Gói thầu: Cải tạo sửa chữa cổng, hàng rào Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Quảng Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884690-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Quảng Bình
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa cổng, hàng rào Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20200884646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 08:46:00 đến ngày 2020-09-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 420,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào thép Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 208,944 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 55,03 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 17,3317 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm giằng có cốt thép bằng búa căn Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 4,49 m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 23,606 m3
6 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển đi đỗ bằng thủ công Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 21,8217 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (bãi thải 9km) Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 21,8217 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 8kmm bằng ô tô - 7,0T Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 21,8217 m3
B XÂY MỚI, CẢI TẠO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 37,468 m3
2 Lót cát móng công trình bằng thủ công Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 2,2085 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 14,5824 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 0,1249 100m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 0,4437 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 1,8 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 2,304 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 5,35 m3
9 Khoan neo thép vào trụ hàng rào đoạn B-E. Đường kính D10. L=50cm, chôn ngàm vào trụ hàng rào hiện trạng Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 29 trụ
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 7,7122 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 12,16 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 50,75 m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 22,96 m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 765,9 kg
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 9,4541 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 1,224 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 152,956 m2
18 Lắp đặt gạch thông gió Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 195 ck
19 Ốp đá chẻ tự nhiên Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 51,285 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 152,956 m2
21 Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bảng hiệu Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 8,35 m2
22 Cung cấp bộ chữ Inox màu vàng cao 100 dày 10 ''TỔNG CỤC THUẾ" (khoán gọn) Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 11 chữ
23 Cung cấp bộ chữ Inox màu vàng cao 200 dày 30 ''CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG BÌNH" (khoán gọn) Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 20 chữ
24 Cung cấp bộ chữ Inox màu vàng cao 60 ''ĐỊA CHỈ: SỐ ..., ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG, TP. ĐỒNG HỚI, T. QUẢNG BÌNH" (khoán gọn) Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 43 chữ
25 Nẹp đồng bao quanh bảng hiệu khoán gọn Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 1 gói
26 Cung cấp lô gô thuế cao 400x400mm Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 1 bộ
27 Gia công hàng rào thép (tính TB cao 1,69m, bao gồm trụ hàng rào, trụ cổng (khoán gọn gia công)) Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 80,3375 m2
28 Lắp dựng hàng rào thép (tính TB cao 1,69m, bao gồm trụ hàng rào, trụ cổng) Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 229,5358 m2
29 Gia công sửa chữa cổng sắt (khoán gọn gia công) Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 15,68 m2
30 Lắp dựng cổng Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 44,8 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (chỉ tính cho phần cạo bỏ phần tận dụng 65%) Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 498,0479 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 766,2276 1m2
33 Chi phí di dời lắp đặt cổng inox điện tử, Barie (khoán trọn gói nhân công và thiết bị dây điện) Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 7,83 m2
C Sân bê tông
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 4,4 m3
2 Lót bạt xọc Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 22 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 3,3 m3
D Bó vĩa, bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 0,3802 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 0,3802 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 1,728 m2
4 Đổ đất màu trồng cây Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 12,3 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 6km) Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 12,3 m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 12,3 m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo Chỉ dẫn tại Chương V E-HSMT và Bản vẽ TKKTTC 12,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->