Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907670-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 08:48:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,547,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ở bán trú - phần cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 529,92 | m2 |
| 2 | Bê tông cọc M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,232 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8566 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,4071 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6979 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.352,4 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 138 | 1 mối nối |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | lần TN |
| B | Nhà ở bán trú - Phần móng thân mái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III (bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất thừa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 186,363 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cột đất cấp III (bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất thừa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8644 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga Đất cấp III (bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất thừa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,7641 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt K90 (tận dụng đất đào) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 407 | m3 |
| 5 | Mua đất tôn nền bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 167,0438 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,6151 | m3 |
| 7 | Bê tông nền nhà, ô cầu thang, WC, hành lang, sảnh, hè rãnh M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,2706 | m3 |
| 8 | Láng hè rãnh vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,9623 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,448 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch , vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0605 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4445 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5739 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6175 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4159 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4495 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4075 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2779 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0418 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2735 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,074 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5553 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2471 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan hố ga và rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7679 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3208 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 307,48 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 132,86 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,19 | m2 |
| 34 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 297,59 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 299,89 | m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 510,63 | m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.097,08 | m2 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134,5 | m2 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan rãnh, nấp hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,81 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,13 | m2 |
| 41 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,388 | m3 |
| 42 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6459 | m3 |
| 43 | Bê xà dầm giằng móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,4905 | m3 |
| 44 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,3285 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,9413 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 118,5754 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,8611 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan rãnh, nắp hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 49 | Lắp tấm đan rãnh, nấp hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134 | cái |
| 50 | Bê tông cầu thang, bản thang, chiếu nghỉ M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0467 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch tầng 1vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 108,8747 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch tầng 2 vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,262 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi, tường chắn mái vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,1244 | m3 |
| 54 | Xây tường WC tầng 1 hộp kỹ thuật vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0806 | m3 |
| 55 | Xây tường WC tầng 2 hộp kỹ thuật vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2622 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch tầng 1 vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,9476 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch tầng 2 vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,4304 | m3 |
| 58 | Xây lan can tầng 1 vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5165 | m3 |
| 59 | Xây lan can tầng 2 vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4134 | m3 |
| 60 | Xây bậc thang, tay vịn cầu thang vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7606 | m3 |
| 61 | Xây sê nô sảnh, sê nô mái vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7639 | m3 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 608,77 | m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,8 | m |
| 64 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 602,5288 | m2 |
| 65 | Trát tường trong nhà vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.463,174 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangvữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 219,2806 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 510,64 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.052,2608 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113,5664 | m2 |
| 70 | Trát sê nô vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 147,576 | m2 |
| 71 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 72 | Láng sê nô vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72,5384 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2, sê nô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,7237 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 162,12 | m |
| 75 | Trát rãnh, hố ga vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 111,908 | m2 |
| 76 | Láng rãnh, hố ga vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,215 | m2 |
| 77 | Lát gạch chống nóng WC tầng 2, mái sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,1853 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống trơn WC tầng 1, tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,3398 | m2 |
| 79 | Lát nền tầng 1, tầng 2, cửa đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 916,2701 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường tầng 1, tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,5552 | m2 |
| 81 | Lát mái sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,1584 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,752 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,3672 | m2 |
| 84 | Ốp tường WC tầng 1, tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 189,72 | m2 |
| 85 | Tấm đá granít lắp lavabo nhà vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,938 | m2 |
| 86 | Khung xương thép đỡ bệ lavabo nhà vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,7945 | kg |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6872 | 1m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm tôn vân gỗ khung xương WC tầng 1, tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,8392 | m2 |
| 89 | Sản xuất lan can thép hộp 40x80x1,5mm hành lang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 90 | Sản xuất lan can thép hộp 30x60x1,4mm hành lang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 91 | Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,2mm hành lang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2445 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt tầng 1, tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,8172 | m2 |
| 93 | Sơn lan can hành lang loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,5638 | 1m2 |
| 94 | Sản xuất lan can cầu thang Inox D76 dày 1,5ly innox SUS304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,9 | kg |
| 95 | Sane xuất lan can cầu thang Inox 20x20x1,5 inox SUS304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,98 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 97 | Sản xuất vách ngăn WC bằng Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,253 | 100m |
| 99 | Quả cầu chắn rác + họng thu nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 100 | Gông giữ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | cái |
| 101 | Cút nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | cái |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1418 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 129,2 | m2 |
| 104 | Sơn hoa sắt loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,5936 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 129,2 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa sổ chớp lật nhôm hệ 4400, kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 109 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.180,8002 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 863,6712 | m2 |
| C | Nhà ở bán trú – phần điện chiếu sáng, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần bóng nung sáng D=270*9W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A/250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 chiều 250V/10A-4,5KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 chiều 250V/20A-6KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 chiều, 400V/30A-18KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 chiều, 400V/60A-18KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp cài 04 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT450x300x150, tôn 1.5ly - lắp âm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11.770 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 480 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 470 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp tầng CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 990 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 470 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa I63x63x6, L=2,5 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa, d=14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cọc |
| 28 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Que hàn 4 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | kg |
| 31 | Sơn chống gỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | kg |
| 32 | Đào móng thu hôi đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,9014 | m3 |
| 33 | Đắp trả phần đào thu lôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,9014 | m3 |
| D | Nhà ở bán trú – phần cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh, bể tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Kép PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Kép PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co ren trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Đấu nối ống với giếng hiện có | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | m |
| 28 | Y90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Chếch D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát Đường kính 90/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát Đường kính 90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát Đường kính 60/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu sàn kèm xi phông D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đào móng bể tự hoại, Đất cấp III (bao gồm vận chuyển đổ bỏ đất thừa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,507 | m3 |
| 41 | Đắp đất trả móng bể tự hoại (tận dụng dất đào) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5023 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng M100 bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 43 | Lát gạch vữa M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,1604 | m2 |
| 44 | Xây bể tự hoại vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,296 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tâm đan bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan bể tự hoại M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0394 | m3 |
| 47 | Lắp tấm đan bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Cốt thép tâm đan bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 49 | Trát thành bể tự hoại vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,7916 | m2 |
| 50 | Láng đáy bể tự hoại vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,507 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm bê tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,2986 | m2 |
| 52 | Cút 90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| E | Sân vườn | |||
| 1 | Đắp cát sân độ chặt K90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,66 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,32 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 593,2 | m2 |
| 4 | Đào móng bồn hoa Cấp đất III (bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất thừa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1732 | m3 |
| 5 | Đắp đất bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7244 | m3 |
| 6 | Xây móng bồn hoa vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9494 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn hoa vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 8 | Ốp bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,4778 | m2 |
| 9 | Mua đất về đắp bao gồm cả công múc lên xe và vận chuyển đến công trường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 460,227 | m3 |
| 10 | San đầm đất độ chặt K85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 355,47 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi