Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925924-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200925784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 13:54:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,372,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đắp hoàn thiện mặt cắt đê
1 Phát quang, dọn dẹp cây bụi ven đê rộng trung bình hai bên mái bờ đê <br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 322,53 100m²
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cây
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.250
4 Làm hàng rào bằng cột bê tông, quấn dây thép gai bảo vệ cỏ, tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 10m
5 Đào bạt thảo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,94 100m³
6 Đào hạ cấp mái đê, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.329,39 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 100m³
8 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 2,2 km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 100m³/km
9 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 100m³
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,33 100m³
11 Đắp đất đê, dung trọng ≥1,45T&#x2F;m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,52 100m³
12 Mua đất để đắp đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 27.759,22
B Cứng hóa mặt đê
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 40,2 100m²
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,99
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,32 100m²
4 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,72 100m²
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới cấp phối đá dăm dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,08 100m³
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 100m³
7 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,22 100m²
C Trồng cỏ mái đê
1 Trồng cỏ mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,16 100m²
2 Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 100m³
3 Vận chuyển cỏ tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 100m³/km
D Tường chắn BT và BTCT chân kè
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (tính 20% KL đào)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 26,46
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (tính 80% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m³
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m³
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,48
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 tấn
11 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 100m
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi, loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7
14 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m²
15 Ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
E Dầm BTCT qua cống (Tại mặt cắt ngang CN15A)
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2,69
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
F Dốc lên đê bằng BTCT và dốc nhựa
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 31,06
2 Đào bóc phong hóa, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m³
3 Đào hạ cấp, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,51 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m³
5 Mua đất để đắp dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,36
6 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100m²
7 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m³
8 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m³/km
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m²
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m²
11 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m²
12 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m³
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,48
14 Trải Nilong 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 100m²
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m²
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,48
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,29
19 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m³
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m³/km
G Kè mái đê bằng BT tấm lát lục lăng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 18,7
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100m²
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169 cái
4 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,15 tấn
5 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,15 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 10tấn/km
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm lát, đường kính ≤10mm,. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09
9 Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,72
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m²
13 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18
14 Bê tông chèn mái đê kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69
15 Trồng cỏ mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m²
16 Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m³
17 Vận chuyển cỏ tiếp theo, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m³/km
H Bê tông cục chắn bánh xe tại miếu thờ và hai bên thành cống
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 3,77
2 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m²
I Di chuyển 02 cột điện tại điếm cũ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,5
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp ≤20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J Bãi đúc tấm lát
1 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1,13 100m³
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m³
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750
4 Thu dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Mua đất để đắp trong tấm lát trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18
K Cột Km trên đê (04 cột)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1,92
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột KM đê đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột KM đê đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3
11 Đinh rive đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L Biển báo hạn chế tải trọng (6 biển)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 4,31
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Thép hộp Hòa Phát mạ kẽm 20*40*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 kg
4 Sắt vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 kg
5 Tôn 3mm biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,36 kg
6 Tôn 3 mm bịt đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 kg
7 Bulong M14-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m³
13 Trải Nilong 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m²
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7
M Kè mái đê bằng tấm BTCT trong khung dầm; Tấm BTCT (40*40*15)cm
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,329
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,716 100m³
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m³
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m²
9 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84
10 Rải vải địa kỹ thuật mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 100m²
11 Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,11 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,4
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,01 100m²
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 624 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt;50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.124 cái
16 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,27 tấn
17 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,27 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,127 10tấn/km
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
20 Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3
21 Bê tông M100 lót dầm đỉnh, chân, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27
22 Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,37
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m²
26 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1
N ĐIẾM CANH ĐÊ ĐỒNG ĐỨC TẠI K13+570
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,383
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,689
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,614
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,193
8 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,64
9 Đóng cọc tre đáy móng M3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 100m
10 Vữa lót đáy móng M3 M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,716
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,123
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,792
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,797
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,834
16 Vữa xi măng M75 dày 3cm nền điếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,265
18 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,295
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,086
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,181
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,217
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,086
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,181
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m²
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m²
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m²
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m²
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Đai 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép+ cửa hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn xà gồ và hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,088
37 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m²
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm + thép râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
39 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
41 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
42 Bản lề chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
43 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1
46 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14
48 Khuôn cửa bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m
49 Cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14
50 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế, Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,25 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2 (rải từ đầu cột vào điếm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
68 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,394
69 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,067
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m³
71 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (tính 10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,273
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (tính 90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m³
73 Hạ cấp mái đê , đất cấp I, trong phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,884 m3
74 Đào bạt thảo đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m³
75 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m³
76 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m³
77 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,455 100m³
78 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,665
79 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->