Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp sân văn hóa - thể thao xã Sơn Phú (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp sân văn hóa - thể thao xã Sơn Phú (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 12:54:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,289,075,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ CHẮN ĐẤT SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8218 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,101 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,5 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường kè vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,85 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | 1m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m |
| B | LAN CAN XÍCH SẮT | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | tấn |
| 4 | Dây sích D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 6 | Sơn lan can bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m2 |
| C | NỐI CỐNG THOÁT NƯỚC D75 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9275 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7666 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0441 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | ống cống |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường hố thu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu cốt thép <= 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <=10mm mũ mố hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố hố thu đường kính <= 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| D | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch đỏ 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,56 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,56 | m2 |
| E | XÂY MƯƠNG ĐẬY NẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3644 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2145 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3395 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi