Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã, nguồn thu tiền đấu giá đất năm 2020 và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 01:34:00 đến ngày 2020-09-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Phần: Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I, vận chuyển đi đổ | Chương V của E-HSMT | 3,3085 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn, đào rãnh, đào đất các loại, đất cấp II, vận chuyển đi đổ | Chương V của E-HSMT | 8,9638 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 15,3602 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 25,6902 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 2,2067 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 6,4568 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 44,0833 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 44,0833 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chương V của E-HSMT | 7,3266 | 100tấn |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,5005 | 100m2 |
| 11 | Xây kè mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 259,81 | m3 |
| D | Phần: Cống thoát nước B=2m | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5947 | 100m3 |
| 3 | Xây thân, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,01 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,5253 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 18,68 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3816 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| E | Phần: Nối cống B=0,75m | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 4 | Xây thân, tường cánh cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 5 | Lát đá có chít mạch gia cố sân thượng, hạ lưu cống, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,94 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,1802 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5886 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi