Gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng; Nhà phụ trợ 1 tầng; các hạng mục phụ trợ; Hệ thống báo cháy tự động + máy bơm chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC SƠN LA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng bao gồm: Nhà làm việc 3 tầng; Nhà phụ trợ 1 tầng; các hạng mục phụ trợ; Hệ thống báo cháy tự động + máy bơm chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 14:30:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,887,166,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | A.I. NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| C | A.I.1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10,7754 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 18,341 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 87,6784 | m3 |
| 4 | Phụ gia cho công tác bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 87,6784 | m3 |
| 5 | Bơm bê tông móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,9226 | ca |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,5049 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,8852 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,2508 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5,593 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8,661 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,34 | m3 |
| 12 | Phụ gia cho công tác bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11,001 | m3 |
| 13 | Bơm bê tông cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3667 | ca |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,2936 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5263 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,7375 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,6224 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12,6972 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,23 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8,5305 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,952 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 19,3776 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15,2661 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 17,7014 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5,7041 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 14,519 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,218 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,443 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,6085 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,2885 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 32,4442 | m3 |
| D | */ Vách + kho tiền | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,8714 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 21,9976 | m3 |
| 3 | Bơm bê tông (Vách tường) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,8623 | ca |
| 4 | Phụ gia công bê tông thương phẩm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 25,869 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,0121 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,9405 | tấn |
| E | BỂ TỰ HOẠI. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,379 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,441 | m3 |
| 4 | Bê tông đan đáy bể đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0722 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,3332 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0385 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,8808 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 14,376 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 14,376 | m2 |
| 15 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 17,2568 | m2 |
| F | A.I.2. PHẦN THÂN (TÍNH TỪ CỐT -3.0M) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 13,1421 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15,2765 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,726 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,455 | m3 |
| 5 | Phụ gia cho bê tông thương phẩm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 36,5996 | m3 |
| 6 | Bơm bê tông cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,22 | ca |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,8895 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,997 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0671 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,2964 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,8101 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,5853 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,1798 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 51,1671 | m3 |
| 15 | Phụ gia công bê tông thương phẩm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 51,1671 | m3 |
| 16 | Công tác bơm bê tông dầm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,7056 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,2376 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,6205 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,7475 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,5705 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,1997 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,3172 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,6872 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 101,9436 | m3 |
| 25 | Phụ gia công bê tông thương phẩm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 101,965 | m3 |
| 26 | Công tác bơm bê tông sàn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,3988 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,4268 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10,2056 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,2539 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,9831 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,4157 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0985 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,4897 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6,5903 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,9089 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1776 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,6635 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 46,6798 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 53,4719 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 173,1279 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,0232 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,4863 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,1195 | m3 |
| 44 | Xây gạch bậc thang chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,6015 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,968 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0226 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,128 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,5399 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,5399 | tấn |
| 51 | Gia công dầm đỡ téc nước (Áp dụng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3169 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm đỡ (ÁP dụng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 128,7996 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,4847 | 100m2 |
| 55 | Tấm úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 40,72 | md |
| 56 | Thép INOX thang thăm mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 23,1916 | kg |
| 57 | Bu lông có nở thép M10x150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 20 | cái |
| 58 | Nắp tôn cửa mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| G | A.I.3. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 207,4847 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 68,6792 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 138,8055 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 133,074 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 443,9723 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm tường trước khi ốp đá | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 443,9723 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 172,017 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 34,3386 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,303 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 20,294 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 489,4748 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 177,7696 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 177,7696 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm tường tầng hầm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 47,658 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1.223,5684 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trần trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 343,574 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 65,3836 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 41,57 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trụ cột trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 38,6468 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 14,9912 | m2 |
| 21 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 113,5416 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 489,4748 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1.203,2744 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 750,7812 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1.821,8304 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 148,0652 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 75,6 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75(Nền tầng 1) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 186,5888 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 298,1188 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 53,1901 | m2 |
| H | */ Ôp, lát tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 29,275 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 127,7154 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 108,56 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 108,56 | m2 |
| I | */ Trần thạch cao | |||
| 1 | Trần thạch cao chịu nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 47,0553 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao phẳng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 391,1744 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần (TRần thạch cao) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 438,2297 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 438,2297 | m2 |
| 5 | Lô gô kho bạc nhà nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| J | */ Vật liệu cầu thang | |||
| 1 | Trụ cái cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tay vịn gỗ cầu thang, lan can KT 60x120 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 34,28 | md |
| K | */ Vật liệu cửa + Hoa sắt | |||
| 1 | Cửa đi kính cường lực dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,384 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi kính cường lực | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cửa cuốn khe thoáng nan hợp kim nhôm độ dày 1.3mm bên ngoài sơn phủ tính điện ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 25,024 | m2 |
| 4 | Hộp cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 13,838 | m2 |
| 5 | Mô tơ cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cảmbiến chống xô điện tử | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ lưu điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Xingfa kính dày 6.38mm) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 85,404 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15 | Bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15 | Bộ |
| 11 | Cửa sổ kính (Cửa nhôm Xingfa kính dày 6.38mm) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 117,72 | m2 |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 35 | Bộ |
| 13 | Vách kính (vách nhôm Xingfa kính dày 6.38mm) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 31,2 | m2 |
| 14 | Cửa thép chống cháy (Giá tạm tính) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5,28 | m2 |
| 15 | Bản lề cửa thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Chốt cách âm phụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Tay co thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Hoa sắt cửa sổ thép đắc 12x12 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1.886,3655 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 117,72 | m2 |
| L | */ Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10,4431 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5,1905 | 100m2 |
| M | */ Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,908 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 49,8089 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,567 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 45,9 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,9443 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 13,278 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5308 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | tấn |
| N | A.I.4. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED panel KT 600x600 (40W) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Đèn LED panel KT 600x1200 (75W) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Đèn LED gắn trần 2x20W dài 1.2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 2x40W dài 1.2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 35 | bộ |
| 5 | Đèn LED âm trần tròn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 115 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Quạt thông gió KT 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 59 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 16 | Mặt 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | cái |
| 17 | Mặt 2 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 13 | cái |
| 18 | Mặt 3 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 19 | Mặt 4 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đế âm bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 84 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cái |
| 24 | Tủ điện KT 650x450 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 25 | Tủ điện phòng mặt mica chứa 6 autmat | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1.260 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1.000 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 30 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cọc |
| 36 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | m |
| 37 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | m |
| 38 | Thép khung treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6,32 | kg |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10 | cái |
| 41 | Đèn Exit có lưu điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | Bộ |
| 42 | Đèn sự cố có lưu điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 17 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| O | A.I.5. PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 14 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 170 | m |
| 5 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 48 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 48 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Thép chữa + Bật thép C D10 L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 80 | cái |
| 9 | Miếng chì đệm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cái |
| 11 | Ống PVC D25 L=2000 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| P | A.I.6. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Ống uPVC - D20 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 30 | m |
| 3 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | Lô |
| 4 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Đầu báo cháy khói | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 18 | cái |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cái |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 8 | Còi báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 800 | md |
| 12 | Ống luồn dây tín hiệu báo cháy chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 500 | md |
| 13 | Lắp đặt tủ báo động báo động | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Cảm biến trạng thái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cảm biến hồng ngoại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ trung tâm báo động | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | Lô |
| 19 | Công tắc từ vuông | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 20 | Nút ấn khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 21 | Còi + đèn chớp hồng ngoại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Dây tín hiệu báo động chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 300 | m |
| 23 | Ống ghen luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 300 | m |
| 24 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 14 | Bình |
| 25 | Bình cứu hỏa MT3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | bình |
| 26 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | Hộp |
| 27 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Bộ dụng cụ phá dỡ tường thông thường (Kìm, búa) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Bình cứu hỏa EUDE FIRE | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | quả |
| Q | A.I.7. CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 5 | Van khóa thép D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 7 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lăng phun | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống cuộn vải gai 20m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 10 | Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bộ tiêu lệnh + nội qui chữa cháy họng cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | Bô |
| R | A.I.8. THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống lồng PVC d 90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 7 | Móc gĩư ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,32 | m2 |
| 9 | Râu thép D6 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,9324 | kg |
| S | A.I.9. THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PVC - D 110/110 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC - D 60/60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/42 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê xiên (Y) nhựa D90/90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi D60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 21 | Keo dán PVC | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | Tuýp |
| 22 | Móc giữ ống các laọi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 49 | cái |
| T | A.I.10. PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê nhựa ren trong D25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa thép đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | bể |
| 27 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 35 | cái |
| 29 | Măng sông ren ngoài D63 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 30 | Măng sông ren ngoài D40 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 31 | Măng sông ren trong D25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 39 | Vòi nước D15 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 40 | Thép khung bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 76,8672 | kg |
| 41 | Đá Granits mặt bàn chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,86 | m2 |
| 42 | Vách COMPAC dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,5675 | m2 |
| U | A.II. NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG | |||
| V | A.II.1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,4625 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8,558 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 31,5752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,1211 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5847 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,619 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,7369 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,3341 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0451 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3668 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,3112 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,6416 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,7487 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3333 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0412 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,2531 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 24,9076 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,0478 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3428 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,5784 | m3 |
| W | A.II.2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,0492 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0841 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5083 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6,1313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,802 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1913 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,0053 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1169 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 18,2657 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,8876 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,5309 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0051 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5214 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1039 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0392 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 42,8143 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,0729 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,5143 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,4879 | tấn |
| 22 | Bu lông M12x45 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 60 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 55,272 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,4879 | tấn |
| 25 | Thép ống inox làm bậc thang lên mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 24,7869 | kg |
| 26 | Gia công giá đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1328 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7,0704 | m2 |
| 28 | Lắp dựng giá đỡ téc nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,36 | 100m2 |
| 30 | Tấm úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 16,5 | md |
| X | A.II.3. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 26,288 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 50,632 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 76,92 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 82,8225 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 246,9025 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá chẻ tự do vào chân tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 14,105 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 147,7181 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 81,3736 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 33,664 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15,0108 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 76,395 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 84,6318 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 19,9122 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12,5356 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao chịu nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 19,921 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 277,9 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 52,6 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 257,7771 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 246,9025 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 96,3844 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 343,2869 | m2 |
| 22 | Cửa đi- cửa nhôm xingfa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 21,525 | m2 |
| 23 | Cửa sổ- cửa nhôm xingfa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 16,62 | m2 |
| 24 | Phụ kiện + khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 294,9526 | kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 16,62 | m2 |
| 28 | Lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 16,669 | kg |
| 29 | Chụp trang trí inox | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 30 | Bu lông m6x100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 16 | cái |
| 31 | Vách compact | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,125 | m2 |
| 32 | Thép khung đỡ bàn đá | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 17,5732 | kg |
| 33 | Bu lông m10x10 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 34 | Đá granit ốp mặt bệ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,098 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,7093 | 100m2 |
| Y | A.II.4. THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,054 | 100m |
| 6 | Ống lồng d90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,32 | m2 |
| 8 | Râu thép dk6 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,9324 | kg |
| Z | A.II.5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 2x20w 1.2m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông 20w | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 4 | chiết áp quạt | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 13 | cái |
| 9 | Mặt 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | cái |
| 10 | Mặt 2 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đế âm bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện kt: 200x450 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện phòng mặt mica | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | máy |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cọc |
| 24 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | bình |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,4 | m3 |
| AA | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 100 | m |
| 3 | Bật thép dk10 L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 20 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 48 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Qủa hồ lô chống sét | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | Qủa |
| 7 | Thép chữ C dk 10 L=200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 8 | Miếng chì đêm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 9 | Bu lông M12x25 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cái |
| 10 | ống PVC dk 25 L=2000 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12,88 | m3 |
| AB | A.II.6. PHẦN NƯỚC | |||
| AC | 1. CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt cônnhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép, đường kính 15/15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép, đường kính 15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 23 | xả tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 30 | lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Móc giữ ống các loại | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bể |
| 33 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bộ |
| AD | 2. THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Y nhựa , đường kính d=110/110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 5 | Y nhựa xiên , đường kính d=110/110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 6 | Y nhựa xiên , đường kính d=110/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 7 | Y nhựa xiên , đường kính d=90/90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 8 | Y nhựa xiên , đường kính d=90/42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 17 | Keo dán PVC | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | tuýp |
| 18 | Móc giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 19 | Chóp thông hơi d42 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| AE | A.II.7. BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0583 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,3061 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,0458 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11,747 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11,8195 | m2 |
| AF | A.III. NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN + MÁY BƠM | |||
| AG | A.III.1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,4205 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0972 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5174 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,0718 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0226 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1726 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,0049 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5,3263 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,6129 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,2258 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0737 | tấn |
| AH | A.II.2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0159 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0833 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,7766 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0236 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1073 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,236 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,2098 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1568 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3048 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0144 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6,2578 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,045 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 38,332 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá vào tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,156 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 41,139 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 19,06 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,755 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 27,5664 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 27,5664 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng bằng gạch U 22x22x10,5cm , vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15,5584 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 19 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 16,28 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 48,549 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 50,4056 | m2 |
| 30 | Cửa sắt xếp inox | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | m2 |
| 31 | Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cửa sổ- cửa nhôm xingfa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bộ |
| AI | A.II.3. THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,065 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 5 | ống lồng d90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| AJ | A.III.4. VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 20 | m |
| 6 | Mặt công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đế ấm bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| AK | A.IV. BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,4006 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,9605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,4689 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,159 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể nước đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 54,754 | m3 |
| 6 | Phụ gia dẻo hóa bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 54,754 | m3 |
| 7 | Bơm bê tông móng bằng bê tông thương phẩm 30m3/ca | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,8251 | ca |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0512 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5551 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0766 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,0732 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,3471 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,1679 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,2823 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0085 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,8491 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 20 | băng cản nước SIKA waterbar v32 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 52,8 | md |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 79,2 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 103,8 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 89,11 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 272,11 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 104,72 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 28 | Thang inox thăm bể | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,9666 | kg |
| AL | A.V. SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| AM | A.V.1. SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 50 | m3 |
| 2 | bạt dứa chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1.000 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 100 | m3 |
| AN | * BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 18,9 | m3 |
| AO | A.V.2. BÓ BỒN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,136 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10,1332 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 45,08 | m2 |
| AP | A.VI. TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6,3352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5267 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0468 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,688 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10,2213 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 46,8727 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 94,8024 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 526,303 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 621,1054 | m2 |
| 10 | Hoa sắt tường rào | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1.591,084 | kg |
| 11 | Mũi mác thép rèn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1.033 | cái |
| AQ | A.VII. KÈ CHẮN ĐẤT (KÈ BÊ TÔNG) | |||
| AR | A.VII.1. KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,3971 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1788 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10,1925 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 132,6902 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 178,376 | m3 |
| 6 | Phụ gia dẻo hóa bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 311,0662 | m3 |
| 7 | Bơm bê tông móng bằng bê tông thương phẩm 30m3/ca | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,423 | ca |
| 8 | Bơm bê tông vách tường bằng bê tông thương phẩm 30m3/ca | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5,9483 | ca |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,7308 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,5917 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 23,2978 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông (áp dụng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,7858 | tấn |
| 13 | Rọ thép xếp đá sau lưng kè | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15,984 | kg |
| 14 | Đá xếp vào rọ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét sau lưng kè | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Ống thoát nướcthép tráng kẽm d80x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 23 | md |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3633 | 100m3 |
| AS | A.VII.2. ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,509 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Xây gạch không ung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,891 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,503 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 18,9 | m3 |
| AT | A.VIII. NHÀ TRỰC BẢO VỆ 1 TẦNG | |||
| AU | A.VIII.1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,2018 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,4812 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0438 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0634 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12,4246 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,4776 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,4478 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,7208 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1146 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3672 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,1458 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,7638 | m3 |
| AV | A.VIII.2 PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0159 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0833 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,8374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0198 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1139 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,3363 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1958 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,487 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0169 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0426 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5,2493 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3846 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0695 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5,076 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0695 | tấn |
| 21 | Bu lông d12, L=60 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 23 | tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,4 | md |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 25,648 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 53,1008 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7,6384 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,5404 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7,6092 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8,512 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 16,1212 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 18,4 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12,88 | m |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7,8144 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 25,648 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7,6384 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 33,2864 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 62,6412 | m2 |
| 38 | cửa đi- cửa nhôm xingfa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | m2 |
| 39 | cửa sổ- cửa nhôm xingfa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,6 | m2 |
| 40 | phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 41 | phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,4057 | 100m2 |
| 43 | hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 40,002 | kg |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,5462 | m2 |
| 45 | */THOÁT NƯỚC MÁI | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 50 | ống lồng d76 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| AW | A.VIII.3 PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1x20w 1.2m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 6 | đế âm bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | máy |
| 13 | bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| AX | A.IX CỔNG + TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| AY | A.IX.1 CỔNG | |||
| AZ | A.IX.1.1 TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,456 | m3 |
| 5 | lõi thép gia cường trụ cổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 64,7625 | kg |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,0255 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 14,8928 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 14,8928 | m2 |
| BA | A.IX.1.2 CÁNH CỔNG CHÍNH+PHỤ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ray cổng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,274 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,274 | m3 |
| 3 | Ray thép góc L50x50x5: | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,109 | kg |
| 4 | Ray thép bản 70x5 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5,9972 | kg |
| 5 | Thép p10 neo ray | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,0722 | kg |
| 6 | Gia công cổng thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,2904 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 28,166 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng sắt (AD) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 15,0104 | m2 |
| 9 | mũi mác | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 42 | cái |
| 10 | bánh xe thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | bộ |
| 11 | vòng bi thép d40 ( cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 12 | khóa cửa+ chốt ngang ( cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 13 | bản lề thép | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Chốt cửa đứng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thép hộp đèn trụ tường rào( cả sơn): | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 69,0716 | kg |
| 16 | Đèn cầu | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | bóng |
| BB | A.IX.1.3 BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,6875 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1375 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1765 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0165 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,4319 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7,9693 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7,9693 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit vào tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,654 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,0875 | m2 |
| 14 | bộ chữ inox mạ vàng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | bộ |
| BC | A.IX.2 TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,4366 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,1659 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,1615 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 41,6946 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 31,8255 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 26,3697 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 73,5201 | m2 |
| 11 | hoa sắt tường rào (cả sơn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 964,973 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 46,2004 | m2 |
| 13 | Mũi mác thép rèn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 147 | cái |
| BD | A.X KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6,6395 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 40,7618 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,9934 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 43,7248 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 555,6812 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 846,6679 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 56,7216 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 631,8821 | m2 |
| 9 | ống thoát nước pvc d76 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 501,4237 | m |
| 10 | Xếp cuội sỏi đường kính 30-50 (Áp dụng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7,1564 | m3 |
| 11 | Đắp đất sét sau lưng kè | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,5151 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3005 | 100m3 |
| BE | A.XI ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Áp dụng) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | khung móng cột đèn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,8653 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn cao áp soudium 150w ( cả chóa) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu bóng compact 20w | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | bộ |
| 11 | CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 100 | m |
| 12 | CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10 | m |
| 13 | Cáp CU/XPLE 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10 | m |
| 14 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 120 | m |
| 15 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 70 | m |
| 16 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 20 | m |
| 17 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 70 | m |
| 18 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 90 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,7 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,2 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cửa |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu dao hạ thế <=1000V, loại cầu dao <=200A | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Vỏ tủ điện 300x200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 32 | Vỏ tủ điện 600x450 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điều khiển khởi động máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 34 | cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 12 | cái |
| 35 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,2 | 10cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép d40x4 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 60 | m |
| BF | A.XII NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| BG | A.XII.1 NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 13,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 13,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,61 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40/32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25/ 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 1 đầu ren trong, d= 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 40/40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25/20mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/15mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d32 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt y kiểm tra D40 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 44 | cleophin d40 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 45 | kép thép dk 40 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 46 | khớp chống rung d40 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 47 | khớp chống rung d32 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 48 | van phao dk40 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 49 | van phao dk15 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 51 | hộp đồng hồ đo nước | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 53 | Vòi nước dk 15 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 54 | Bình nước mồi 200ml | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| BH | A.XII.2 CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9,81 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y thép kiểm tra d100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 24 | cleophin d100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 25 | khớp chống rung d100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 30 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 28 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lăng phun | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 30 | cuộn dây vải gai dk50, L=20m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cuộn |
| 31 | Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| 32 | nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | bộ |
| BI | A.XII.3 RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| BJ | A.XII.3.1 RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 66,8013 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8,8079 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10,182 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 18,6329 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 46,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 8,3304 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,6118 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 155 | cấu kiện |
| BK | A.XII.3.2 HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 11,598 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,0934 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1,2744 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,6786 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2,7225 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10,5938 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5573 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,0457 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 9 | cấu kiện |
| BL | A.XII.3.3 THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,519 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3,519 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa chếch PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 250mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa chếch PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 3 | cái |
| 6 | đai giữ ống d250 | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 6 | cái |
| BM | A.XIII SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 0,5755 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để vận chuyển ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,3103 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,3103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 4,3103 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 62,6358 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 71,0356 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 71,0356 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tạm tính 90% | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 69,1589 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tạm tính 10% (phạm vi mép kè, móng nhà dự kiến xây dựng ...) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 7,6843 | 100m3 |
| BN | A.XIX PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Cây lộc vừng (h=8-10m) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 10 | cây |
| 2 | Cây bo viền chuỗi ngọc | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 87,5 | m |
| 3 | Cây hoa giấy trồng theo khóm ( 3 cây / khóm h=0.6-0.8m) | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 54 | cây |
| 4 | cây sấu | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 20 | cây |
| 5 | cỏ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 383,5 | m2 |
| BO | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BP | B.I Hệ thống máy bơm chữa cháy và sinh hoạt | |||
| 1 | Máy bơm đầu liền động cơ điện; Công suất: 7,5KW/10HP; Lưu lượng (Q): 21-78 m3/h; Cột áp (H): 37-24 mét; Xuất xứ: | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bơm nước sinh hoạt: CM 32-160B. Q= 6,0-24,0m3/h; H= 28,5-14,8m | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Cụm bơm đầu rời. 15HP/11KW; Lưu lượng (Q): 24-78m3/h; Cột áp (H): 51-32 mét | Yêu cầu kỹ thuật Mục III Chương V | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi