Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926898-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200926043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 08:18:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,335,618,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LỘC GIANG A-1.1.1 : HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,002 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,671 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
6 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,966 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,554 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,376 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,733 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,671 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,566 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,862 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,331 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,765 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,548 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,123 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
48 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,198 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,198 tấn
50 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,699 100m2
51 Ngói up nóc (3 viên /md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 viên
52 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,85 m2
53 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m2
54 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,78 m2
55 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m2
57 Cửa đi + vách kinh cường lực dày 8ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
58 Lưới chắn côn trùng cho cửa sổ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,97 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,5 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,336 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,55 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,12 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,516 m2
65 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
66 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,64 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6 m
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
72 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
73 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
74 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,57 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1 m2
78 Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,512 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,97 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,5 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,886 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,436 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,856 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,936 m2
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,897 100m2
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,151 m3
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 m3
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
112 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 m3
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m2
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
122 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Lắp đặt chậu rửa + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
132 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
138 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt cùm ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
154 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
158 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
159 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
160 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
161 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
162 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
163 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt cùm ống fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
166 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
B 1. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LỘC GIANG A-1.1.2 : HẠNG MỤC: XÂY MỚI BẾP ĂN - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt RCCB 4P-25A , dòng rò 30mA Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-6A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Shunt trip Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
14 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
18 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø155 15W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
19 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Asia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x2W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt đèn EXIT 3W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
26 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt nút nhấn star/stop Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
31 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
32 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
33 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
34 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
35 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
36 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C 1. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LỘC GIANG A - 1.2 : HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào lưới b40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,54 m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,432 m3
3 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,6 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,605 m2
D 2. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH AN NINH ĐÔNG - 2.1 : HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,002 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,671 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
6 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,966 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,708 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,376 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,733 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,671 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,566 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,862 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,331 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,765 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,548 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,123 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
48 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,198 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,198 tấn
50 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,699 100m2
51 Ngói up nóc (3 viên /md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 viên
52 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,85 m2
53 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m2
54 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,78 m2
55 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m2
57 Cửa đi + vách kinh cường lực dày 8ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
58 Lưới chắn côn trùng cho cửa sổ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,15 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,5 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,106 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,55 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,12 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,516 m2
65 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
66 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,64 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6 m
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
72 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
73 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
74 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,57 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1 m2
78 Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,282 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,15 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,5 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,886 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,436 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,036 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,936 m2
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,897 100m2
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,151 m3
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 m3
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
112 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 m3
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m2
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
122 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Lắp đặt chậu rửa + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
132 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
138 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt cùm ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
154 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
158 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
159 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
160 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
161 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
162 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
163 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt cùm ống fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
166 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
E 2. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH AN NINH ĐÔNG - 2.2 : HẠNG MỤC: XÂY MỚI BẾP ĂN - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt RCCB 4P-25A , dòng rò 30mA Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-6A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Shunt trip Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
14 Lắp đặt thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
18 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø155 15W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
19 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Asia Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x2W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt đèn EXIT 3W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
26 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt nút nhấn star/stop Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
31 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
32 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
33 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
34 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
35 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
36 Lắp đặt phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
F 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.1.1 : HẠNG MỤC : DÃY 02 PHÒNG HỌC, ĐÓNG TRẦN, LÀM NỀN MÁI CHE
1 Chà nhám sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,41 m2
2 Chà nhám sơn xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,156 m2
3 Chà nhám sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,76 m2
4 Chà nhám sơn dầm. trầntrong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
6 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
10 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,3 m2
11 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,293 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 tấn
13 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m (Tận dụng 70% ngói cũ lợp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
14 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m (Thay mới 30% mái ngói mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
15 Ngói úp nóc 3 viên /md Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 viên
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,446 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,32 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
19 Công cạo sạch sơn cũ và sơn dầu lại toản bộ khung thép cũ (Tạm tính vật liệu + nhân công bằng 20 công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
20 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,38 m2
21 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,44 m2
G 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.1.2 : HẠNG MỤC: DÃY 2 PHÒNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tủ điện 12 đường Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
14 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
15 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
19 Lắp đặt kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
20 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
21 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
23 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
24 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
26 Lắp đặt giá sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt giá treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.1.3 : HẠNG MỤC: MÁI CHE - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt quạt trần đảo ASIA X16002 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
6 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x2.5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Lắp đặt đế MCB + mặt nạ AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
13 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Lắp đặt giá treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.2 : HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,594 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 100m3
4 Cắt tỉa cây, phá dỡ bồn hoa, cột cờ cũ và di chuyển tượng ông Lê Minh Xuân đến vị trí mới (Tạm tính 50 công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 100m3
6 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,483 m3
8 Thi công rảnh nước 60x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m2
9 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.624,14 m2
10 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,604 10m
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,9 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,675 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,675 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
17 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,312 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,939 m2
19 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,811 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,495 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
38 Lắp đặt cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 100m
J 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.3 : HẠNG MỤC: PHẦN DI DỜI CÂY XANH
1 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,162 m3
2 Vật tư đất đen, phân bò,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,162 m3
3 Tỉa nhánh và bứng 7 cây xà cừ hiện trang đem trồng vào 7 bồn hoa xây mới (Tạm tính 5 triệu / cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
4 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
5 Vận chuyển đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
6 Trồng Cây phượng vĩ, Cao ≥4,0m; đk gốc ≥400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
7 Trồng Cây chuông vàng, Cao ≥2,5m; đk gốc ≥200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
8 Trồng Cây phượng tím, Cao ≥2,5m; đk gốc ≥200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
9 Trồng Cây ngọc lan, Cao ≥2,5m; đk gốc ≥200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
10 Trồng Cây hoàng nam, Cao ≥2,5m; đk gốc ≥200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
11 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m2
12 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
13 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cây/90 ngày
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 100m2/tháng
K 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.4 : HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
6 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 m2
25 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m
27 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,259 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,012 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,444 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,794 m2
32 Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
34 Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
35 Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
36 Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
L 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.5 : HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,033 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
5 Lắp đặt ống tráng kẽm thép bằng phương pháp hàn, đường kính 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M 4. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO , NÂNG CẤP TRƯỜNG MG VÕ TẤN ĐỒ - 4.1 HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG CHÍNH, SÂN ĐƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,201 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,201 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,201 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,427 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,427 m2
6 Công tác vẽ tranh trang trí theo chủ đề trên tường hàng rào và cổng chính ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9 m2
7 Công tác vẽ tranh trang trí theo chủ đề dãy phòng học ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
8 Công tác vẽ tranh trang trí tường hàng rào phía trước cổng chính ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,6 m2
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,732 m3
12 Cung cấp lớp đất hữu cơ….( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,354 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,256 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,144 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,144 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,144 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->