Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Cải tạo, sửa chữa hạng mục hội trường lớn, kho chứa hàng cứu trợ và một số hạng mục phụ trợ khác theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200927767-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL. Cải tạo, sửa chữa hạng mục hội trường lớn, kho chứa hàng cứu trợ và một số hạng mục phụ trợ khác theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200927727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2020 -2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:23:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 6,57 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 4,44 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả KT theo chương V 4,44 100m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 56,78 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả KT theo chương V 107,8 m
6 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 311,832 m2
7 Tháo dỡ hệ thống máng thu nước mái Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
8 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
9 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 467,027 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 1,908 tấn
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 17,955 m2
13 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả KT theo chương V 102,363 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả KT theo chương V 105,48 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Mô tả KT theo chương V 322,293 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Mô tả KT theo chương V 553,638 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 162,804 m2
18 Phá dỡ thành sê nô Mô tả KT theo chương V 2,064 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 7,893 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 7,893 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 15,395 m3
22 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả KT theo chương V 5,878 m3
23 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 168,303 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 189,576 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 189,576 m3
26 Phá dỡ toàn bộ nhà kho cứu trợ Mô tả KT theo chương V 347,71 m2
27 Phá dỡ nền gạch Ceramic Mô tả KT theo chương V 30,05 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 42,528 m2
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả KT theo chương V 3,282 m3
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả KT theo chương V 4 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả KT theo chương V 3 bộ
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 12,84 m2
33 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 3,6 m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 46,264 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 85,926 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 39,07 m2
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 45,08 m2
38 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
39 Tháo dỡ hệ thống đường ống nước Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 8,957 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 8,957 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sê nô Mô tả KT theo chương V 0,368 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,055 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành sê nô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,103 m3
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,908 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,274 100m2
6 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 34,76 m
7 Ke nhựa chống bão (4 cái/1m2) Mô tả KT theo chương V 1.310 cái
8 Trát thành sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 42,064 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 102,363 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 105,48 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,955 m2
12 Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme Mô tả KT theo chương V 179,8 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 162,804 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 207,843 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 105,48 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 102,363 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 553,368 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 364,357 m2
19 Lắp dựng đà trần Mô tả KT theo chương V 170,232 m2
20 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 170,232 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 170,232 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 170,232 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (tương đương hoặc tốt hơn), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 41,1 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 14,42 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 5,04 m2
26 Sản xuất hoa sắt cửa 16x16, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 12,6 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 12,6 m2
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thủy tinh ốp trần Mô tả KT theo chương V 9 bộ
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led 600x600 âm trần Mô tả KT theo chương V 11 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 3 bộ
31 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D90 Mô tả KT theo chương V 15 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 14 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 20 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả KT theo chương V 400 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả KT theo chương V 150 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả KT theo chương V 70 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Mô tả KT theo chương V 50 m
44 Tủ điện 200x150x90 Mô tả KT theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả KT theo chương V 6 hộp
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 300 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 100 m
48 Đào đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5 m3
49 Đắp đất Mô tả KT theo chương V 5 m3
50 Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m Mô tả KT theo chương V 5 cái
51 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 50 m
52 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 6 cọc
53 Thép chân bật Mô tả KT theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,48 100m
55 Lắp đặt máng thu nước nhựa, đường kính máng 150mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
56 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
57 Phễu thu nước Mô tả KT theo chương V 6 cái
58 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 24 cái
59 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 6 bình
60 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 3 bình
61 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 3 hộp
62 Bảng tiêu lệnh+nội quy Mô tả KT theo chương V 3 cái
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,438 m3
64 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 11,622 m3
65 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 54,943 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 34 m3
67 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 630 m2
68 Di dời 2 cột điện cao áp loại cột cao 8m Mô tả KT theo chương V 2 cột
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đảo thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 2,2 m3
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (đảo thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 2,719 m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đảo máy 90%) Mô tả KT theo chương V 0,443 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,506 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,077 100m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,082 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,039 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,424 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,435 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,655 m3
79 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 9,158 m3
80 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 7,074 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,062 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,384 m3
83 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,782 m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,285 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,207 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,207 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 6,831 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,01 m2
89 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 9,01 m2
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,28 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,073 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,265 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,539 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,209 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,055 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,281 tấn
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,482 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,176 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,125 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,129 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,097 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,016 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,111 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,797 m3
105 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,801 m3
106 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,343 m3
107 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8 Mô tả KT theo chương V 0,493 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,493 tấn
109 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả KT theo chương V 0,252 tấn
110 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 0,252 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 47,026 m2
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,832 100m2
113 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 27,264 m
114 Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) Mô tả KT theo chương V 348 cái
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,54 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,856 m2
117 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,868 m2
118 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 36,1 m2
119 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 44,482 m2
120 Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme Mô tả KT theo chương V 11,124 m2
121 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,228 m2
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 70,002 m2
123 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,072m2 Mô tả KT theo chương V 3,05 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 158,64 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 81,156 m2
126 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1.2, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 6,08 m2
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 6,08 m2
128 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp (tương đương hoặc tốt hơn)kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 1,54 m2
129 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn) kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 6,08 m2
130 Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn Mô tả KT theo chương V 21 m2
131 Motor cửa cuốn 500kg Mô tả KT theo chương V 2 bộ
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
133 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả KT theo chương V 2 cái
135 Phều thu nước Mô tả KT theo chương V 2 cái
136 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 5 cái
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
145 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 80 m
147 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,436 m3
148 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 29,72 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 116,782 m2
150 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,812 m2
151 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn) kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 9,24 m2
152 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp (tương đương hoặc tốt hơn)kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 3,6 m2
153 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 12x12, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 3,6 m2
154 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 3,6 m2
155 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm Mô tả KT theo chương V 9,3 m2
156 Sản xuất, lắp dựng bàn đá Granit chậu rửa mặt bao gồm cả giá đỡ, ke đỡ Mô tả KT theo chương V 2 bộ
157 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 85,926 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 48,882 m2
159 Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng polyme Mô tả KT theo chương V 50,72 m2
160 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 45,08 m2
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,024 100m
162 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả KT theo chương V 6 cái
164 Phều thu nước Mô tả KT theo chương V 6 cái
165 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 18 cái
166 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 5 bộ
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa gật gù Mô tả KT theo chương V 4 bộ
169 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 2 bộ
171 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
172 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
173 Lắp đặt vòi rửa Inox D21 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
174 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 bộ
175 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
176 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
177 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
178 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
179 Lắp đặt tê D34x27 Mô tả KT theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt tê D27x27 Mô tả KT theo chương V 12 cái
181 Lắp đặt tê D27x21 Mô tả KT theo chương V 6 cái
182 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 Mô tả KT theo chương V 12 cái
183 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả KT theo chương V 4 cái
184 Lắp đặt cút nhựa D27 Mô tả KT theo chương V 16 cái
185 Lắp đặt cút nhựa D21 Mô tả KT theo chương V 10 cái
186 Van khóa HDPE D32 Mô tả KT theo chương V 2 cái
187 Van khóa nhựa D34 Mô tả KT theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
192 Lắp đặt tê D90x90 Mô tả KT theo chương V 5 cái
193 Lắp đặt tê D90x60 Mô tả KT theo chương V 3 cái
194 Lắp đặt tê D60x60 Mô tả KT theo chương V 5 cái
195 Lắp đặt tê D60x42 Mô tả KT theo chương V 8 cái
196 Lắp đặt tê D42x42 Mô tả KT theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt cút D110 Mô tả KT theo chương V 5 cái
198 Lắp đặt cút D90 Mô tả KT theo chương V 10 cái
199 Lắp đặt cút D42 Mô tả KT theo chương V 10 cái
200 Lắp đặt cút D60 Mô tả KT theo chương V 10 cái
201 Hút bể tự hoại lớn Mô tả KT theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thủy tinh sát trần Mô tả KT theo chương V 4 bộ
203 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 10 m
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
211 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
212 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 70 m
213 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,928 m3
214 Rải bạt xác rắn lót móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,04 100m2
215 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,192 100m2
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,351 m3
217 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 0,528 m3
218 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
219 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,56 100m
220 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
221 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 48mm Mô tả KT theo chương V 0,416 100m
222 Lắp đặt côn thu D110/90 Mô tả KT theo chương V 8 cái
223 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả KT theo chương V 1,237 tấn
224 Lắp dựng vì kèo thép hộp khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 1,237 tấn
225 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 112,5 m2
226 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,258 100m2
227 Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) Mô tả KT theo chương V 690 cái
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,366 100m
229 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 1,76 m2
230 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp(tương đương hoặc tốt hơn) kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 3,36 m2
231 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 12x12, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 3,36 m2
232 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 3,36 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->