Gói thầu: Sửa chữa sân bãi phía trước tòa nhà số 1 Thành Công và Petrolimex - Cửa hàng 19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa sân bãi phía trước tòa nhà số 1 Thành Công và Petrolimex - Cửa hàng 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 11:50:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa Sân bãi | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 264 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100m3 |
| 5 | Sửa nền sân bãi thủ công ( những chỗ máy không thi công được) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 9 | Ca bơm bê tông | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( thay thế bằng bạt ) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 43 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 221 | m2 |
| 15 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 ( áp dụng Lát nền bằng đá xanh đen Thanh Hóa băm mặt KT 300x300x50mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 221 | m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 17 | Phá dỡ nền đá hoa cương hiện trạng | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 86,803 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2,344 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá Đá Marble vàng Pháp vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 49,942 | m2 |
| 20 | Lát đá Đá Marble vàng Pháp bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 44,072 | m2 |
| 21 | Nhân công mài cạnh bậc thang, tạo rãnh gắn chỉ chống trơn trượt | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 100,11 | md |
| 22 | Nẹp chỉ đồng gắn mặt bậc chống trơn trượt | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 100,11 | md |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 20km | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,903 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi