Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Cải tạo, sửa chữa hạng mục hội trường lớn, kho chứa hàng cứu trợ và một số hạng mục phụ trợ khác theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL. Cải tạo, sửa chữa hạng mục hội trường lớn, kho chứa hàng cứu trợ và một số hạng mục phụ trợ khác theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2020 -2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 14:23:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 6,57 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 4,44 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 4,44 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 56,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả KT theo chương V | 107,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 311,832 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống máng thu nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 467,027 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 1,908 | tấn |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 17,955 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 102,363 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả KT theo chương V | 105,48 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 322,293 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả KT theo chương V | 553,638 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 162,804 | m2 |
| 18 | Phá dỡ thành sê nô | Mô tả KT theo chương V | 2,064 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 7,893 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 7,893 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả KT theo chương V | 15,395 | m3 |
| 22 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,878 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 168,303 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 189,576 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 189,576 | m3 |
| 26 | Phá dỡ toàn bộ nhà kho cứu trợ | Mô tả KT theo chương V | 347,71 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả KT theo chương V | 30,05 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 42,528 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả KT theo chương V | 3,282 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12,84 | m2 |
| 33 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 46,264 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 85,926 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 39,07 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 45,08 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 8,957 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 8,957 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sê nô | Mô tả KT theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành sê nô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,103 | m3 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,908 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,274 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 34,76 | m |
| 7 | Ke nhựa chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 1.310 | cái |
| 8 | Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 42,064 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 102,363 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 105,48 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,955 | m2 |
| 12 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme | Mô tả KT theo chương V | 179,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 162,804 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 207,843 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 105,48 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 102,363 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 553,368 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 364,357 | m2 |
| 19 | Lắp dựng đà trần | Mô tả KT theo chương V | 170,232 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 170,232 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 170,232 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 170,232 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (tương đương hoặc tốt hơn), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 41,1 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 14,42 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 26 | Sản xuất hoa sắt cửa 16x16, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thủy tinh ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led 600x600 âm trần | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D90 | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 44 | Tủ điện 200x150x90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 48 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5 | m3 |
| 49 | Đắp đất | Mô tả KT theo chương V | 5 | m3 |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 53 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 55 | Lắp đặt máng thu nước nhựa, đường kính máng 150mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Phễu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bình |
| 61 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 62 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,438 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 11,622 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,943 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 34 | m3 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 630 | m2 |
| 68 | Di dời 2 cột điện cao áp loại cột cao 8m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đảo thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | m3 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (đảo thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 2,719 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đảo máy 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,506 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,424 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,435 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,655 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 9,158 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 7,074 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,384 | m3 |
| 83 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,782 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 6,831 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,01 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 9,01 | m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,073 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,265 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,539 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,281 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,482 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,129 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,111 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,797 | m3 |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,801 | m3 |
| 106 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,343 | m3 |
| 107 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,493 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,493 | tấn |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả KT theo chương V | 0,252 | tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 0,252 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 47,026 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 27,264 | m |
| 114 | Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) | Mô tả KT theo chương V | 348 | cái |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,54 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,856 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,868 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 36,1 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 44,482 | m2 |
| 120 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme | Mô tả KT theo chương V | 11,124 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,228 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 70,002 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,072m2 | Mô tả KT theo chương V | 3,05 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 158,64 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 81,156 | m2 |
| 126 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1.2, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 6,08 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 6,08 | m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp (tương đương hoặc tốt hơn)kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 1,54 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn) kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 6,08 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V | 21 | m2 |
| 131 | Motor cửa cuốn 500kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 133 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Phều thu nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 147 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,436 | m3 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,72 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 116,782 | m2 |
| 150 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,812 | m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn) kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 9,24 | m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp (tương đương hoặc tốt hơn)kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 153 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 12x12, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 9,3 | m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng bàn đá Granit chậu rửa mặt bao gồm cả giá đỡ, ke đỡ | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 85,926 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 48,882 | m2 |
| 159 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme | Mô tả KT theo chương V | 50,72 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 45,08 | m2 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m |
| 162 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Phều thu nước | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa gật gù | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 179 | Lắp đặt tê D34x27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê D27x27 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê D27x21 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Van khóa HDPE D32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt tê D90x90 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê D90x60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê D60x60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê D60x42 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê D42x42 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút D110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút D90 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút D42 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút D60 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 201 | Hút bể tự hoại lớn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thủy tinh sát trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 211 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,928 | m3 |
| 214 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,351 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | m3 |
| 218 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,56 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,416 | 100m |
| 222 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả KT theo chương V | 1,237 | tấn |
| 224 | Lắp dựng vì kèo thép hộp khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 1,237 | tấn |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 112,5 | m2 |
| 226 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,258 | 100m2 |
| 227 | Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) | Mô tả KT theo chương V | 690 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,366 | 100m |
| 229 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 1,76 | m2 |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn) kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m2 |
| 231 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 12x12, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m2 |
| 232 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi