Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907285-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường ; Sự nghiệp kinh tế, dự phòng ngân sách thành phố năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 20:37:00 đến ngày 2020-09-15 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,184,033,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 395,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 392,4 | m3 |
| 3 | Bê tông thành M200, đá 1x2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 74,56 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 37,34 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép dầm M200, đá 1x2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy kênh | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,918 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,961 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,331 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 34,7 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <= 10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,8844 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính thép <= 10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2312 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,126 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1208 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| B | BỂ TIÊU NĂNG - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0129 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0334 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| C | TUYẾN 1-1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 36,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 43,04 | m3 |
| 3 | Bê tông thành M200, đá 1x2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,24 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép giằng M200, đá 1x2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,13 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kênh | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,319 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,8 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <= 10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3876 | tấn |
| D | TUYẾN KÊNH - TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 664,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 300,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,4328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,4328 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 99,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 84,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà giằng kênh, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 56,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,972 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,356 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 52,8 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh đường kính <= 10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,7901 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính > 10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,7668 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0683 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4017 | tấn |
| E | TUYẾN KÊNH - TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 137,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 147,47 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,526 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,4 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <= 10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6773 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0966 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| F | BỂ TIÊU NĂNG - TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0129 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1564 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0334 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| G | TUYẾN KÊNH - TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 133,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 137,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 22,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,574 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,5 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <= 10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3493 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0518 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| H | BỂ TIÊU NĂNG - TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0129 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1564 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0334 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi