Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TPCP theo Văn bản số 490/BGTVT-KHĐT ngày 16/01/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 07:28:00 đến ngày 2020-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,318,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Hạng mục: Cống bể, cột bê tông | |||
| B | I. Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại 7m, bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 7m, bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39 | Cột |
| C | II.Phần xây dụng lại, cột treo cáp | |||
| 1 | Đào hố trồng cột bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,252 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,9686 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột dịch chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột dịch chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công, cột mới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công, cột mới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cột |
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | ụ quầy |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | ụ quầy |
| D | III.Phần xây dụng lại, cống bể để kéo cáp | |||
| 1 | Đào đất xây bể cáp, đất C III. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,1493 | m3 |
| 2 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bể |
| 3 | Sản xuất nắp đan 1200x700x70 (bể bê tông, dưới hè) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Nắp đan |
| 4 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bể |
| 5 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bể |
| 6 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bể |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bể |
| 8 | Đắp đất và đầm bể cáp,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,953 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, đất C III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,584 | m3 |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp từ bê lên cột, loại <=3 ống PVC F110 mm. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m/ống |
| 11 | Lắp đặt ống cong dẫn cáp từ bể lên cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,9035 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh cáp,độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,166 | m3 |
| 14 | Bốc cột bê tông các loại.Bốc lên nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | Tấn |
| 15 | Bốc cột bê tông các loại.Xếp xuống nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển nộ bộ công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,55 | Tấn |
| 17 | Bốc vật tư, phụ kiện các loại.Bốc lên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | Tấn |
| 18 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 600m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | Tấn |
| E | B. Hạng mục: Mạng cỏp | |||
| F | I. Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp quang treo có đo thử, loại cáp <=48 s | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | Km |
| 2 | Thu hồi tủ cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| G | II. Phần dịch chuyển, điều chuyển | |||
| 1 | (ĐMVD:1/2 ĐM) Lắp đặt biển báo cho tuyến cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69 | Cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | Km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | Km |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | Km |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | Km |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt tủ ODF treo trên cột, loại tủ 24FO dịch chuyển | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ ODF treo trên cột, loại tủ 48FO lắp mới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216 | Đôi đầu dây |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ MX |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ MX |
| 12 | Lắp đặt kẹp cáp trên cột. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 152 | Cột |
| 13 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | Thanh |
| 14 | (ĐMVD) Lắp đặt gía dự phòng cáp quang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Ghế |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hệ thống |
| H | III. Bốc dỡ, vận chuyển | |||
| 1 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,168 | Tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,168 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 600m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,168 | Tấn |
| 4 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên (tạm tính) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 5 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 600m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi