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6 | m |
| 35 | Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc 240mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M240 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Hàn hóa nhiệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 mối nối |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,76 | 100m |
| 39 | Cọc ván thép larsen IV (khấu hao) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10.140 | m |
| 40 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 98,02 | 100m |
| 41 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,38 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 98,02 | 100m |
| 43 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | 100m3 |
| 45 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,049 | 100m3 |
| 46 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 100,548 | m3 |
| 47 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,734 | 100m3 |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,002 | 100m2 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21,97 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch 220mm bịt cống tròn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,778 | m3 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 52 | Cọc ván thép larsen IV (khấu hao) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 960 | m |
| 53 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,28 | 100m |
| 54 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,28 | 100m |
| 56 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 58 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,857 | 100m3 |
| 59 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,519 | m3 |
| 60 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,826 | 100m3 |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,08 | 100m2 |
| 63 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 64 | Cọc ván thép larsen IV (khấu hao) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2.370 | m |
| 65 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22,91 | 100m |
| 66 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22,91 | 100m |
| 68 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 70 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,544 | 100m3 |
| 71 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 39,38 | m3 |
| 72 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,45 | 100m3 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,959 | 100m2 |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,925 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 36,113 | m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 171,252 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 24,763 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | cái |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,475 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 18 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 58,58 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 18 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,304 | tấn |
| 82 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,829 | 100m3 |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | cái |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | cái |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 42,8 | 10 tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,528 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,844 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 36,019 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 536 | 1cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | tấn |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | tấn |
| 92 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 10 tấn |
| 93 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 94 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 96 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 97 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 98 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,653 | 100m3 |
| 99 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,432 | 100m2 |
| 100 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | cái |
| 101 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 102 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30,09 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,63 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 108 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 109 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 111 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 112 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,688 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19,89 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,74 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 117 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 118 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 120 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 121 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 126 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 127 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 129 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,539 | 100m3 |
| 130 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21,08 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,39 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 135 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 20,52 | m3 |
| 136 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,915 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,471 | tấn |
| 138 | Lắp đặt gối kê | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.193 | cái |
| 139 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 51,2 | tấn |
| 140 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 51,2 | tấn |
| 141 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,12 | 10 tấn |
| 142 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,869 | m3 |
| 143 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 145 | Lắp đặt gối kê | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cái |
| 146 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 147 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 148 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,217 | 10 tấn |
| 149 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 27,658 | m3 |
| 150 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,733 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,266 | tấn |
| 152 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 898 | cái |
| 153 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 69,146 | tấn |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 69,146 | tấn |
| 155 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,915 | 10 tấn |
| 156 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | 100m2 |
| 157 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,258 | m3 |
| 158 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt mốc báo cáp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | mốc |
| 160 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 161 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 162 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,065 | 10 tấn |
| 163 | Dấu hiệu cáp ngầm bằng inox 304 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | cái |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,412 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm cáp, mác 350 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 44,889 | m3 |
| 166 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,009 | 100m2 |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,298 | tấn |
| 169 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính >18 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 170 | Băng cản nước Waterstop | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 171 | Nắp ga gang 850*850 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 172 | Nắp ga gang 1050*1050 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Thép hình đặt ở nắp hố ga | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 121,25 | kg |
| 174 | Cọc ván thép Larsen IV (khấu hao) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 616 | m |
| 175 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,16 | 100m |
| 176 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,16 | 100m |
| 177 | Chi phí thuê văng chống | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.173 | kg |
| 178 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ văng chống | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,173 | tấn |
| 179 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,815 | 100m3 |
| 180 | Đào đất hầm nối cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 20,169 | m3 |
| 181 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,919 | 100m3 |
| 182 | Thép mạ kẽm làm giá cáp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 883,53 | kg |
| 183 | Vít nở M16x130 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | bộ |
| 184 | Đai ôm (phi từ tính) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 185 | Bu lông M16x55 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | bộ |
| 186 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,919 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm cáp, mác 350 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 188 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 189 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 191 | Nắp ga gang 1050*1050 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 192 | Thép hình đặt ở nắp hố ga | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 51,04 | kg |
| 193 | Thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 141,3 | kg |
| 194 | Lắp đặt hộp tôn bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 195 | Tôn bọc bảo vệ cáp dày 2mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19,13 | m2 |
| 196 | Cáp ngầm 220kV Cu/XLPE/PVC 1x1600mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 47,88 | 100m |
| 197 | Hộp nối cáp 220kV | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 hộp nối |
| 198 | Đầu cáp 220kV | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đầu cáp (1 pha) |
| 199 | Tháo hạ, lắp lại hộp nối đất tại cột 37 (Bao gồm dây nối đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối |
| 200 | Tháo hạ, lắp lại hộp nối đất tại hầm nối (Bao gồm dây nối đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối |
| 201 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ca |
| 202 | Cáp ngầm 110kV có sợi quang (Cu/XLPE/PVC 1*1200mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.436 | m |
| 203 | Cáp ngầm 110kV không có sợi quang (Cu/XLPE/PVC 1*1200mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2.872 | m |
| 204 | Cáp nối đất tiếp địa vỏ cáp (Cáp đồng trục Cu/XLPE/PVC 3kV-1x240/240) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 205 | Hộp nối cáp 110kV loại 1 pha không có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 206 | Hộp nối cáp 110kV loại 1 pha có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 207 | Kẹp phi từ tính cho cáp 110kV | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | bộ |
| 208 | Ống nhựa HDPE D200 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.851 | m |
| 209 | Biển tên cáp, tên lộ cáp tại các hầm nối, cột đấu nối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 210 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3Cx240mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2.663 | m |
| 211 | Đầu cáp ngầm 3 pha cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3Cx240mm2 (phù hợp với tủ RMU) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 212 | Hộp nối cáp ngầm 240mm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC -3Cx240mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 213 | Ống HDPE D195/150 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2.645 | m |
| 214 | Đầu cốt cho cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4Cx120mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 215 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4Cx120mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 755 | m |
| 216 | Hộp nối cáp hạ áp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 217 | Ống HDPE D130/100 luồn cáp hạ áp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 740 | m |
| 218 | Biển báo cáp ngầm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 219 | Cáp ngầm 110kV có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,36 | 100m |
| 220 | Cáp ngầm 110kV không có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 28,72 | 100m |
| 221 | Hộp nối cáp 110kV loại 1 pha không có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 hộp nối |
| 222 | Hộp nối cáp 110kV loại 1 pha có sợi quang | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối |
| 223 | Kẹp phi từ tính cho cáp 110kV | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | 1 bộ |
| 224 | Ống nhựa HDPE D200 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18,51 | 100m |
| 225 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3Cx240mm2 (trong ống bảo vệ) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 26,45 | 100m |
| 226 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3Cx240mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 227 | Đầu cáp ngầm 3 pha cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3Cx240mm2 (phù hợp với tủ RMU) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 228 | Hộp nối cáp ngầm 240mm 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC -3Cx240mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 229 | Ống HDPE D195/150 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 26,45 | 100m |
| 230 | Đầu cốt cho cáp hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4Cx120mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | đầu cáp (3 pha) |
| 231 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC - 4Cx120mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,55 | 100m |
| 232 | Hộp nối cáp hạ áp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 233 | Ống HDPE D130/100 luồn cáp hạ áp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4 | 100m |
| 234 | Biển báo cáp ngầm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 235 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 236 | Cọc ván thép larsen IV (khấu hao) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 750 | m |
| 237 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,25 | 100m |
| 238 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 239 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,25 | 100m |
| 240 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 241 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 242 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,649 | 100m3 |
| 243 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,207 | m3 |
| 244 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,657 | 100m3 |
| 245 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 246 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 247 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 248 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 249 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 250 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 251 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 252 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 253 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 254 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 255 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 256 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 257 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 32,43 | m3 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,08 | tấn |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 262 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,429 | m3 |
| 263 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,731 | 100m2 |
| 264 | Cốt thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,903 | tấn |
| 265 | Lắp đặt gối kê | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 446 | cái |
| 266 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21,074 | tấn |
| 267 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21,074 | tấn |
| 268 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,107 | 10 tấn |
| 269 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 270 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 271 | Cốt thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 272 | Lắp đặt gối kê | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cái |
| 273 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,489 | tấn |
| 274 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,489 | tấn |
| 275 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,249 | 10 tấn |
| 276 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 277 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 278 | Cốt thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 279 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 208 | cái |
| 280 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,924 | tấn |
| 281 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,924 | tấn |
| 282 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,492 | 10 tấn |
| 283 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 64,2 | 100m2 |
| 284 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 285 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 286 | Lắp đặt mốc báo cáp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | mốc |
| 287 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 288 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 289 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 10 tấn |
| 290 | Dấu hiệu cáp ngầm bằng inox 304 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 291 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 292 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 293 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 294 | Cốt thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 295 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 296 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 297 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 298 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm cáp, mác 350 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 300 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hầm cáp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 301 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 302 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 303 | Nắp ga gang 1050*1050 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 304 | Thép hình đặt ở nắp hố ga | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 51,04 | kg |
| 305 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,94 | 100m |
| 306 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 307 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,27 | 100m3 |
| 308 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 309 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,114 | m3 |
| 310 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,638 | 100m3 |
| 311 | Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 135,4 | m2 |
| 312 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 313 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,399 | 100m3 |
| 314 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15,544 | m3 |
| 315 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,526 | 100m3 |
| 316 | Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m2 |
| 317 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 318 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 319 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 320 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 321 | Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m2 |
| 322 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 323 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 324 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 325 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,614 | 100m3 |
| 326 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 327 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 328 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 329 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 330 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 331 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 332 | Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 333 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 334 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 335 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 336 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 337 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 338 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,835 | m3 |
| 339 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 340 | Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 341 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 342 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 343 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,478 | m3 |
| 344 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 345 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 346 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 347 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 348 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 349 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,615 | m3 |
| 350 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 351 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 352 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 353 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | 100m3 |
| 354 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,509 | 100m3 |
| 355 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 356 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,435 | 100m3 |
| 357 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 358 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,814 | m3 |
| 359 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 360 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 361 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 362 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 363 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 364 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,519 | m3 |
| 365 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 366 | Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 367 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 368 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,675 | 100m3 |
| 369 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,497 | m3 |
| 370 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,584 | 100m3 |
| 371 | Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 372 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 373 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 374 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 375 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 376 | Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 254,4 | m2 |
| 377 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4 | m3 |
| 378 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | 100m3 |
| 379 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48,336 | m3 |
| 380 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,547 | 100m3 |
| 381 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 382 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 383 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 384 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 385 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 386 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 387 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 388 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 389 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 390 | Phá dỡ bê tông asphalt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 391 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 392 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 393 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 394 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 395 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 396 | Cát hạt trung đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 397 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 398 | Đào đất hào cáp bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 399 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 400 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga nối cáp, mác 300 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,16 | m3 |
| 401 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 402 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga nối cáp, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 403 | Đắp đất hố ga nối cáp (tận dụng) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 404 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 405 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 406 | Cốt thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 407 | Lắp đặt gối kê | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 408 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp lên) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,79 | tấn |
| 409 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công (bốc xếp xuống) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,79 | tấn |
| 410 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ nơi đúc về công trường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,279 | 10 tấn |
| 411 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch 40x80x190 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,731 | 1000v |
| 412 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,448 | 100m2 |
| 413 | Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 391 | cái |
| 414 | Thép hình làm giá đỡ cáp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 122 | cái |
| 415 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,565 | tấn |
| 416 | Cáp ngầm 110kV Cu/XLPE/PVC 1x1200mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 40,86 | 100m |
| 417 | Hộp nối cáp 110kV | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 hộp nối |
| 418 | Cáp ngầm 24kV 3Cx240mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30,04 | 100m |
| 419 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV CU/XLPE/DSTA/PVC - 4Cx120mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 420 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ca |
| 421 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 1x50mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 422 | Đầu cáp Elbow 24kV - 50mm2 (1 bộ gồm 3 đầu cho 3 pha) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 423 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 1x240mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 424 | Đầu cốt cáp hạ áp M240 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 425 | Biển tên trạm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 426 | Biển báo nguy hiểm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 427 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 428 | Dây tiếp địa đường trục 40*4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m |
| 429 | Dây tiếp địa nhánh CT3 - F12 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m |
| 430 | Dây tiếp địa trung tính MBA M120 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 431 | Dây tiếp địa vỏ MBA, RMU, tủ hạ thế M50 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 432 | Đầu cốt M120 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 433 | Đầu cốt M50 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 434 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 435 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 1x50mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 436 | Đầu cáp Elbow 24kV - 50mm2 (1 bộ gồm 3 đầu cho 3 pha) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 437 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 1x240mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 438 | Đầu cốt cáp hạ áp M240 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 439 | Biển tên trạm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 440 | Biển báo nguy hiểm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 441 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 442 | Dây tiếp địa đường trục 40*4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m |
| 443 | Dây tiếp địa nhánh CT3 - F12 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m |
| 444 | Dây tiếp địa trung tính MBA M120 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 445 | Dây tiếp địa vỏ MBA, RMU, tủ hạ thế M50 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 446 | Đầu cốt M120 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 447 | Đầu cốt M50 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 448 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 449 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 1x50mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 450 | Đầu cáp Elbow 24kV - 50mm2 (1 bộ gồm 3 đầu cho 3 pha) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 451 | Cáp 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 1x240mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 452 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 453 | Lắp biển cấm, chiều cao lắp đặt <=20m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 454 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 455 | Rải dây thép địa | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | 10 m |
| 456 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 457 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 m |
| 458 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 459 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 460 | Đào móng bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 461 | Bê tông lót mác 100 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 462 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,007 | m3 |
| 463 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 464 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 465 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 466 | Bu lông M18 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,78 | kg |
| 467 | Lắp đặt Bu lông M18 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 468 | Đắp đất móng công trình | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 469 | Đào móng bằng thủ công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 470 | Bê tông lót mác 100 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 471 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,007 | m3 |
| 472 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 473 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 474 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 475 | Bu lông M18 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,78 | kg |
| 476 | Lắp đặt Bu lông M18 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 477 | Đắp đất móng công trình | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 478 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,32 | 100m3 |
| 479 | Vận chuyển đất đổ đi tại bãi đổ thải theo quy định | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30,609 | 100m3 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA (kèm hộp chụp đầu cực) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn - 24kV (2CD-MC) trọn bộ kèm thiết bị chỉ thị báo sự cố, áp lực khí, sấy đầu cáp | Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 630A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Khoang tủ hạ thế 3P 600V-630A + tụ bù 80kVAr | Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 630A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Trụ đỡ thép tôn dày 5mm kèm chụp cực và thang máng cáp cao hạ thế, bu lông móng | Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 630A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 5 | Máy biến áp 22/0,4kV-630kVA (kèm hộp chụp đầu cực) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Tủ RMU 3 ngăn - 24kV (2CD-1CC) trọn bộ kèm thiết bị chỉ thị báo sự cố, áp lực khí, sấy đầu cáp | Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 1000A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Khoang tủ hạ thế 3P 600V-1000A + tụ bù 120kVAr | Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 1000A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 8 | Trụ đỡ thép tôn dày 5mm kèm chụp cực và thang máng cáp cao hạ thế, bu lông móng | Thành phần của Khối trụ đỡ máy biến áp đã tích hợp tủ hạ thế 1000A; tụ bù hạ thế và tủ trung thế 24kV. Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt tủ RMU | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ RMU | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi máy biến áp 630kVA | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi tủ trung thế RMU | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi tủ hạ thế | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 18 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 19 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm biến dòng điện trong khoang hạ thế | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm biến dòng điện trong khoang hạ thế | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm tụ bù hạ thế | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bình |
| 24 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa trạm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 25 | Niêm phong kẹp chì hệ thống đo đếm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 27 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm biến dòng điện trong khoang hạ thế | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm biến dòng điện trong khoang hạ thế | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm tụ bù hạ thế | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bình |
| 31 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa trạm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 32 | Niêm phong kẹp chì hệ thống đo đếm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| D | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm vỏ cáp 220kV trước khi làm đầu - sau khi kéo rải | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 2 | Đo điện trở cách điện vỏ cáp | Thí nghiệm vỏ cáp 220kV trước khi làm đầu - sau khi kéo rải | 6 | sợi |
| 3 | Thử điện áp 1 chiều tăng cao vỏ cáp 10kVDC, đo dòng rò | Thí nghiệm vỏ cáp 220kV trước khi làm đầu - sau khi kéo rải | 6 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 5 | Đo điện trở cách điện | Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) | 6 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm bộ giới hạn điện áp | Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) | 4 | bộ |
| 7 | Thử điện áp một chiều tăng cao vỏ cáp 10kVDC | Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) | 6 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao 190kV (điện áp thí nghiệm PD sẽ tăng từ từ và giữ tại 1,75xUo trong 10 giây, sau đó giảm từ từ về 1,5xUo và tại mức này đo giá trị PD (Giá trị điện áp cần được thống nhất với đơn vị quản lý vận hành trước khi thử nghiệm) | Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) | 6 | sợi |
| 9 | Công tác đo phóng điện cục bộ PD (Tại các hộp nối và đầu cáp) | Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) | 18 | điểm |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa hầm cáp | Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) | 2 | điểm |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa đầu cáp | Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) | 1 | điểm |
| 12 | Chi phí tháo lắp đầu cáp, hút nạp khí SF6 tại trạm Gis 220kV Thành Công | Thí nghiệm cáp lực 220kV (theo tiêu chuẩn IEC 60267 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) | 6 | Đầu |
| 13 | Đo thông số đường dây sau khi làm đầu cáp phục vụ tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ bao gồm: Đo điện trở một chiều dây dẫn, Đo điện trở thứ tự thuận R1, Đo điện kháng thứ tự thuận X1, Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận B1, Đo điện trở thứ tự không RO, Đo điện kháng thứ tự không XO, Đo điện giãn phản kháng thứ tự không BO | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Đường dây |
| 14 | Thí nghiệm vỏ cáp 110kV trước làm đầu và sau khi làm hộp nối (02 tuyến cáp): | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 15 | Đo điện trở cách điện vỏ cáp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 16 | Thử điện áp 1 chiều tăng cao vỏ cáp 10kVDC , đo dòng rò | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực 110kV (theo tiêu chuẩn IEC 60840 sau khi kéo rải và làm xong đầu cáp) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 18 | Đo điện trở cách điện | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm bộ giới hạn điện áp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Thử điện áp một chiều tăng cao vỏ cáp 10kVDC | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao 128kV trong 1 tiếng rồi hạ xuống 96kV phục vụ cho việc đo PD (Giá trị điện áp cần được thống nhất với đơn vị quản lý vận hành trước khi thử nghiệm) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Sợi |
| 22 | Công tác đo phóng điện cục bộ PD (Tại các hộp nối và đầu cáp) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | điểm |
| 23 | Thí nghiệm tiếp địa hầm cáp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | điểm |
| 24 | Chi phí tháo lắp đầu cáp, hút nạp khí SF6 tại trạm Gis 220kV Thành Công | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Đầu |
| 25 | Đo thông số đường dây sau khi làm đầu cáp phục vụ tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ bao gồm: Đo điện trở một chiều dây dẫn, Đo điện trở thứ tự thuận R1, Đo điện kháng thứ tự thuận X1, Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận B1, Đo điện trở thứ tự không RO, Đo điện kháng thứ tự không XO, Đo điện giãn phản kháng thứ tự không BO | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Đường dây |
| 26 | Thuê MFĐ công suất 125kVA phục vụ cho công tác thí nghiệm. | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lần |
| 27 | Chi phí vận chuyển hệ thống thiết bị thí nghiệm cáp ngầm 220-110kV (đi và về) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lần |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (Cáp đồng trục Cu/XLPE/PVC 3kV-1x400/400mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (Cáp đơn pha Cu/XLPE/PVC 3kV-1x400mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (Cáp đồng trục Cu/XLPE/PVC 3kV-1x240/240mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3x240-400mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột (Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x120mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (Cu/XLPE/PVC 22kV-1x50mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột (Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x240mm2) | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | sợi |
| 35 | Thử đồng vị pha | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | lần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,33% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi