Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:56:00 đến ngày 2020-09-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,556,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kiên cố hóa kênh tưới - đoạn 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,65 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,14 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | tấn |
| 9 | Xây gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,37 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,42 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,05 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 19 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,26 | m3 |
| 20 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,29 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 22 | Đào san đất, đất cấp I (Phá đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | 100m3 |
| 25 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 32 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| B | Kiên cố hóa kênh tưới - đoạn 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,06 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,909 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,45 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,04 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,39 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m2 |
| 14 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,44 | m3 |
| 15 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,23 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,19 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| C | Kiên cố hóa kênh dẫn | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384,08 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,5 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,842 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.933,71 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,43 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,327 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,56 | m2 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.684,01 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,946 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,946 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất, đất cấp I (Phá đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,99 | 100m |
| 18 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ca |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 24 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm (D=600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm (D=600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 36 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm (D=600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 42 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm (D=800mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 48 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm (D=600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 54 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm (D=400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 57 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 60 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 61 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 62 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 64 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 67 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 72 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi