Gói thầu: Gói thầu 22: Phá dỡ phục vụ giải phóng mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921730-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 22: Phá dỡ phục vụ giải phóng mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20200873382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:20:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,016,212,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ chuồng thú tạm (chuồng chính, nhà quản lý, bể phốt, bể nước,tháo dỡ hệ thống điện nước)
1 Tháo dỡ cửa khung nhôm kính 150,4014 m2
2 Phá dỡ cửa khung sắt 1.980,4988 m2
3 Phá dỡ cổng, hàng rào thép 12,726 m2
4 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 6m 289,3668 m2
5 Tháo dỡ trần 116,2889 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m cao <=16 m 1,4167 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1.289,5717 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 112,5729 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 912,9682 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (nền nhà) 480,011 m3
11 Phá dỡ Nền gạch lá nem 2.008,927 m2
12 Phá dỡ nền gạch đất nung 1.231,7005 m2
13 Phá dỡ gạch chống nóng 6 lỗ 1.215,6144 m2
14 Phá dỡ kết cấu đá dăm 159,9634 m3
15 Phá dỡ lan can inox 98,439 m2
16 Vận chuyển đất 1 trọn gói
17 Vận chuyển vật liệu về kho 1 trọn gói
18 Lắp đặt bạt che chắn bụi 1.723,57 m2
19 Lắp đặt tấm baner 50 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m chiều cao <= 16 m 17,2357 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m chiều cao chuẩn 3,6m 15,4547 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm mỗi 1,2m tăng thêm 0,6182 100m2
23 Hút phân ở bể phốt bằng xe hút 2 ca
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 2,617 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 6,4305 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá 10,4269 m3
27 Vận chuyển đất 1 trọn gói
28 Tháo dỡ bệ xí 2 cái
29 Tháo dỡ chậu rửa 2 cái
30 Tháo dỡ chậu tiểu 1 cái
31 Tháo dỡ bể inox 2m3 1 cái
32 tháo dỡ hệ thống thoát nước 1 trọn gói
33 Tháo dỡ hệ thống điện 1 trọn gói
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 3,4012 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá 6,0689 m3
36 Phá dỡ đan bê tông 5,826 m2
37 Vận chuyển đất 1 trọn gói
B Xây dựng mới đường tạm thi công
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,824 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 6,04 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 6,04 100m2
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 280 m
5 Gia công cột bằng thép hình 9,3522 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg ,khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 9,3522 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,141 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn.Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 4,896 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen ván khuôn pa nen 0,4896 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg trọng lượng <= 50kg 102 cái
11 Đào nền đường 25,296 m3
12 Đào nền đường 2,2766 100m3
13 Vận chuyển đất 1 trọn gói
C Xây mới bể chứa rác
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 16,4 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0656 100m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,01 m3
4 Gia công cột bằng thép hình 1,5351 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,5351 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 0,864 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen 0,0864 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg trọng lượng <= 50kg 18 cái
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,73 100m2
D Phá dỡ hàng rào gạch và hàng rào thép
1 Phá dỡ tường rào gạch dày 110 hiện trạng cao 2,0m dày 110 hiện trạng cao 2,0m 6,38 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,66 m3
3 Dỡ bỏ rào thép gắn trên tường 0,1 tấn
4 Dỡ bỏ trụ cổng gạch tại điểm số 3 1,59 m3
5 Vận chuyển đất 1 trọn gói
E Cào bóc mặt đường tạm sau khi thi công
1 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm chiều dày <=10cm 49,8818 m2
2 Đào phá lớp kết cấu bê tông nhựa đoạn từ điểm 2 đến 5 466,4 m2
3 Dỡ bỏ bó vỉa từ đường 2 đến 5 6,996 m3
4 Vận chuyển đất 1 trọn gói
F Hoàn trả mặt đường nội bộ công viên
1 Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, hạt mịn dày 3 cm hạt mịn dày 3 cm 172,8 m2
2 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 172,8 m2
3 Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, hạt trung dày 7 cm hạt trung dày 7 cm 172,8 m2
4 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 172,8 m2
5 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm lớp dưới dày 40 cm 172,8 m2
6 Sản xuất lắp đặt bó vỉa bê tông 20x30 dài 1,0m 20x30 dài 1,0m 59 m
G Hoàn trả hàng rào gạch và hàng rào thép
1 Xây hoàn trả tường rào gạch dày 110 hiện trạng cao 2,0m vữa M50 dày 110 hiện trạng cao 2,0m vữa M50 6,38 m3
2 Xây hoàn trả tường rào thép công viên Thủ lệ vữa M50 vữa M50 1,66 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 8 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 1 nước lót, 2 nước phủ 8 m2
5 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,1 tấn
6 Xây trụ cổng gạch tại điểm số 3 1,59 m3
7 Lắp đặt cánh cổng thép tại điểm số 3 (2 cánh) 0,0725 tấn
8 Gia công cánh cổng thép tại điểm số 3 (2 cánh) 0,0725 tấn
H Phá dỡ và hoàn trả vỉa hè Đào Tấn
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,98 m3
2 Bổ sung cát đen dày 13cm Dày 13cm 0,099 100m3
3 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 dày 3cm, 39,6 m2
4 Lát gạch Blook (tận dụng gạch cũ bóc dỡ) 39,6 m2
5 Vận chuyển đất 1 Trọn gói
I Phá dỡ và hoàn trả vỉa hè cho ống thoát nước
1 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,2599 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0091 100m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,6336 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát 2cm, vữa XM mác 75 2,25 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 0,049 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0042 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,007 tấn
8 Thép hình L50x50x5 L50x50x5 7,917 kg
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg trọng lượng <= 50kg 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm 200mm chiều dày 9,6mm 0,18 100m
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,42 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II móng <= 6m 0,1295 100m3
13 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 K=0,90 0,1182 100m3
14 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 K=0,90 0,0098 100m3
15 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 0,16 m2
16 Lát gạch block (tận dụng gạch cữ bóc dỡ) 8,4 m2
17 Vận chuyển đất 1 trọn gói
J Tay cầm Barrier
1 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,1164 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,1164 tấn
3 Tay cần bằng nhôm 1 bộ
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm 2 cái
5 Biển báo rẽ phái + Cột biển báo 1 cái
6 Biển báo quay đầu + Cột biển báo 1 cái
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 0,288 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen 0,0288 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg trọng lượng <= 50kg 6 cái
K Chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn nháy cảnh báo ATGT 8 5 đèn
2 Lắp đặt Dây đồng 2x2.5mm2 đồng 2x2.5mm2 180 m
3 Lắp đặt Aptomat 2phax10A 2pha x10A 1 cái
4 Thép L70x70x7 L70x70x7 59,04 kg
5 Lắp đặt ống thép D20 D20 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->