Gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng; Nhà phụ trợ 1 tầng; các hạng mục phụ trợ; Hệ thống báo cháy tự động + máy bơm chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928897-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC SƠN LA
Tên gói thầu Thi công xây dựng bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng; Nhà phụ trợ 1 tầng; các hạng mục phụ trợ; Hệ thống báo cháy tự động + máy bơm chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200926242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:30:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,887,166,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B A.I. NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C A.I.1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10,7754 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 18,341 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 87,6784 m3
4 Phụ gia cho công tác bê tông Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 87,6784 m3
5 Bơm bê tông móng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,9226 ca
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,5049 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,8852 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,2508 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5,593 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8,661 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,34 m3
12 Phụ gia cho công tác bê tông Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11,001 m3
13 Bơm bê tông cột Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3667 ca
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,2936 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5263 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,7375 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,6224 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12,6972 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,23 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8,5305 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,952 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 19,3776 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15,2661 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 17,7014 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5,7041 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 14,519 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,218 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,443 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,6085 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,2885 tấn
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1082 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 32,4442 m3
D */ Vách + kho tiền
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,8714 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 21,9976 m3
3 Bơm bê tông (Vách tường) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,8623 ca
4 Phụ gia công bê tông thương phẩm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 25,869 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0968 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,0121 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5094 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,9405 tấn
E BỂ TỰ HOẠI.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0662 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,379 m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,441 m3
4 Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,6 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,012 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0722 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,3332 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,4 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0385 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,02 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,8808 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 14,376 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 14,376 m2
15 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 17,2568 m2
F A.I.2. PHẦN THÂN (TÍNH TỪ CỐT -3.0M)
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 13,1421 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15,2765 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,726 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,455 m3
5 Phụ gia cho bê tông thương phẩm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 36,5996 m3
6 Bơm bê tông cột Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,22 ca
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,8895 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,997 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0671 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,2964 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,8101 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,5853 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,1798 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 51,1671 m3
15 Phụ gia công bê tông thương phẩm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 51,1671 m3
16 Công tác bơm bê tông dầm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,7056 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,2376 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,6205 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,7475 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,5705 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,1997 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,3172 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,6872 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 101,9436 m3
25 Phụ gia công bê tông thương phẩm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 101,965 m3
26 Công tác bơm bê tông sàn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,3988 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,4268 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10,2056 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,2539 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,9831 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,4157 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0985 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,4897 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6,5903 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,9089 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1776 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,6635 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 46,6798 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 53,4719 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 173,1279 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,0232 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,4863 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,1195 m3
44 Xây gạch bậc thang chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,6015 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,968 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,088 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0226 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,128 tấn
49 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,5399 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,5399 tấn
51 Gia công dầm đỡ téc nước (Áp dụng) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3169 tấn
52 Lắp dựng dầm đỡ (ÁP dụng) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 128,7996 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,4847 100m2
55 Tấm úp nóc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 40,72 md
56 Thép INOX thang thăm mái Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 23,1916 kg
57 Bu lông có nở thép M10x150 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 20 cái
58 Nắp tôn cửa mái Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
G A.I.3. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 207,4847 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 68,6792 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 138,8055 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 (Ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 133,074 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 443,9723 m2
6 Quét dung dịch chống thấm tường trước khi ốp đá Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 443,9723 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 172,017 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 34,3386 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,303 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 20,294 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 489,4748 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 177,7696 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 177,7696 m2
14 Quét dung dịch chống thấm tường tầng hầm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 47,658 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1.223,5684 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 (Trần trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 343,574 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 65,3836 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 41,57 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 38,6468 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 14,9912 m2
21 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 113,5416 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 489,4748 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1.203,2744 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 750,7812 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1.821,8304 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 148,0652 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 75,6 m
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75(Nền tầng 1) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 186,5888 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 298,1188 m2
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 53,1901 m2
H */ Ôp, lát tam cấp, bồn hoa
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 29,275 m2
2 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 127,7154 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 108,56 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 108,56 m2
I */ Trần thạch cao
1 Trần thạch cao chịu nước Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 47,0553 m2
2 Trần thạch cao phẳng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 391,1744 m2
3 Bả bằng bột bả vào trần (TRần thạch cao) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 438,2297 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 438,2297 m2
5 Lô gô kho bạc nhà nước Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
J */ Vật liệu cầu thang
1 Trụ cái cầu thang Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
2 Tay vịn gỗ cầu thang, lan can KT 60x120 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 34,28 md
K */ Vật liệu cửa + Hoa sắt
1 Cửa đi kính cường lực dày 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,384 m2
2 Bộ phụ kiện cửa đi kính cường lực Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 Bộ
3 Cửa cuốn khe thoáng nan hợp kim nhôm độ dày 1.3mm bên ngoài sơn phủ tính điện ngoài trời Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 25,024 m2
4 Hộp cửa cuốn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 13,838 m2
5 Mô tơ cửa cuốn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 Bộ
6 Cảmbiến chống xô điện tử Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 Bộ
7 Bộ lưu điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 Bộ
8 Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Xingfa kính dày 6.38mm) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 85,404 m2
9 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15 Bộ
10 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15 Bộ
11 Cửa sổ kính (Cửa nhôm Xingfa kính dày 6.38mm) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 117,72 m2
12 Bộ phụ kiện cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 35 Bộ
13 Vách kính (vách nhôm Xingfa kính dày 6.38mm) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 31,2 m2
14 Cửa thép chống cháy (Giá tạm tính) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5,28 m2
15 Bản lề cửa thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 Bộ
16 Chốt cách âm phụ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 Bộ
17 Tay co thủy lực Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 Bộ
18 Khóa cửa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 Bộ
19 Hoa sắt cửa sổ thép đắc 12x12 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1.886,3655 kg
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 117,72 m2
L */ Giàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10,4431 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5,1905 100m2
M */ Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,908 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 49,8089 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,567 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 45,9 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,9443 100m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 13,278 tấn
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5308 m3
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 tấn
N A.I.4. PHẦN ĐIỆN
1 Đèn LED panel KT 600x600 (40W) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 bộ
2 Đèn LED panel KT 600x1200 (75W) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11 bộ
3 Đèn LED gắn trần 2x20W dài 1.2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 2x40W dài 1.2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 35 bộ
5 Đèn LED âm trần tròn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 115 bộ
6 Đèn ốp trần 400x400 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 20 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn chùm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bộ
8 Quạt thông gió KT 400x400 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 24 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 18 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 59 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
16 Mặt 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 cái
17 Mặt 2 công tắc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 13 cái
18 Mặt 3 công tắc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
19 Mặt 4 công tắc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
20 Đế âm bảng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 84 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 36 cái
22 Lắp đặt công tắc đảo chiều Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cái
24 Tủ điện KT 650x450 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
25 Tủ điện phòng mặt mica chứa 6 autmat Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1.260 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 450 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 250 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 50 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 30 m
31 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 350 m
32 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 150 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1.000 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 30 m
35 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cọc
36 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 m
37 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 m
38 Thép khung treo quạt trần Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6,32 kg
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cái
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10 cái
41 Đèn Exit có lưu điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 Bộ
42 Đèn sự cố có lưu điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 17 Bộ
43 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
O A.I.5. PHẦN THU SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11,2 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 14 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 170 m
5 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 48 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 48 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cọc
8 Thép chữa + Bật thép C D10 L=200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 80 cái
9 Miếng chì đệm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
10 Bu lông M12x25 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cái
11 Ống PVC D25 L=2000 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
P A.I.6. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 Tủ
2 Ống uPVC - D20 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 30 m
3 Vật tư phụ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1
4 Hộp đấu dây kỹ thuật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 hộp
5 Đầu báo cháy khói Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 18 cái
6 Đầu báo cháy nhiệt Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cái
7 Nút ấn báo cháy Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
8 Còi báo cháy Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
9 Đèn báo cháy Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
10 Điện trở cuối tuyến Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
11 Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 800 md
12 Ống luồn dây tín hiệu báo cháy chống cháy Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 500 md
13 Lắp đặt tủ báo động báo động Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,2 5 tủ
14 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 1 trung tâm
15 Cảm biến trạng thái Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
16 Cảm biến hồng ngoại Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
17 Tủ trung tâm báo động Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
18 Vật tư phụ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1
19 Công tắc từ vuông Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
20 Nút ấn khẩn cấp Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
21 Còi + đèn chớp hồng ngoại Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 Bộ
22 Dây tín hiệu báo động chuyên dụng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 300 m
23 Ống ghen luồn dây Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 300 m
24 Bình cứu hỏa MFZ4 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 14 Bình
25 Bình cứu hỏa MT3 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 bình
26 Hộp đựng bình cứu hỏa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 Hộp
27 Nội qui tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 Bộ
28 Bộ dụng cụ phá dỡ tường thông thường (Kìm, búa) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 Bộ
29 Bình cứu hỏa EUDE FIRE Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 quả
Q A.I.7. CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,44 100m
2 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
4 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
5 Van khóa thép D50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
6 Van 1 chiều D50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
7 Hộp đựng họng chữa cháy vách tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
8 Lăng phun Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
9 Ống cuộn vải gai 20m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
10 Giá đỡ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
11 Bộ tiêu lệnh + nội qui chữa cháy họng cứu hỏa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4
R A.I.8. THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,15 100m
3 Ống lồng PVC d 90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
6 Rọ chắn rác D90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
7 Móc gĩư ống Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
8 Lưới thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,32 m2
9 Râu thép D6 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,9324 kg
S A.I.9. THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,12 100m
5 Tê nhựa PVC - D 110/110 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
6 Tê nhựa PVC - D 60/60 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
7 Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/42 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
8 Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
9 Tê xiên (Y) nhựa D90/90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 18 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 14 cái
14 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11 cái
15 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 21 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
19 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
20 Chóp thông hơi D60 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
21 Keo dán PVC Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 Tuýp
22 Móc giữ ống các laọi Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 49 cái
T A.I.10. PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
6 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
17 Tê nhựa ren trong D25/20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
22 Lắp đặt van khóa thép đường kính van 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
23 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 bể
27 Van phao Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 Bộ
28 Móc giữ ống các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 35 cái
29 Măng sông ren ngoài D63 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
30 Măng sông ren ngoài D40 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
31 Măng sông ren trong D25 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 bộ
37 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
38 Lắp đặt hộp đựng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
39 Vòi nước D15 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
40 Thép khung bàn chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 76,8672 kg
41 Đá Granits mặt bàn chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,86 m2
42 Vách COMPAC dày 12mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,5675 m2
U A.II. NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG
V A.II.1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,4625 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8,558 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 31,5752 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,1211 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5847 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,619 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,7369 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,3341 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1976 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0451 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3668 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,3112 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,6416 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,7487 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3333 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0412 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,2531 tấn
18 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 24,9076 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,0478 100m3
20 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3428 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,5784 m3
W A.II.2. PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,0492 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5544 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0841 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5083 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6,1313 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,802 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1913 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,0053 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1169 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 18,2657 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,8876 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,5309 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0051 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5214 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1039 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,007 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0392 tấn
18 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 42,8143 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,0729 m3
20 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,5143 m3
21 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,4879 tấn
22 Bu lông M12x45 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 60 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 55,272 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,4879 tấn
25 Thép ống inox làm bậc thang lên mái Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 24,7869 kg
26 Gia công giá đỡ téc nước Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1328 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7,0704 m2
28 Lắp dựng giá đỡ téc nước Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,36 100m2
30 Tấm úp nóc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 16,5 md
X A.II.3. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 26,288 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 50,632 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 76,92 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 82,8225 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 246,9025 m2
6 Công tác ốp đá chẻ tự do vào chân tường, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 14,105 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 147,7181 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 81,3736 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 33,664 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15,0108 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 76,395 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 84,6318 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 19,9122 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12,5356 m2
15 Trần thạch cao chịu nước Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 19,921 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 277,9 m
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 52,6 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 257,7771 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 246,9025 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 96,3844 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 343,2869 m2
22 Cửa đi- cửa nhôm xingfa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 21,525 m2
23 Cửa sổ- cửa nhôm xingfa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 16,62 m2
24 Phụ kiện + khóa cửa đi 1 cánh Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10 bộ
25 Phụ kiện cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10 bộ
26 Hoa sắt cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 294,9526 kg
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 16,62 m2
28 Lan can inox Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 16,669 kg
29 Chụp trang trí inox Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
30 Bu lông m6x100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 16 cái
31 Vách compact Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,125 m2
32 Thép khung đỡ bàn đá Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 17,5732 kg
33 Bu lông m10x10 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
34 Đá granit ốp mặt bệ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,098 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,7093 100m2
Y A.II.4. THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 Cái
2 Đai giữ ống Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,054 100m
6 Ống lồng d90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
7 Lưới thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,32 m2
8 Râu thép dk6 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,9324 kg
Z A.II.5. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led gắn trần 2x20w 1.2m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn led vuông 20w Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
4 chiết áp quạt Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 16 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 13 cái
9 Mặt 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 cái
10 Mặt 2 công tắc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
11 Công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 cái
12 Công tắc 2 chiều Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
13 Đế âm bảng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11 cái
14 Lắp đặt tủ điện kt: 200x450 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
15 Tủ điện phòng mặt mica Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 180 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 30 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 150 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 350 m
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 máy
23 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cọc
24 Bình cứu hỏa MFZ4 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 bình
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 m
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,4 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,4 m3
AA *PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 100 m
3 Bật thép dk10 L=200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 20 cái
4 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép dẹt 40x4 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 48 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cọc
6 Qủa hồ lô chống sét Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 Qủa
7 Thép chữ C dk 10 L=200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
8 Miếng chì đêm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
9 Bu lông M12x25 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cái
10 ống PVC dk 25 L=2000 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12,88 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12,88 m3
AB A.II.6. PHẦN NƯỚC
AC 1. CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
7 cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 23 cái
8 Lắp đặt cônnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
12 Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25/20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép, đường kính 15/15mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
14 Lắp đặt kép thép, đường kính 15mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
15 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
17 Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 17 cái
18 Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 bộ
21 Xả tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nữ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 bộ
23 xả tiểu nữ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
26 Lắp đặt hộp đựng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 bộ
28 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 bộ
30 lắp đặt bình nóng lạnh 30L Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 bộ
31 Móc giữ ống các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 32 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bể
33 Van phao Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bộ
AD 2. THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,12 100m
4 Y nhựa , đường kính d=110/110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
5 Y nhựa xiên , đường kính d=110/110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
6 Y nhựa xiên , đường kính d=110/42mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
7 Y nhựa xiên , đường kính d=90/90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
8 Y nhựa xiên , đường kính d=90/42mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
17 Keo dán PVC Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 tuýp
18 Móc giữ ống Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
19 Chóp thông hơi d42 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
AE A.II.7. BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0536 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,336 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,45 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0105 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0583 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,3061 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,015 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,03 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cấu kiện
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,0458 m2
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11,747 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11,8195 m2
AF A.III. NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN + MÁY BƠM
AG A.III.1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7,056 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,484 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,4205 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,082 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,005 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0972 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5174 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,0718 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0974 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0226 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1726 tấn
12 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,0049 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5,3263 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,6129 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,2258 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,028 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0737 tấn
AH A.II.2. PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5808 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1056 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0159 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0833 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,7766 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1192 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0236 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1073 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,236 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,2098 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1568 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3048 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0482 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0144 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0185 tấn
16 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6,2578 m3
17 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,045 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 38,332 m2
19 Công tác ốp đá vào tường, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,156 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 41,139 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 19,06 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,755 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 27,5664 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 27,5664 m2
25 Lát gạch chống nóng bằng gạch U 22x22x10,5cm , vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15,5584 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 19 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 16,28 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 48,549 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 50,4056 m2
30 Cửa sắt xếp inox Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 m2
31 Khóa cửa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bộ
32 Cửa sổ- cửa nhôm xingfa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 m2
33 Phụ kiện cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bộ
AI A.II.3. THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Rọ chắn rác Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 Cái
2 Đai giữ ống Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,065 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
5 ống lồng d90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
AJ A.III.4. VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 20 m
6 Mặt công tắc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
8 Đế ấm bảng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
AK A.IV. BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,4006 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,9605 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,4689 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,159 m3
5 Đổ bê tông bể nước đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 54,754 m3
6 Phụ gia dẻo hóa bê tông Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 54,754 m3
7 Bơm bê tông móng bằng bê tông thương phẩm 30m3/ca Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,8251 ca
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0512 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5551 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0766 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,0732 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,3471 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,1679 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,2823 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0085 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,104 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,8491 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,126 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,75 100m2
20 băng cản nước SIKA waterbar v32 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 52,8 md
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 79,2 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 103,8 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 89,11 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 272,11 m2
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 104,72 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0 m2
27 Sản xuất lắp dựng nắp bể Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
28 Thang inox thăm bể Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,9666 kg
AL A.V. SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
AM A.V.1. SÂN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 50 m3
2 bạt dứa chống mất nước xi măng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1.000 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 100 m3
AN * BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 18,9 m3
AO A.V.2. BÓ BỒN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,704 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,136 m3
3 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10,1332 m3
4 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 45,08 m2
AP A.VI. TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6,3352 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5267 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0468 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,688 tấn
5 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10,2213 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 46,8727 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 94,8024 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 526,303 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 621,1054 m2
10 Hoa sắt tường rào Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1.591,084 kg
11 Mũi mác thép rèn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1.033 cái
AQ A.VII. KÈ CHẮN ĐẤT (KÈ BÊ TÔNG)
AR A.VII.1. KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,3971 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1788 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10,1925 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 132,6902 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 178,376 m3
6 Phụ gia dẻo hóa bê tông Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 311,0662 m3
7 Bơm bê tông móng bằng bê tông thương phẩm 30m3/ca Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,423 ca
8 Bơm bê tông vách tường bằng bê tông thương phẩm 30m3/ca Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5,9483 ca
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,7308 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,5917 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 23,2978 tấn
12 Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông (áp dụng) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,7858 tấn
13 Rọ thép xếp đá sau lưng kè Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15,984 kg
14 Đá xếp vào rọ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,54 m3
15 Đắp đất sét sau lưng kè Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,96 m3
16 Ống thoát nướcthép tráng kẽm d80x4 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 23 md
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3633 100m3
AS A.VII.2. ĐƯỜNG DỐC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,509 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,288 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,225 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,16 m3
5 Xây gạch không ung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,891 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,503 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6,3 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 18,9 m3
AT A.VIII. NHÀ TRỰC BẢO VỆ 1 TẦNG
AU A.VIII.1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,145 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,484 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,2018 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,4812 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1072 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0438 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0634 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12,4246 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,4776 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,4478 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0656 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,7208 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0172 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1146 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3672 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,1458 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,7638 m3
AV A.VIII.2 PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5808 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1021 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0159 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0833 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,8374 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0878 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0198 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1139 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,3363 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3318 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1958 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,487 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0744 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0169 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0426 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5,2493 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3846 m3
18 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0695 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5,076 m2
20 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0695 tấn
21 Bu lông d12, L=60 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 16 cái
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1443 100m2
23 tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,4 md
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 25,648 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 53,1008 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7,6384 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,5404 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7,6092 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8,512 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 16,1212 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 18,4 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12,88 m
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7,8144 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 25,648 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7,6384 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 33,2864 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 62,6412 m2
38 cửa đi- cửa nhôm xingfa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 m2
39 cửa sổ- cửa nhôm xingfa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,6 m2
40 phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa 1 cánh Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bộ
41 phụ kiện đồng bộ cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 bộ
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,4057 100m2
43 hoa sắt cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 40,002 kg
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,5462 m2
45 */THOÁT NƯỚC MÁI Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0 0.0
46 Rọ chắn rác Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 Cái
47 Đai giữ ống Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 Cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,08 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
50 ống lồng d76 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
AW A.VIII.3 PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led gắn tường 1x20w 1.2m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
5 Mặt 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
6 đế âm bảng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 20 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15 m
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 máy
13 bình cứu hỏa MFZ4 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
AX A.IX CỔNG + TƯỜNG RÀO HOA SẮT
AY A.IX.1 CỔNG
AZ A.IX.1.1 TRỤ CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,2 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,944 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,456 m3
5 lõi thép gia cường trụ cổng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 64,7625 kg
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,0255 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 14,8928 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 14,8928 m2
BA A.IX.1.2 CÁNH CỔNG CHÍNH+PHỤ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ray cổng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,274 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,274 m3
3 Ray thép góc L50x50x5: Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,109 kg
4 Ray thép bản 70x5 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5,9972 kg
5 Thép p10 neo ray Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,0722 kg
6 Gia công cổng thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,2904 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 28,166 m2
8 Lắp dựng cổng sắt (AD) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 15,0104 m2
9 mũi mác Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 42 cái
10 bánh xe thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 bộ
11 vòng bi thép d40 ( cả phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bộ
12 khóa cửa+ chốt ngang ( cả phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 bộ
13 bản lề thép Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 bộ
14 Chốt cửa đứng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bộ
15 Thép hộp đèn trụ tường rào( cả sơn): Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 69,0716 kg
16 Đèn cầu Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 bóng
BB A.IX.1.3 BIỂN HIỆU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,9 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,075 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,6875 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1375 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1765 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0166 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0012 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0165 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,4319 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7,9693 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7,9693 m2
12 Công tác ốp đá granit vào tường, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,654 m2
13 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,0875 m2
14 bộ chữ inox mạ vàng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 bộ
BC A.IX.2 TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,4366 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0845 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,016 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,065 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,1659 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,1615 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 41,6946 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 31,8255 m2
9 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 26,3697 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 73,5201 m2
11 hoa sắt tường rào (cả sơn) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 964,973 kg
12 Lắp dựng hoa sắt Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 46,2004 m2
13 Mũi mác thép rèn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 147 cái
BD A.X KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6,6395 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 40,7618 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,9934 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 43,7248 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 555,6812 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 846,6679 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 56,7216 m3
8 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 631,8821 m2
9 ống thoát nước pvc d76 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 501,4237 m
10 Xếp cuội sỏi đường kính 30-50 (Áp dụng) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7,1564 m3
11 Đắp đất sét sau lưng kè Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,5151 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3005 100m3
BE A.XI ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Áp dụng) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5625 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,225 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,3375 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,7 m3
5 khung móng cột đèn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 bộ
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,8653 m3
7 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cột
8 Lắp đèn cao áp Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 bộ
9 Đèn cao áp soudium 150w ( cả chóa) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
10 Lắp đặt đèn cầu bóng compact 20w Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 bộ
11 CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 100 m
12 CU/PVC/PVC 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10 m
13 Cáp CU/XPLE 4x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10 m
14 Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 120 m
15 Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 70 m
16 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 20 m
17 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 70 m
18 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4x35mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 90 m
19 Rải cáp ngầm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,7 100m
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 80mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,2 100m
23 Luồn cáp ngầm cửa cột Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 đầu cáp
24 Lắp bảng điện cửa cột Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 bảng
25 Lắp cửa cột Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cửa
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
30 Lắp đặt cầu dao hạ thế <=1000V, loại cầu dao <=200A Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 1 bộ
31 Vỏ tủ điện 300x200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
32 Vỏ tủ điện 600x450 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
33 Tủ điều khiển khởi động máy bơm chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
34 cọc tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 12 cái
35 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,2 10cọc
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép d40x4 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 60 m
BF A.XII NƯỚC NGOÀI NHÀ
BG A.XII.1 NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 13,41 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 13,41 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,01 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,01 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,55 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,28 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,61 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40/32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25/ 20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
16 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
17 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE 1 đầu ren trong, d= 20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 40/40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25/20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
29 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
30 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
32 Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 15mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
35 Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
36 Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
38 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
39 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
41 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/15mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d32 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
43 Lắp đặt y kiểm tra D40 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
44 cleophin d40 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
45 kép thép dk 40 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
46 khớp chống rung d40 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
47 khớp chống rung d32 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
48 van phao dk40 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
49 van phao dk15 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
50 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
51 hộp đồng hồ đo nước Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
52 Lắp đai khởi thuỷ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
53 Vòi nước dk 15 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
54 Bình nước mồi 200ml Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
BH A.XII.2 CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,81 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9,81 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,01 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,01 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,3 100m
7 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/100mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 100mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7 cái
14 Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 100mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 5 cái
16 Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11 cái
18 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8 cái
22 Lắp đặt Y thép kiểm tra d100mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
24 cleophin d100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
25 khớp chống rung d100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4 cái
26 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 30 cặp bích
27 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
28 Hộp chữa cháy ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 bộ
29 Lăng phun Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
30 cuộn dây vải gai dk50, L=20m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cuộn
31 Giá đỡ Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
32 nội quy, tiêu lệnh PCCC Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 bộ
BI A.XII.3 RÃNH NƯỚC, HỐ GA
BJ A.XII.3.1 RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 66,8013 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8,8079 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10,182 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 18,6329 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 46,5 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 8,3304 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,6118 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,487 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 155 cấu kiện
BK A.XII.3.2 HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 11,598 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,0934 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1,2744 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,6786 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2,7225 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10,5938 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5573 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,0457 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,029 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 9 cấu kiện
BL A.XII.3.3 THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,519 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3,519 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,21 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa chếch PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 250mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa chếch PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 3 cái
6 đai giữ ống d250 Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 6 cái
BM A.XIII SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 0,5755 100m3
2 Đào xúc đất để vận chuyển ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,3103 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,3103 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 4,3103 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 62,6358 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 71,0356 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 71,0356 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tạm tính 90% Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 69,1589 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tạm tính 10% (phạm vi mép kè, móng nhà dự kiến xây dựng ...) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 7,6843 100m3
BN A.XIX PHẦN CÂY XANH
1 Cây lộc vừng (h=8-10m) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 10 cây
2 Cây bo viền chuỗi ngọc Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 87,5 m
3 Cây hoa giấy trồng theo khóm ( 3 cây / khóm h=0.6-0.8m) Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 54 cây
4 cây sấu Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 20 cây
5 cỏ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 383,5 m2
BO B. PHẦN THIẾT BỊ
BP B.I Hệ thống máy bơm chữa cháy và sinh hoạt
1 Máy bơm đầu liền động cơ điện; Công suất: 7,5KW/10HP; Lưu lượng (Q): 21-78 m3/h; Cột áp (H): 37-24 mét; Xuất xứ: Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 chiếc
2 Bơm nước sinh hoạt: CM 32-160B. Q= 6,0-24,0m3/h; H= 28,5-14,8m Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 chiếc
3 Cụm bơm đầu rời. 15HP/11KW; Lưu lượng (Q): 24-78m3/h; Cột áp (H): 51-32 mét Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->