Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200913556-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200913416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí không thường xuyên giao trong dự toán năm 2020 của Trung tâm chính trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 11:35:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,538,630,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,2 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,2 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,67 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,67 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,044 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,044 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,265 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,12 1m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,67 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,67 1m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,2 1m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,36 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,36 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,36 1m2
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
26 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh (ngăn sứ linax) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
B HẠNG MỤC TRỤ SỞ CHÍNH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,39 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,39 m2
7 Ốp chân tường bằng gạch 20x10cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,39 1m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.040,275 m2
11 Bả bằng matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.040,275 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.040,275 1m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,656 m2
14 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,656 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,656 1m2
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
18 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
19 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,561 tấn
21 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,561 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,561 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1m2
25 Làm mặt sàn gỗ, ván dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,17 m2
26 Cung cấp, lắp đặt tấm ceamboard (12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,09 m2
27 Sản xuất xà gồ thép (Cánh gà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép (cánh gà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1m2
30 Cung cấp, lắp đặt tấm MDF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,12 m2
31 Sản xuất xà gồ thép (Nhà để máy phát điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép (nhà để máy phát điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1m2
34 Cung cấp, lắp đặt tấm alu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
35 Cung cấp, lắp đặt bóng đèn hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
37 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
38 Vệ sinh cửa sổ, cửa đi, tường alu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.157,42 m2
39 Cung cấp, đặt đặt cầu thang sắt lối lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 md
40 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,221 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,221 m3
42 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,325 m3
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,55 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,571 100m2
C HẠNG MỤC HÀNG RÀO + NHÀ XE
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,386 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,386 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,386 1m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 826,12 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 826,12 1m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 100m2
7 Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->