Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 08:18:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,335,618,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LỘC GIANG A-1.1.1 : HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,002 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,671 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,966 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,554 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,671 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,566 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,862 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,331 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,765 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,548 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 48 | Xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | 100m2 |
| 51 | Ngói up nóc (3 viên /md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | viên |
| 52 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,85 | m2 |
| 53 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 57 | Cửa đi + vách kinh cường lực dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 58 | Lưới chắn côn trùng cho cửa sổ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,97 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,5 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,336 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,55 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,516 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,64 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | m |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,57 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,512 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,97 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,5 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,886 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,436 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,856 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,936 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | 100m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,151 | m3 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m3 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cùm ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 154 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 160 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cùm ống fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 166 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| B | 1. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LỘC GIANG A-1.1.2 : HẠNG MỤC: XÂY MỚI BẾP ĂN - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCCB 4P-25A , dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-6A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Shunt trip Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø155 15W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Asia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x2W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn EXIT 3W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút nhấn star/stop Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 33 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 35 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | 1. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LỘC GIANG A - 1.2 : HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới b40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,54 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,432 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,6 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,605 | m2 |
| D | 2. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH AN NINH ĐÔNG - 2.1 : HẠNG MỤC : XÂY MỚI KHỐI BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,002 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,671 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,966 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,708 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,671 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,566 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,862 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,331 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,765 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,548 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 48 | Xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | 100m2 |
| 51 | Ngói up nóc (3 viên /md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | viên |
| 52 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,85 | m2 |
| 53 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 57 | Cửa đi + vách kinh cường lực dày 8ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 58 | Lưới chắn côn trùng cho cửa sổ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,15 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,5 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,106 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,55 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,516 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,64 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6 | m |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,57 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,282 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,15 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,5 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,886 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,436 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,036 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,936 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | 100m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,151 | m3 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m3 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cùm ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 154 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 160 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cùm ống fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 166 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| E | 2. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH AN NINH ĐÔNG - 2.2 : HẠNG MỤC: XÂY MỚI BẾP ĂN - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCCB 4P-25A , dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-6A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Shunt trip Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø155 15W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Asia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x2W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn EXIT 3W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút nhấn star/stop Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 33 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 35 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.1.1 : HẠNG MỤC : DÃY 02 PHÒNG HỌC, ĐÓNG TRẦN, LÀM NỀN MÁI CHE | |||
| 1 | Chà nhám sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,41 | m2 |
| 2 | Chà nhám sơn xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,156 | m2 |
| 3 | Chà nhám sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,76 | m2 |
| 4 | Chà nhám sơn dầm. trầntrong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 10 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3 | m2 |
| 11 | Xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | tấn |
| 13 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m (Tận dụng 70% ngói cũ lợp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m (Thay mới 30% mái ngói mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 15 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | viên |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,446 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,32 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 19 | Công cạo sạch sơn cũ và sơn dầu lại toản bộ khung thép cũ (Tạm tính vật liệu + nhân công bằng 20 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,38 | m2 |
| 21 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,44 | m2 |
| G | 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.1.2 : HẠNG MỤC: DÃY 2 PHÒNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 12 đường Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt giá sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.1.3 : HẠNG MỤC: MÁI CHE - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo ASIA X16002 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x2.5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế MCB + mặt nạ AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 13 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.2 : HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,594 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | 100m3 |
| 4 | Cắt tỉa cây, phá dỡ bồn hoa, cột cờ cũ và di chuyển tượng ông Lê Minh Xuân đến vị trí mới (Tạm tính 50 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,483 | m3 |
| 8 | Thi công rảnh nước 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m2 |
| 9 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,14 | m2 |
| 10 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,604 | 10m |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,9 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,675 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,675 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,312 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,939 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,811 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,495 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | 100m |
| J | 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.3 : HẠNG MỤC: PHẦN DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,162 | m3 |
| 2 | Vật tư đất đen, phân bò,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,162 | m3 |
| 3 | Tỉa nhánh và bứng 7 cây xà cừ hiện trang đem trồng vào 7 bồn hoa xây mới (Tạm tính 5 triệu / cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 6 | Trồng Cây phượng vĩ, Cao ≥4,0m; đk gốc ≥400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 7 | Trồng Cây chuông vàng, Cao ≥2,5m; đk gốc ≥200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 8 | Trồng Cây phượng tím, Cao ≥2,5m; đk gốc ≥200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 9 | Trồng Cây ngọc lan, Cao ≥2,5m; đk gốc ≥200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 10 | Trồng Cây hoàng nam, Cao ≥2,5m; đk gốc ≥200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 13 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cây/90 ngày |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | 100m2/tháng |
| K | 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.4 : HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| L | 3. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH LÊ MINH XUÂN - 3.5 : HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,033 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống tráng kẽm thép bằng phương pháp hàn, đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | 4. CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA, CẢI TẠO , NÂNG CẤP TRƯỜNG MG VÕ TẤN ĐỒ - 4.1 HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG CHÍNH, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,201 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,201 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,201 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,427 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,427 | m2 |
| 6 | Công tác vẽ tranh trang trí theo chủ đề trên tường hàng rào và cổng chính ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9 | m2 |
| 7 | Công tác vẽ tranh trang trí theo chủ đề dãy phòng học ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 8 | Công tác vẽ tranh trang trí tường hàng rào phía trước cổng chính ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,732 | m3 |
| 12 | Cung cấp lớp đất hữu cơ….( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,354 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,256 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi