Gói thầu: Gói số 02: Nạo vét, đắp bù công trình thuộc Đông Trường Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Nạo vét, đắp bù công trình thuộc Đông Trường Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:42:00 đến ngày 2020-09-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 532,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH AYUN HẠ | |||
| 1 | Nạo vét rãnh t.nước ngang mái hạ lưu đập | Mô tả theo chương V | 28 | 1m3 |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước, QL 25 - (bờ phải) | Mô tả theo chương V | 96,25 | 1m3 |
| 3 | Nạo vét đất lòng kênh chính nam đoạn K16+285-K16+685 | Mô tả theo chương V | 243 | 1m3 |
| 4 | Nạo vét đất lòng kênh chính nam đoạn K17+381-K17+681 | Mô tả theo chương V | 182,25 | 1m3 |
| 5 | Nạo vét đất lòng kênh chính bắc đoạn K10+602-K10+752 | Mô tả theo chương V | 216 | 1m3 |
| 6 | Nạo vét đất lòng kênh chính bắc đoạn K14+679-K14+839 | Mô tả theo chương V | 300 | 1m3 |
| 7 | Nạo vét đất lòng kênh N25C đoạn K0+750-K1+072 | Mô tả theo chương V | 128,8 | 1m3 |
| 8 | Nạo vét đất lòng kênh N29 đoạn K2+773-K3+213 | Mô tả theo chương V | 138,6 | 1m3 |
| 9 | Nạo vét đất lòng kênh B22 đoạn K0+528-K0+928 | Mô tả theo chương V | 363 | 1m3 |
| 10 | Nạo vét đất lòng kênh B22-4 đoạn K0-K1+100 | Mô tả theo chương V | 478,5 | 1m3 |
| 11 | Nạo vét đất lòng kênh N1 đoạn K0+000 - K0+050 | Mô tả theo chương V | 17,19 | 1m3 |
| 12 | Nạo vét đất lòng kênh N1 đoạn K0+100 - K0+640 | Mô tả theo chương V | 234,9 | 1m3 |
| 13 | Nạo vét đất lòng kênh N3mr đoạn K6+185 - K6+510 | Mô tả theo chương V | 81,25 | 1m3 |
| 14 | Nạo vét đất lòng kênh N3mr đoạn K7+420 - K7+520 | Mô tả theo chương V | 30 | 1m3 |
| 15 | Nạo vét đất lòng kênh N3mr đoạn K8+800 - K9+100 | Mô tả theo chương V | 81 | 1m3 |
| 16 | Nạo vét đất lòng kênh N3mr đoạn K9+720 - K9+870 | Mô tả theo chương V | 45 | 1m3 |
| 17 | Nạo vét đất lòng kênh N7-5b đoạn K0+720 - K1+570 | Mô tả theo chương V | 228,44 | 1m3 |
| 18 | Nạo vét đất lòng kênh N13 đoạn K1+970 - K2+120 | Mô tả theo chương V | 69,75 | 1m3 |
| 19 | Nạo vét đất lòng kênh N13 đoạn K2+125 - K2+555 | Mô tả theo chương V | 86 | 1m3 |
| 20 | Nạo vét đất lòng kênh B18 đoạn K1+595 - K2+560 | Mô tả theo chương V | 283,47 | 1m3 |
| B | CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA IA MLAH | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh chính đoạn K7+960-K8+00 | Mô tả theo chương V | 25,6 | 1m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh chính đoạn K10+500-K10+820 | Mô tả theo chương V | 139,2 | 1m3 |
| 3 | Nạo vét lòng kênh chính đoạn K11+040-K11+100 | Mô tả theo chương V | 38,4 | 1m3 |
| 4 | Nạo vét lòng kênh N1 đoạn K0+500-K0+700 | Mô tả theo chương V | 120 | 1m3 |
| 5 | Nạo vét lòng kênh dưới tấm nắp kênh N19 đoạn K0-K0+380 | Mô tả theo chương V | 159,6 | 1m3 |
| 6 | Nạo vét đất trên tấm nắp kênh N19 đoạn K0-K0+150 | Mô tả theo chương V | 210 | 1m3 |
| 7 | Tháo dở tấm nắp đoạn K0-K0+380 kênh N19 | Mô tả theo chương V | 32 | tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm nắp đoạn K0-K0+380 kênh N19 | Mô tả theo chương V | 32 | tấm |
| 9 | Nạo vét lòng kênh dưới tấm nắp đoạn K0-K0+200 Kênh N11-11 | Mô tả theo chương V | 84 | 1m3 |
| 10 | Nạo vét lòng kênh dưới tấm nắp đoạn K0+500-K0+600 Kênh N11-11 | Mô tả theo chương V | 30 | 1m3 |
| 11 | Nạo vét lòng kênh N27 đoạn K0-K0+200 | Mô tả theo chương V | 140 | 1m3 |
| 12 | Nạo vét lòng kênh N27 đoạn K1+100-K1+220 | Mô tả theo chương V | 39 | 1m3 |
| 13 | Nạo vét lòng kênh phần trên tấm nắp đoạn K1+838-K2+20 kênh N27 | Mô tả theo chương V | 75,68 | 1m3 |
| 14 | Nạo vét lòng kênh phần dưới tấm nắp đoạn K1+838-K2+20 kênh N27 | Mô tả theo chương V | 89,44 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi