Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + Dự phòng chi (5%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + Dự phòng chi (5%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Nguồn cân đối ngân sách địa phương và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 16:32:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,702,971,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà Kho lưu trữ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,936 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,469 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 331,391 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 355,347 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,708 | m3 |
| 6 | Hàng rào phòng chống mối bên ngoài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,94 | m3 |
| 7 | Hàng rào phòng chống mối bên trong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,768 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,708 | m3 |
| 9 | Chống mối nền công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 398,72 | m2 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,095 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,607 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,68 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,936 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,073 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,793 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,77 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,922 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,525 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,57 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,583 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,734 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,94 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,927 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,108 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,141 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,053 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,022 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,019 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,953 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,646 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,679 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,326 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,983 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,539 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,682 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m2 |
| 41 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,15 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,859 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,622 | m3 |
| 44 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,901 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,738 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,846 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,015 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,147 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,382 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,248 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,295 | m3 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | tấn |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,589 | 100m2 |
| 55 | Cửa đi, cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 56 | Cửa đi, cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính 8 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,02 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép, kính 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung Inox cửa, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 60 | Khung bảo vệ cửa Inox hộp 15*15*1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 61 | Vách ngăn tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,26 | m2 |
| 63 | Lan can cầu thang Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,26 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lam nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,25 | m2 |
| 65 | Khung lam nhôm hộp 44,5*101,6 thanh ngang hộp 30*50, a120 sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,25 | m2 |
| 66 | GCLĐ Trần thạch cao khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,94 | m2 |
| 67 | GCLĐ Trần thạch cao khung nhôm chìm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 360,3 | m2 |
| 68 | Sản xuất thang sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 69 | Nắp thăm mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 70 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.392,018 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 618,791 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 201,27 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 355,294 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 954,07 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,06 | m2 |
| 76 | Ngâm nước XM ( 5kg/m3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,236 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,24 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,24 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,94 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 162,09 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá rối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,113 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch Inax | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 84 | Làm vách lamri gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,83 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 644,26 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,152 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,44 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,02 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,5 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,36 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 93 | Gia công hệ khung dàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,174 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,058 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 193,4 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 157,1 | m |
| 99 | Kẻ roon âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,5 | m |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.858,009 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.756,694 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.827,852 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 786,851 | m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 545 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 129 | Khung Rack hạ áp 2 sứ + 2 bulon 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 131 | Máy lạnh 2,0 HP | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 132 | Máy lạnh 3,0 HP | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 134 | Quạt hút ẩm 16L - 45L | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 135 | Thang cáp 100*50*1 sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 136 | Máng cáp 100*50*1 sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 137 | Bộ ty treo máng cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 138 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 139 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 140 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 141 | Lắp đặt đèn báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 142 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 143 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 144 | Trung tâm báo cháy 4 Zone | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 145 | Biến thế nguồn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 146 | Bình khô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 151 | Đóng cọc đã có sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 152 | Điện trở kháng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Con |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Đóng cọc đã có sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 156 | Lắp đặt đèn báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 157 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 158 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 160 | Linh kiện báo cháy (tiêu lệnh chữa cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 161 | Bình chữa cháy CO2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
| 162 | Bình chữa cháy MFZ4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
| 163 | Kệ đựng bình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,365 | m3 |
| 165 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,365 | m3 |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 167 | Đóng cọc đã có sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Cùm ống D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 175 | Hộp kiểm tra điện trở | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 176 | Tăng đơ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 177 | Kẹp dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 178 | Bulong D16 L 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 179 | Chân đế trụ đở kim thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 180 | Ốc xiết cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 181 | Mối hàn hóa nhiệt đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Mối |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 202 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 208 | Van phao cơ D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 209 | Cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 210 | Đai treo ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt Lavabo+ vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 213 | Lắp đặt kệ kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt gương soi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 218 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,22 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,293 | m3 |
| 224 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,284 | m3 |
| 225 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 226 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,937 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 228 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,792 | m2 |
| 229 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 233 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,995 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,93 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nâng cấp hệ thống Sân đường | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,181 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,613 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,272 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,741 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,369 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.310,096 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.376,465 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m3 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,545 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,1 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,1 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,8 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá <= 0,16 m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 311.896 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61.965 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,969 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,969 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,766 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,766 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,006 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,4 | m2 |
| 29 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,074 | m2 |
| 30 | Gia công cửa song sắt (nhân công) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,325 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,074 | m2 |
| 33 | Cửa sắt đẩy 2 ray | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 34 | Khung hoa sắt thếp hộp tường rào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,074 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,399 | m2 |
| C | Hạng mục: Hệ thống thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 239 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,354 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,953 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m3 |
| 6 | Đất đắp nền | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,296 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,936 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,734 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,471 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,199 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 256,085 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,41 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,41 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,131 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,782 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,15 | m2 |
| 26 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 114,52 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 114,52 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,373 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,523 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96 | mối nối |
| 34 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,087 | m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,295 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,295 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,401 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,401 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Điện Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,52 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,004 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,355 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,35 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,397 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,851 | m3 |
| 10 | Lát gạch thẻ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 264,78 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 178,96 | m3 |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Tủ ATS 3 cực 500A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 18 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,9 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 20 | Tháo dở trụ đèn hiện trạng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cần đèn |
| 23 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn bằng thủ công chiều cao cột <=8m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cột |
| 25 | Rải cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,5 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37 | bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37 | cửa |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 32 | Ốc xiết cáp tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37 | con |
| 33 | Rải cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 36 | Rải cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,052 | 100m |
| 37 | Cầu đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 38 | Đầu cos đồng D10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 354 | cái |
| 39 | Khung Bulon móng D20-80mm mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 40 | Bulon D16, L300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| E | Chi phí dự phòng: | |||
| 1 | Lấy giá trị chi phí dự phòng là: 274.116.280 VND | 1 | VNĐ | |
| F | Tổng hợp giá dự thầu: A+B+C+D+E | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi