Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn từ thỏa thuận hợp tác phát triển KT-XH giữa thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019-2025 do thành phố Hồ Chí Minh tài trợ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 07:50:00 đến ngày 2020-09-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,105,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BÁI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung, vữa lót dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,8 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,8 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền đá, các mặt đá hành lang xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,581 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,072 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Tổng 200m trừ 30m theo ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,072 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 160m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,072 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,072 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,072 | m3 |
| 9 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 (2 lớp) (NC nhân hệ số 1,15 do cao >4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,128 | m2 |
| 10 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Đắp sành sứ (NC nhân hệ số 1,15 do cao >4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 11 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc (NC nhân hệ số 1,15 do cao >4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8006 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Chỉ đảo lại, không thay ngói 90%) (Thực hiện ở độ cao > 4m nhân công nhân hệ số 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,12 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay ngói mới 10%) (Thực hiện ở độ cao > 4m nhân công nhân hệ số 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,68 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch hoa văn (Thực hiện ở độ cao > 4m nhân công nhân hệ số 1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự (Thực hiện ở độ cao > 4m nhân công nhân hệ số 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự (Thực hiện ở độ cao > 4m nhân công nhân hệ số 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m |
| 23 | Đánh giấy nhám bề mặt và sơn PU cấu kiện bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,9147 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 25 | Nhân công vận chuyển các hiện vật bằng thủ công từ nhà trưng bày về kho (400m) (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 26 | Bốc xếp các hiện vật Voi, bàn ghế bằng Máy cẩu lên xe ô tô cẩu, vận chuyển từ khu di tích về Xưởng ở TP Vinh để tu bổ, phục hồi, vận chuyển xe chở bác năm 1959 về quê tạm thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện, mắt camera, hệ thống phòng cháy, vệ sinh lại đèn lồng (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 28 | Sơn bóng mặt gỗ + khung bao 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8921 | m2 |
| 29 | Đánh giấy nhám bề mặt và sơn PU các hiện vật trưng bày bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5648 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lưới chống côn trùng 2 đầu mái (lưới mắt cáo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP25 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 37 | Sơn ống ghen màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m2 |
| 38 | Lắp đặt Đèn led tụ điểm PK1230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt thanh ty treo ray đèn (Loại thanh dài 2m, M16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2406 | Kg |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt thanh ray đèn bằng sắt lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt điều hòa Daikiosan DKA-02500B hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn Neon đôi 1,2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn pha chống thấm nước (halogen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Màn hình tivi Sony smart 43 inch (Android Tivi Sony 4K 43 inch KD-43X8000H hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Ổn áp Lioa 15kva dải 90v ~ 250v DRI - 15000 II dây đồng 100% hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | CAMERA HIK VISION DS-2CD 1123G0E-I hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 49 | Cáp CAT5 UTP hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp CAT5 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 51 | Cáp CAT7 UTP hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp CAT7 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 53 | Dây quang FTTH 2FO (2 sợi, 2 core) ống chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 55 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5581 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Tổng 200m trừ 30m theo ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5581 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 160m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5581 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5581 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5581 | m3 |
| 62 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1445 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi HIK vision 16 kênh HIK-HD9216HQK2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cứng HDD Western Purple 4TB/5400 Sata 3 64Mb hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Switch quản lý mắt camera switch cisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt thanh đấu nối patch panel amp 24port cat5e p/n 149154-2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt dây nhảy cat5 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP25 luồn dây cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 81 | Sơn ống ghen màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 82 | Lắp đặt Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm, 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 83 | Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn, Hộp đựng tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | m3 |
| 84 | Bộ chuyển đổi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Màn hình Smart Tivi Samsung 40 inch UA40J5250D hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 87 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 88 | Bình chữa cháy VN MFTZ35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 89 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m, thời gian 03 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m, thời gian 03 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m2 |
| 92 | Bạt che xanh cam khổ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch lát sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Đá tự nhiên ốp mặt trên và 2 bên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2168 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Tổng 200m trừ 30m theo ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2168 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 160m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2168 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2168 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 600x1200x30mm (phần thay mới), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 600x1200x30mm (phần tận dụng lát lại, không tính VL đá), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30mm (phần thay mới), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30mm (phần tận dụng lát lại, không tính VL đá), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường bó vỉa, vữa XM mác 75 (phần KL thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền lối đi hiện trạng (lớp đá chẻ và vữa dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,54 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng đã hư hỏng, xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,88 | m |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,34 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Tổng 200m trừ 30m theo ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,34 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 160m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,34 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,34 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,34 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6318 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,3877 | m3 |
| 24 | Rải bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1592 | 100m2 |
| 25 | Lát đá tự nhiên đá mài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.847,7 | 1m2 |
| 26 | Bó vỉa đá tự nhiên (thay thế viên hư hỏng+ lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 27 | Vận chuyển Bó vỉa từ Thanh Hóa bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển Bó vỉa từ Thanh Hóa bằng ô tô 12T bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển Bó vỉa từ Thanh Hóa bằng ô tô 12T bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 129 km còn lại (Tổng cự ly 139km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 tấn/1km |
| 30 | Lắp đặt Bó vỉa đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,88 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi