Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924297-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200909104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:12:00 đến ngày 2020-09-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,941,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 % giá gói thầu
B TUYẾN ỐNG XÃ TỨ QUẬN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 775,16 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1.103,785 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,85 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 37,23 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 19,2 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18,03 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,216 m3
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,168 m3
9 Đai thép néo ống Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24 cái
10 Vít nở sắt M14 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 48 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,704 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,054 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18,19 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 42,487 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20,43 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,4 100 m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,67 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,25 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,15 100m
20 Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
23 Bulông M20 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 48 cái
24 Nối thẳng HDPE D75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 34 cái
25 Nối thẳng HDPE D63 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36 cái
26 Nối thẳng HDPE D50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 42 cái
27 Nối thẳng HDPE D40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14 cái
28 Nối thẳng HDPE D32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt Ren Ngoài HDPE nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Ren Ngoài HDPE nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Ren Ngoài HDPE nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt Ren Ngoài HDPE nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 16 cái
33 Lắp đặt Ren Ngoài HDPE nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
34 Lắp đặt Ren Ngoài HDPE nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
36 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
37 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
39 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE 90*75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE 90*40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE 75*63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE 75*50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE 50*40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt ba chạc đều HDPE , ĐK 90x90 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt ba chạc thu HDPE , ĐK 90x50 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE , ĐK 75x63 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE , ĐK 75x50 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt ba chạc đều HDPE , ĐK 63x63 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE , ĐK 63x40 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt ba chạc đều HDPE , ĐK 50x50 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE , ĐK 50x32 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
55 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 16 cái
56 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
58 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
59 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
60 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt van ren 2 chiều , ĐK65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt van ren 2 chiều , ĐK50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt van ren 2 chiều , ĐK40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9 cái
65 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK =25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
67 Lắp đặt Nối góc 90độ HDPE - Đường kính 90mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
68 Lắp đặt Nối góc 90độ HDPE - Đường kính 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 16 cái
69 Lắp đặt Nối góc 90độ HDPE - Đường kính 63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
70 Lắp đặt Nối góc 90độ HDPE - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 29 cái
71 Lắp đặt Nối góc 90độ HDPE - Đường kính 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
72 Lắp đặt Nối góc 90độ HDPE - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
73 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90*50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
74 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90*32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
75 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
76 Lắp đai khởi thuỷ HDPE , ĐK 75*40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
77 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 35 cái
78 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 86 cái
79 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 208 cái
80 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK40*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 30 cái
81 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 48 cái
82 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,46 100m
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 28,7 100 m
84 Lắp đặt Khâu nối ren ngòai HDPE ĐK 20mm (3 cái/hộ) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1.338 cái
85 Lắp đặt Khâu nối ren trong HDPE, ĐK 20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 446 cái
86 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm (2 cái/hộ) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 892 cái
87 Lắp đặt vòi gạt, ĐK 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 446 cái
88 Lắp đặt van ren 2 chiều tay bướm, ĐK=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 446 cái
89 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 446 cái
90 Rắc co đồng D15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 892 cái
91 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 446 cái
92 Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ bằng nhựa PP Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 446 hộp
93 Viên chì + Dây kẹp chì Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 446 cái
94 Lắp đặt van xả khí Đường kính D25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
95 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cặp bích
96 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cặp bích
97 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,5095 m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,219 m3
100 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,0294 m3
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0506 tấn
102 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,4389 m3
103 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 23,8 m2
104 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17 cái
105 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,7 100m
106 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,05 100m
107 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18,19 100m
108 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 42,49 100m
109 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
110 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65*65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
112 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
115 Bu Loong M14 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 Bộ
116 Măng sông thép D65 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
117 Keo dán 2 thành phần Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 lọ
118 Băng dính điện Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 Cuộn
119 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,22 100m
120 Lắp đặt Nối thẳng HDPE - Đường kính 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
121 Lắp bích thép - Đường kính 300mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cặp bích
122 Đồng hồ áp lực D15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
123 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,8 10m³/1km
124 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,8 10m³/1km
125 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,3265 10m³/1km
126 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,3265 10m³/1km
127 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,3265 10m³/1km
128 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,5509 10 tấn/1km
129 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,5509 10 tấn/1km
130 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,5509 10 tấn/1km
131 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,509 tấn
132 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0058 10 tấn/1km
133 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0058 10 tấn/1km
134 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0058 10 tấn/1km
135 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,058 tấn
C NHÀ TRẠM BƠM XÃ TỨ QUẬN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,76 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,116 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,116 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,116 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,116 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,76 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,76 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3459 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,9412 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 101,0416 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,1807 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,055 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4 100m
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,1624 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2206 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6618 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0127 100m2
18 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,9023 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,7235 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 31,3455 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20,8714 m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3215 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0106 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0558 tấn
26 Ống sành Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18,5885 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 54,684 m3
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,2294 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,715 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,5029 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4421 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,8555 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0884 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,4908 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3183 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 23,6924 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4626 m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,7585 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,9206 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21,3072 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,9944 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2809 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4245 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0529 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,7324 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7831 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6978 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1105 tấn
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20,606 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 71,8488 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 35,3456 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60,8 m
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 108,2727 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 131,6242 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,6 m2
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,7383 m3
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 49,0738 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,8976 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PC30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,8925 m2
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0438 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0063 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0047 tấn
64 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,8094 1m2 cấu kiện
65 Cửa khuôn nhôm vàng LD đố (38*76), kính dày 5mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,76 m2
66 Cửa gỗ nhóm V Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,32 m2
67 Cửa kính khung nhôm chớp lật ô thoáng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7294 m2
68 Cửa nhôm xếp có bọc tôn tráng kẽm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,13 m2
69 Hoa sắt vuông 10x10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,0894 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,7694 m2
71 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,13 m2
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7929 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0964 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0746 tấn
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1186 tấn
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1186 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép hộp 80*40*1.1 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1167 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.35mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,592 100m2
79 Tấm tôn úp nóc Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,4 m
80 Quét vôi 3 nước trắng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 121,87 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 166,97 m2
82 Khoá quả táo cửa D2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
83 Khoá bẻ việt tiệp cửa D1 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
84 Móc gió cửa sổ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
85 Khoá việt tiệp loại to cửa sắt xếp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 chiếc
86 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,8124 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,8753 m3
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 165,824 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,476 m2
90 Cánh cổng khung ống thép tráng kẽm bịt tôn+ hoa sắt đặt mua sẵn Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,476 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 165,824 m2
92 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0976 100m3
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60,7965 m3
94 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,12 m3
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13 m3
96 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13 m3
97 Dây cáp nguồn PVC 4x10 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 587,1 m
98 Đai thép không rỉ: Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 26 Cái
99 Khóa đai: Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 26 Bộ
100 Kẹp siết Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 26 Cái
101 Xà đòn dây điện tại trạm chữ U thép hình 50x50x5L=1.5m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
102 Dây thép 4 ly treo cáp điện Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 kg
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13 cái
104 Cột điện bê tông cốt thép đúc sẵn H=7m ( vận chuyển đến công trình) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11 Cột
105 Cột điện bê tông cốt thép đúc sẵn H=8,5m ( vận chuyển đến công trình) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 Cột
106 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 m
107 Cáp nguồn vỏ PVC lõi đồng 3x10+1x6mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 100 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 100 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 50 m
110 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 50 m
111 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21 m
112 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 36 m
113 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
114 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
115 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
116 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
117 Lắp đặt quạt trần Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
118 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 hộp
122 Vít M3+M4+Nở Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 150 bộ
123 Lắp đặt puli tường ≥35x35 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
124 Băng dính điện Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 cuộn
125 Bình cứu hoả Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bình
126 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 450x350 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 hộp
127 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
128 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
129 Điện vận hành thử, nghiệm thu chờ bàn giao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2.000 kw
130 Vận hành thử, cấp nước chờ bàn giao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 30 công
131 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,06 100m
132 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,28 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11 cái
137 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
138 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt Rắc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
140 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 19 cái
141 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
142 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
143 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bể
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
147 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
148 Lắp đặt xí bệt Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
150 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
152 Băng ren Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 cuộn
153 Chắn rác inox Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
154 ống sành Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 ống
155 Lắp đặt van phao D=15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,06 100m
157 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,3067 10m³/1km
158 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,3067 10m³/1km
159 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,6 10m³/1km
160 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,6 10m³/1km
161 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,6 10m³/1km
162 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,125 10m³/1km
163 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,125 10m³/1km
164 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,125 10m³/1km
165 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,999 10 tấn/1km
166 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,999 10 tấn/1km
167 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,999 10 tấn/1km
168 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 49,99 tấn
169 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2669 10 tấn/1km
170 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2669 10 tấn/1km
171 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2669 10 tấn/1km
172 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,669 tấn
173 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,2294 10 tấn/1km
174 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,2294 10 tấn/1km
175 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,2294 10 tấn/1km
176 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24,098 1000v
177 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1131 10 tấn/1km
178 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1131 10 tấn/1km
179 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1131 10 tấn/1km
180 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4584 1000v
181 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,245 10 tấn/1km
182 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,245 10 tấn/1km
183 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,45 m3
D HẦM BẢO VỆ GIẾNG KHOAN XÃ TỨ QUẬN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,356 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,042 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0184 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,289 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2355 100m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1762 10m³/1km
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1762 10m³/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,29 10m³/1km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,29 10m³/1km
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,29 10m³/1km
12 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1072 10 tấn/1km
13 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1072 10 tấn/1km
14 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1072 10 tấn/1km
15 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,072 tấn
16 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0044 10 tấn/1km
17 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0044 10 tấn/1km
18 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0044 10 tấn/1km
19 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,044 tấn
E BỂ CHỨA 75M3 XÃ TỨ QUẬN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,8878 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 22,1952 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 22,199 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,888 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,888 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,624 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,1011 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0178 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,9328 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4162 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3547 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0264 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,5624 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4884 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,624 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,712 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,876 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,374 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1183 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0073 100m2
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,112 100kg
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 111,6 m2
23 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,5869 10m³/1km
24 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,5869 10m³/1km
25 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,741 10m³/1km
26 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,741 10m³/1km
27 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,741 10m³/1km
28 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,3623 10 tấn/1km
29 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,3623 10 tấn/1km
30 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,3623 10 tấn/1km
31 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,623 tấn
32 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2951 10 tấn/1km
33 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2951 10 tấn/1km
34 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2951 10 tấn/1km
35 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,951 tấn
36 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2066 10 tấn/1km
37 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2066 10 tấn/1km
38 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,91 m3
F ĐẬP DÂNG XÃ KIẾN THIẾT
1 Phát dọn đầu nguồn Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 Công
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 30,81 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2604 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,55 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,189 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0084 tấn
9 Gia công rọ Creepin D100( nhân công bậc 3,0/7) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 Cái
10 Lưới chắn rác mua thẳng tính cả nhân công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 Cái
11 Zoăng caosu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2 Kg
12 Bích thép D100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 Cái
13 Bu lông M16*8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 Bộ
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,15 100m
16 Lắp đặt Côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100*65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
18 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,7 m3
19 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,7 m3
20 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,743 m3
21 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,743 m3
22 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,653 tấn
23 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,653 tấn
24 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,04 tấn
25 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,04 tấn
26 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4743 10m³/1km
27 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4743 10m³/1km
28 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 38km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4743 10m³/1km
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,77 10m³/1km
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,77 10m³/1km
31 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 44km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,77 10m³/1km
32 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2653 10 tấn/1km
33 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2653 10 tấn/1km
34 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 32km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2653 10 tấn/1km
35 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,653 tấn
36 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
37 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
38 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 37km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
39 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,04 tấn
G BỆ ĐẶT HỆ LỌC, HÀNG RÀO BẢO VỆ XÃ KIẾN THIẾT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,4 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0968 tấn
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,576 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,576 m3
6 Gia công hàng rào lưới thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 38,36 m2
7 Khóa cửa Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
8 Vít nở thép M14 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 1m2
10 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,6 m3
11 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,6 m3
12 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,641 tấn
13 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,641 tấn
14 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,57 m3
15 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,57 m3
16 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,958 tấn
17 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,958 tấn
18 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,157 10m³/1km
19 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,157 10m³/1km
20 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 38km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,157 10m³/1km
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,26 10m³/1km
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,26 10m³/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 44km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,26 10m³/1km
24 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0958 10 tấn/1km
25 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0958 10 tấn/1km
26 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 32km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0958 10 tấn/1km
27 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,958 tấn
28 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0641 10 tấn/1km
29 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0641 10 tấn/1km
30 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 37km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0641 10 tấn/1km
31 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,641 tấn
H TUYẾN ỐNG XÃ KIẾN THIẾT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,0496 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,782 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,27 tấn
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 19,6 m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 cái
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 621,36 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 870,12 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,1691 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,96 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,6 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,13 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21,63 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,64 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21,78 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,95 100 m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,63 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,12 100m
21 Nối thẳng HDPE D75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 cái
22 Nối thẳng HDPE D63 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 26 cái
23 Nối thẳng HDPE D50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 22 cái
24 Nối thẳng HDPE D40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 cái
25 Nối thẳng HDPE D32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 32 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24 cái
28 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 37 cái
29 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 25 cái
30 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32*15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 56 cái
31 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE, D90*75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE, D90*63 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE, D63*50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE, D50*40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt Chuyển bậc HDPE, D40*32 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt Ba trạc thu nhựa HDPE, ĐK 90*63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt Ba trạc thu nhựa HDPE, ĐK 63*32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt Ba trạc nhựa HDPE, ĐK50*50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt Ba trạc thu nhựa HDPE, ĐK50*40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Ba trạc thu nhựa HDPE, ĐK50*32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt Ba trạc đều nhựa HDPE, ĐK 63*63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt Ba trạc đều nhựa HDPE, ĐK 32*32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa HDPE, ĐK 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa HDPE, ĐK 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt Nối thẳng ren trong nhựa HDPE, ĐK 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt Nối góc 90 độ HDPE, ĐK 90mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
48 Lắp đặt Nối góc 90 độ HDPE, ĐK 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
49 Lắp đặt Nối góc 90 độ HDPE, ĐK 63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
50 Lắp đặt Nối góc 90 độ HDPE, ĐK 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11 cái
51 Lắp đặt Nối góc 90 độ HDPE, ĐK 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
52 Lắp đặt Nối góc 90 độ HDPE, ĐK 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13 cái
53 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 cái
57 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
61 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
62 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 30mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9 cái
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,7 100m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,73 100 m
65 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 340 cái
66 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE măng sông, ĐK 20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 510 cái
67 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE măng sông, ĐK 20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 170 cái
68 Vòi gạt, ĐK 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 170 cái
69 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 170 cái
70 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 170 cái
71 Rắc co đồng D15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 340 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 170 cái
73 Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ bằng nhựa PP Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 170 hộp
74 Viên chì + Dây kẹp chì Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 340 cái
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,96 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,6 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,63 100m
78 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21,63 100m
79 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6 10m³/1km
80 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6 10m³/1km
81 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 38km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6 10m³/1km
82 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,8 10m³/1km
83 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,8 10m³/1km
84 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 44km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,8 10m³/1km
85 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,299 10 tấn/1km
86 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,299 10 tấn/1km
87 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 32km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,299 10 tấn/1km
88 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,99 tấn
89 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0275 10 tấn/1km
90 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0275 10 tấn/1km
91 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 37km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0275 10 tấn/1km
92 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,275 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->