Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy (Phần Xây lắp; Phần thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy (Phần Xây lắp; Phần thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 12:27:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,111,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ A14 | |||
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy hệ địa chỉ 06 loops | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lập trình tủ trung tâm, cài đặt địa chỉ cho thiết bị | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đầu, đế đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp báo cháy bằng tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ giám sát đầu vào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ điều khiển đầu ra | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối module KT 235x235x80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (lắp trong tủ trung tâm báo cháy) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6.652 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen ĐK16mm bảo vệ dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6.385 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả ĐK16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 403 | hộp |
| 15 | Lăp đặt măng sông nối ống D16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2.661 | cái |
| 16 | Lăp đặt kẹp ống D16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5.542 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ VÀ CHỈ HƯỚNG THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28,2 | 5 đèn |
| 2 | Lăp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30,2 | 5 đèn |
| 3 | Lăp đặt automat 10A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Lăp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.882 | m |
| 5 | Lăp đặt ống ghen ĐK16mm bảo vệ dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.763 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả ĐK16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 292 | hộp |
| 7 | Lăp đặt măng sông nối ống ĐK16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 753 | cái |
| 8 | Lăp đặt kẹp ống ĐK16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.568 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 56,7-44 m; Q = 54-144m3/h | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 2 | Hiệu chỉnh, vận hành máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 56,7-44 m; Q = 54-144m3/h | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 3 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 56,7-44 m; Q = 54-144m3/h | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện động lực cấp điện cho tủ bơm loại tiết diện 3x25+1x16mm2 từ trạm biến áp tới tủ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện động lực cấp điện cho tủ bơm loại tiết diện 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy ĐK32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | m |
| 8 | Lắp đặt máng KT 100x100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ máng cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 15mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 15mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,71 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đai treo ống ĐK50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai treo ống ĐK65mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 70 | cái |
| 31 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 32 | Khoan rút lõi qua sàn D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52 | lỗ |
| 33 | Sơn ống thép 3 lớp (1 nước lót + 2 nước phủ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 90 | m2 |
| 34 | Sơn tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 46 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 92 | cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 46 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 8kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 365 | bình |
| 40 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 130 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54 | bộ |
| E | CẢI TẠO SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG 1 | |||
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động hệ thường loại 10 kênh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lập trình tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây kĩ thuật KT 235x235x80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu kèm gương phản xạ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 10 đầu |
| 7 | Lăp đặt vỏ hộp tổ hợp báo cháy bằng tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha loại 10A (lắp trong tủ trung tâm báo cháy) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x0,5 mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 10m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen chống cháy D25 bảo vệ dây cáp trục chính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.502 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen ĐK20mm bảo vệ dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.450 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả ĐK20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 114 | hộp |
| 19 | Lắp đặt măng sông nối ống ĐK20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 600 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp ống ĐK20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.251 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ VÀ CHỈ HƯỚNG THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt Automat 1 pha loại 10A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen ĐK20mm bảo vệ dây nguồn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả ĐK20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52 | hộp |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối ống ĐK20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 160 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp ống ĐK20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 333 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 8kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 72 | bình |
| 10 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| H | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ A15 | |||
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo khói và nhiệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,9 | 10 đầu |
| 2 | Tháo dỡ loa báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,6 | 5 cái |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,8 | 5nút |
| 4 | Tháo dỡ điện thoại báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy hệ địa chỉ 02 loops | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 6 | Lập trình tủ trung tâm, cài đặt địa chỉ cho thiết bị | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối module KT 235x235x80mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30,3 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 10 đầu |
| 10 | Lăp đặt vỏ hộp tổ hợp báo cháy bằng tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 5 chuông |
| 12 | Lăp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ giám sát đầu vào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 99 | bộ |
| 17 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ điều khiển đầu ra | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (lắp trong tủ trung tâm báo cháy) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1 mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4.026 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen ĐK16mm bảo vệ dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3.968 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả ĐK16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 305 | hộp |
| 22 | Lắp đặt măng sông nối ống ĐK16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.587 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp ống ĐK16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3.307 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,6 | 5 đèn |
| 4 | Lăp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 588 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen ĐK16mm bảo vệ dây cấp nguồn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 544 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả ĐK16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 166 | hộp |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối ống ĐK16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 218 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp ống ĐK16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 453 | cái |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện tháo dỡ kích thước 800x1200x200 mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 2 | Búa tạ 5kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Xà cầy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Kìm cộng lực cắt sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Rìu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31 | cuộn |
| 7 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 62 | cái |
| 8 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 8kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 194 | bình |
| 10 | Lắp đặt kệ đựng 03 bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 75 | cái |
| 11 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ van góc chữa cháy ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| L | HỆ THỐNG TĂNG ÁP | |||
| 1 | Bảo dưỡng quạt tăng áp Q=31.000M3/H; P=500PA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng tủ điều khiển quạt tăng áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 tủ |
| M | HẠNG MỤC CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kích thước 1160x2080mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 340,48 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa gỗ kích thước 1160x2080mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 154,4192 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kích thước 1470x2080mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,63 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa gỗ kích thước 1470x2080mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,0576 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ kích thước 950x2370mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,69 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng gỗ kích thước 950x2370mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2515 | m2 |
| 7 | Lắp đặt khuôn cửa chống cháy kích thước 1160x2080mm, giới hạn chịu lửa 70 phút (64 bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 414,72 | m |
| 8 | Lắp đặt khóa tay gạt ngang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt chốt âm cánh phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt tay co thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 132 | cái |
| 11 | Lắp đặt cửa chống cháy kích thước 1160x2080mm, giới hạn chịu lửa 70 phút (64 bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 154,4192 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khuôn cửa chống cháy kích thước 950x2370mm, giới hạn chịu lửa 70 phút | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,64 | m |
| 13 | Lắp đặt khóa tay gạt ngang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tay co thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cửa chống cháy kích thước 950x2370mm, giới hạn chịu lửa 70 phút | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2515 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khuôn cửa chống cháy kích thước 1470x2080mm, giới hạn chịu lửa 70 phút (01 bộ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,1 | m |
| 17 | Lắp đặt khóa tay gạt ngang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chốt âm cánh phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tay co thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cửa chống cháy kích thước 1470x2080mm, giới hạn chịu lửa 70 phút | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,0576 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 84,432 | m2 |
| 22 | Sơn tường 3 lớp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 84,432 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi