Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + Dự phòng chi (5%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890722-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + Dự phòng chi (5%)
Số hiệu KHLCNT 20200846340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - Nguồn cân đối ngân sách địa phương và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 16:32:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,702,971,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Kho lưu trữ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 3,936 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 26,469 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 331,391 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 355,347 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 48,708 m3
6 Hàng rào phòng chống mối bên ngoài TCVN và hồ sơ thiết kế 35,94 m3
7 Hàng rào phòng chống mối bên trong TCVN và hồ sơ thiết kế 12,768 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 48,708 m3
9 Chống mối nền công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 398,72 m2
10 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 65,095 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 56,607 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,68 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,936 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 61,073 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 90,793 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,77 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,922 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,525 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,57 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,583 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,734 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,94 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 3,927 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,42 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,108 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,007 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 5,141 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,053 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,389 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,022 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 11,019 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,953 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,646 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 1,679 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 3,326 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 5,983 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 9,539 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 1,682 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,434 100m2
41 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 26,15 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,859 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,622 m3
44 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,901 m3
45 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,738 m3
46 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 67,846 m3
47 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,015 m3
48 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 81,147 m3
49 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,382 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,248 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,295 m3
52 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 tấn
53 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 tấn
54 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 4,589 100m2
55 Cửa đi, cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 22,8 m2
56 Cửa đi, cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính 8 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 41,02 m2
57 Cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép, kính 5 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 86,4 m2
58 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8ly TCVN và hồ sơ thiết kế 12,96 m2
59 Lắp dựng khung Inox cửa, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 86,4 m2
60 Khung bảo vệ cửa Inox hộp 15*15*1,2 TCVN và hồ sơ thiết kế 86,4 m2
61 Vách ngăn tiểu nam TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
62 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 32,26 m2
63 Lan can cầu thang Inox TCVN và hồ sơ thiết kế 32,26 m2
64 Lắp dựng lam nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 13,25 m2
65 Khung lam nhôm hộp 44,5*101,6 thanh ngang hộp 30*50, a120 sơn tĩnh điện TCVN và hồ sơ thiết kế 13,25 m2
66 GCLĐ Trần thạch cao khung nhôm nổi TCVN và hồ sơ thiết kế 39,94 m2
67 GCLĐ Trần thạch cao khung nhôm chìm TCVN và hồ sơ thiết kế 360,3 m2
68 Sản xuất thang sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
69 Nắp thăm mái TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cái
70 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.392,018 m2
71 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 618,791 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 201,27 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 355,294 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 954,07 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 168,06 m2
76 Ngâm nước XM ( 5kg/m3) TCVN và hồ sơ thiết kế 22,236 m3
77 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 148,24 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 148,24 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm TCVN và hồ sơ thiết kế 39,94 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 162,09 m2
81 Công tác ốp đá rối TCVN và hồ sơ thiết kế 63,113 m2
82 Công tác ốp gạch Inax TCVN và hồ sơ thiết kế 41,04 m2
83 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox TCVN và hồ sơ thiết kế 15,4 m2
84 Làm vách lamri gỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 25,83 m2
85 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 644,26 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 37,152 m2
87 Lát đá bậc cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 46,44 m2
88 Lát đá bậc tam cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 39,02 m2
89 Lát đá bậc tam cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 11,5 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 11,36 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
92 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 4,32 m2
93 Gia công hệ khung dàn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
94 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
95 Lát đá mặt bệ các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 21,174 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 12,058 m2
97 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 193,4 m
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 157,1 m
99 Kẻ roon âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 152,5 m
100 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1.858,009 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 1.756,694 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 2.827,852 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 786,851 m2
104 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi TCVN và hồ sơ thiết kế 14 bộ
105 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi TCVN và hồ sơ thiết kế 45 bộ
106 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi TCVN và hồ sơ thiết kế 25 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 14 bộ
109 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần TCVN và hồ sơ thiết kế 21 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 40 cái
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN và hồ sơ thiết kế 92 cái
113 Lắp đặt công tắc 2 hạt TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 60 hộp
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
121 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
122 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 680 m
123 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.050 m
124 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 545 m
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 hộp
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
128 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
129 Khung Rack hạ áp 2 sứ + 2 bulon 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
130 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường TCVN và hồ sơ thiết kế 6 máy
131 Máy lạnh 2,0 HP TCVN và hồ sơ thiết kế 3 Cái
132 Máy lạnh 3,0 HP TCVN và hồ sơ thiết kế 3 Cái
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
134 Quạt hút ẩm 16L - 45L TCVN và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
135 Thang cáp 100*50*1 sơn tĩnh điện TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
136 Máng cáp 100*50*1 sơn tĩnh điện TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
137 Bộ ty treo máng cáp TCVN và hồ sơ thiết kế 20 bộ
138 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4 10 đầu
139 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4 10 đầu
140 Lắp đặt chuông báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 5 chuông
141 Lắp đặt đèn báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 5 đèn
142 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 5 nút
143 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
144 Trung tâm báo cháy 4 Zone TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
145 Biến thế nguồn TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
146 Bình khô TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
147 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 120 m
149 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 120 m
151 Đóng cọc đã có sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cọc
152 Điện trở kháng TCVN và hồ sơ thiết kế 2 Con
153 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
154 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
155 Đóng cọc đã có sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cọc
156 Lắp đặt đèn báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 5 đèn
157 Lắp đặt đèn thoát hiểm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 5 đèn
158 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
160 Linh kiện báo cháy (tiêu lệnh chữa cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
161 Bình chữa cháy CO2 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 Bình
162 Bình chữa cháy MFZ4 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 Bình
163 Kệ đựng bình TCVN và hồ sơ thiết kế 4 Cái
164 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 13,365 m3
165 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,365 m3
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,075 m3
167 Đóng cọc đã có sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cọc
168 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
169 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà TCVN và hồ sơ thiết kế 28 m
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất TCVN và hồ sơ thiết kế 35 m
171 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
174 Cùm ống D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 Bộ
175 Hộp kiểm tra điện trở TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Hộp
176 Tăng đơ TCVN và hồ sơ thiết kế 3 Cái
177 Kẹp dây TCVN và hồ sơ thiết kế 4 Cái
178 Bulong D16 L 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 Cái
179 Chân đế trụ đở kim thu sét TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
180 Ốc xiết cáp TCVN và hồ sơ thiết kế 20 Cái
181 Mối hàn hóa nhiệt đồng TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Mối
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,75 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,7 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,34 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,95 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 44 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 25 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm TCVN và hồ sơ thiết kế 114 cái
194 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm TCVN và hồ sơ thiết kế 82 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
196 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm TCVN và hồ sơ thiết kế 17 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 44 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 134 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 126 cái
202 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
203 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
204 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
205 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
206 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
207 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
208 Van phao cơ D42 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cái
209 Cầu chắn rác TCVN và hồ sơ thiết kế 19 Cái
210 Đai treo ống TCVN và hồ sơ thiết kế 60 Cái
211 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
212 Lắp đặt Lavabo+ vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
213 Lắp đặt kệ kính TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
214 Lắp đặt gương soi TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
215 Lắp đặt chậu xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
216 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
217 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
218 Lắp đặt hộp đựng xà bông TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
219 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
220 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
221 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
222 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 24,22 m3
223 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 9,293 m3
224 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,284 m3
225 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,744 m3
226 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,937 m3
227 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,438 m3
228 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,792 m2
229 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,59 m3
230 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
232 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
233 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 8,995 100m2
234 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 3,93 100m2
B Hạng mục: Nâng cấp hệ thống Sân đường
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 3,181 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 36,613 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 1,272 m3
4 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,741 m3
5 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 66,369 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.310,096 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu TCVN và hồ sơ thiết kế 1.376,465 m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TCVN và hồ sơ thiết kế 0,356 100m3
9 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 57,545 m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 61,1 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 61,1 100m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 54,8 m2
13 Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá <= 0,16 m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 54,8 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại TCVN và hồ sơ thiết kế 311.896 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 61.965 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 168,969 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 168,969 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,504 m3
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
21 Tháo dỡ gạch ốp tường TCVN và hồ sơ thiết kế 14,8 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,8 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 21,766 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 21,766 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,006 m3
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 17,4 m2
29 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TCVN và hồ sơ thiết kế 8,074 m2
30 Gia công cửa song sắt (nhân công) TCVN và hồ sơ thiết kế 2,925 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 17,325 m2
32 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 8,074 m2
33 Cửa sắt đẩy 2 ray TCVN và hồ sơ thiết kế 14,4 m2
34 Khung hoa sắt thếp hộp tường rào TCVN và hồ sơ thiết kế 8,074 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại TCVN và hồ sơ thiết kế 2,925 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 25,399 m2
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước tổng thể
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 239 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW TCVN và hồ sơ thiết kế 24,354 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW TCVN và hồ sơ thiết kế 5,953 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ TCVN và hồ sơ thiết kế 9,471 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 9,36 m3
6 Đất đắp nền TCVN và hồ sơ thiết kế 10,296 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW TCVN và hồ sơ thiết kế 35,936 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 17,734 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 76,471 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 2,199 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 256,085 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,04 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,972 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
17 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu TCVN và hồ sơ thiết kế 1,41 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu TCVN và hồ sơ thiết kế 1,41 tấn
19 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,131 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,782 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,74 100m2
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,433 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,433 tấn
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,15 m2
26 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 114,52 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 114,52 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,373 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,523 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 142 cái
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 97 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 96 mối nối
34 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 47,087 m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TCVN và hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,295 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,295 100m2
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 1,401 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 1,401 100m3
D Hạng mục: Điện Chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 14,52 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 1,004 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 8,355 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,404 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,35 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,395 100m2
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 1,397 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 59,851 m3
10 Lát gạch thẻ TCVN và hồ sơ thiết kế 264,78 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 178,96 m3
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Tủ ATS 3 cực 500A TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 57 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm TCVN và hồ sơ thiết kế 188,5 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm TCVN và hồ sơ thiết kế 780 m
18 Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 114mm TCVN và hồ sơ thiết kế 27,9 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 190 m
20 Tháo dở trụ đèn hiện trạng TCVN và hồ sơ thiết kế 29 cái
21 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cột
22 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cần đèn
23 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m TCVN và hồ sơ thiết kế 16 bộ
24 Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn bằng thủ công chiều cao cột <=8m TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cột
25 Rải cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,85 100m
26 Rải cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,43 100m
27 Rải cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 6,5 100m
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn TCVN và hồ sơ thiết kế 3,5 100m
29 Lắp bảng điện cửa cột TCVN và hồ sơ thiết kế 37 bảng
30 Lắp cửa cột TCVN và hồ sơ thiết kế 37 cửa
31 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện TCVN và hồ sơ thiết kế 37 bộ
32 Ốc xiết cáp tiếp địa TCVN và hồ sơ thiết kế 37 con
33 Rải cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,14 100m
34 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m TCVN và hồ sơ thiết kế 5 tủ
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m TCVN và hồ sơ thiết kế 6 tủ
36 Rải cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,052 100m
37 Cầu đấu dây TCVN và hồ sơ thiết kế 37 cái
38 Đầu cos đồng D10 TCVN và hồ sơ thiết kế 354 cái
39 Khung Bulon móng D20-80mm mạ kẽm nhúng nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 Bộ
40 Bulon D16, L300 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
E Chi phí dự phòng:
1 Lấy giá trị chi phí dự phòng là: 274.116.280 VND 1 VNĐ
F Tổng hợp giá dự thầu: A+B+C+D+E
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->