Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 13:54:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,372,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đắp hoàn thiện mặt cắt đê | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp cây bụi ven đê rộng trung bình hai bên mái bờ đê <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 322,53 | 100m² |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cây |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m² |
| 4 | Làm hàng rào bằng cột bê tông, quấn dây thép gai bảo vệ cỏ, tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 10m |
| 5 | Đào bạt thảo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,94 | 100m³ |
| 6 | Đào hạ cấp mái đê, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.329,39 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 2,2 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | 100m³/km |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,33 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất đê, dung trọng ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | 100m³ |
| 12 | Mua đất để đắp đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.759,22 | m³ |
| B | Cứng hóa mặt đê |
|||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 40,2 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,99 | m³ |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,32 | 100m² |
| 4 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,72 | 100m² |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | 100m³ |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,22 | 100m² |
| C | Trồng cỏ mái đê |
|||
| 1 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,16 | 100m² |
| 2 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển cỏ tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | 100m³/km |
| D | Tường chắn BT và BTCT chân kè |
|||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (tính 20% KL đào)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 26,46 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (tính 80% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 11 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m² |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | 100m |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi, loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m³ |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m² |
| 15 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| E | Dầm BTCT qua cống (Tại mặt cắt ngang CN15A) |
|||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,69 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| F | Dốc lên đê bằng BTCT và dốc nhựa |
|||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 31,06 | m³ |
| 2 | Đào bóc phong hóa, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m³ |
| 3 | Đào hạ cấp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m³ |
| 5 | Mua đất để đắp dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,36 | m³ |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m³/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m² |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m² |
| 11 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m² |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,48 | m³ |
| 14 | Trải Nilong 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m² |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m³ |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,29 | m² |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m³/km |
| G | Kè mái đê bằng BT tấm lát lục lăng |
|||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 18,7 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m² |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169 | cái |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 10tấn/km |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm lát, đường kính ≤10mm,. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m³ |
| 9 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m² |
| 13 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m² |
| 14 | Bê tông chèn mái đê kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m³ |
| 15 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m² |
| 16 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển cỏ tiếp theo, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³/km |
| H | Bê tông cục chắn bánh xe tại miếu thờ và hai bên thành cống |
|||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 3,77 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m² |
| I | Di chuyển 02 cột điện tại điếm cũ |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,5 | m³ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m³ |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | Bãi đúc tấm lát |
|||
| 1 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,13 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m² |
| 4 | Thu dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Mua đất để đắp trong tấm lát trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m³ |
| K | Cột Km trên đê (04 cột) |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1,92 | m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột KM đê đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột KM đê đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m² |
| 11 | Đinh rive đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | Biển báo hạn chế tải trọng (6 biển) |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 4,31 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Thép hộp Hòa Phát mạ kẽm 20*40*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | kg |
| 4 | Sắt vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | kg |
| 5 | Tôn 3mm biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,36 | kg |
| 6 | Tôn 3 mm bịt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | kg |
| 7 | Bulong M14-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 13 | Trải Nilong 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m² |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m² |
| M | Kè mái đê bằng tấm BTCT trong khung dầm; Tấm BTCT (40*40*15)cm |
|||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,329 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m² |
| 9 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m² |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 100m² |
| 11 | Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,11 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,01 | 100m² |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.124 | cái |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,27 | tấn |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,27 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,127 | 10tấn/km |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 20 | Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m³ |
| 21 | Bê tông M100 lót dầm đỉnh, chân, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m³ |
| 22 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,37 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m² |
| 26 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m² |
| N | ĐIẾM CANH ĐÊ ĐỒNG ĐỨC TẠI K13+570 |
|||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,383 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,689 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,614 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,193 | m³ |
| 8 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m² |
| 9 | Đóng cọc tre đáy móng M3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | 100m |
| 10 | Vữa lót đáy móng M3 M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,716 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,123 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,792 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | m² |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | m³ |
| 16 | Vữa xi măng M75 dày 3cm nền điếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | m³ |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,265 | m³ |
| 18 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,295 | m² |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,086 | m² |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,181 | m² |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m² |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,217 | m² |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,086 | m² |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,181 | m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đai 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép+ cửa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn xà gồ và hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,088 | m² |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m² |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm + thép râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 42 | Bản lề chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m² |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m² |
| 48 | Khuôn cửa bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 49 | Cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế, Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2 (rải từ đầu cột vào điếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,394 | m³ |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,067 | m³ |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m³ |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (tính 10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,273 | m³ |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (tính 90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m³ |
| 73 | Hạ cấp mái đê , đất cấp I, trong phạm vi 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,884 | m3 |
| 74 | Đào bạt thảo đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m³ |
| 75 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m³ |
| 76 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m³ |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,455 | 100m³ |
| 78 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,665 | m³ |
| 79 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi