Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2020 (Phần ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:27:00 đến ngày 2020-09-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI A (S1): | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,74 | 100m2 | |
| 2 | Chống dột mái tôn bằng silicon | 295,25 | m2 | |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sê nô (30% diện tích) | 26,812 | 1m2 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn mái | 107,215 | 1m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp | 196,588 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 116,203 | m2 | |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 17,824 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm | 0,4 | 100m | |
| 10 | Bó gọn dây dẫn trên mái vào trong ống bảo hộ D90 | 40 | m | |
| 11 | Dán decal kính | 6,06 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích). | 15,056 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 15,056 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,28 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích). | 28,4 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,4 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) | 131,748 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 131,748 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích) | 14,86 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,86 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 733,04 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.272,37 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 16,74 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 337,255 | m2 | |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 337,255 | m2 | |
| 27 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC | 29,2 | m2 | |
| 28 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | 16,74 | m2 | |
| 29 | Thi công vách nhôm giả gỗ | 7,44 | m2 | |
| 30 | Thay ổ khóa tay nắm tròn | 2 | cái | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,64 | m2 | |
| 32 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron kính | 78,227 | m2 | |
| 33 | Vệ sinh, đánh bóng, phủ keo bóng granito bậc cấp | 27,04 | m2 | |
| 34 | Vệ sinh, đánh bóng, phủ keo bóng tường ốp đá chẻ | 21,37 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 10,14 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,9 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp | 20,28 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300mm x 300mm, vữa XM mác 75 | 10,14 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300mm x 600mm, vữa XM mác 75 | 45,9 | m2 | |
| 41 | Thông tắc hệ thống thoát nước | 7 | công tác | |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | 3 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 3 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt vòi sen nóng lạnh | 3 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 56 | Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo | 3 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt quạt hút kích thước 300x300mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 | 100 | m | |
| 60 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 36W | 6 | bộ | |
| 61 | Thông tắc hệ thống thoát nước mặt (bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại nắp đan, nạo vét bùn đáy mương, chở phế thải đổ ra bãi tập kết cách 2km) | 88,495 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=42mm | 0,05 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đường kính d=42/34mm | 1 | cái | |
| 64 | Gia công chân bồn nước bằng thép hình | 0,23 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng chân bồn nước | 0,23 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,06 | m2 | |
| 67 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu CAND | 1 | Cái | |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa khung sắt kính mờ dày 5mm | 2,52 | m2 | |
| 69 | Thay ổ khóa tay nắm tròn | 1 | cái | |
| 70 | Thay ổ khóa tay nắm gạt | 2 | cái | |
| 71 | Gia công lắp dựng thang sắt tráng kẽm lên mái | 1 | cái | |
| 72 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh 1.5 HP (bao gồm chi phí lắp đặt, ống đồng) | 4 | cái | |
| B | KHỐI B (S2): | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | 100m2 |
| 2 | Chống dột mái tôn bằng silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,415 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,314 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sê nô S1 (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,127 | 1m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (Sàn mái hành lang S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,875 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,348 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,164 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,838 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Bó gọn dây dẫn trên mái vào trong ống bảo hộ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,858 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,29 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,681 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,681 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,403 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,938 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,938 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,032 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,032 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,852 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,915 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,365 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,365 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,12 | m2 |
| 28 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,319 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, đánh bóng, phủ keo bóng granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, đánh bóng, phủ keo bóng tường ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, lau chùi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,48 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt thay thế bản lề sàn kính cường lực (bao gồm chi phí tháo dỡ, lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thông tắc hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công tác |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính mờ 5mm, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Thông tắc hệ thống thoát nước mặt (bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại nắp đan, nạo vét bùn đáy mương, chở phế thải đổ ra bãi tập kết cách 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5 | m |
| 38 | Vệ sinh, đánh bóng, phủ keo bóng granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,624 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, phủ P.U tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,835 | m |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,671 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,671 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,961 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,961 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,804 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,3 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,3 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400mm x 400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,3 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300mm x 300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300mm x 600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đục tẩy bề mặt sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,205 | 1m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,205 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,815 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,601 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,601 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,51 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,27 | m2 |
| 78 | Thay ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu CAND | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ KHO (S3): | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100m2 |
| 2 | Chống dột mái tôn bằng silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,336 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sê nô (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,808 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,96 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,744 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 8 | Tháo dỡ máng xối tôn cũ, cung cấp lắp đặt máng xối tôn mới bằng tôn phẳng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,784 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,392 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,584 | m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP VỚI NHÀ XE CÔNG VỤ (S4): | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,616 | 100m2 |
| 2 | Chống dột mái tôn bằng silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,22 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,22 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,1 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,808 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,015 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,016 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,078 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,813 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cửa khung sắt kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,813 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI (S13): | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,833 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,452 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,135 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, Xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,135 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,006 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,304 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,537 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,947 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,64 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300mm x 600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,08 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300mm x 300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kích thước 600mm x 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt hút kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn Led trụ 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện 2Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện kích thước 225mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều 10A (bao gồm đế, công tắc, mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt lại gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt lại kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt lại vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt lại chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt lại vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,107 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| F | NHÀ XE XÂY MỚI (S10, S11): | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, cột nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công tác |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 6 | Đào bóc lớp đất cỏ trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,705 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,597 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,373 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,567 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,41 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,732 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,154 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn led 1,2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện 2Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (bao gồm đế, công tắc, mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,905 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,131 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,386 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,518 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,15 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn led 1,2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện 2Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (bao gồm đế, công tắc, mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Đào bóc lớp đất cỏ trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,43 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,43 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,43 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,43 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m3 |
| G | NHÀ ĐỂ XE S7: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,901 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,337 | m2 |
| H | KHU VỰC TIẾP KHÁCH 2: | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,109 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,589 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,26 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn led 1,2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện 2Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (bao gồm đế, công tắc, mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | NHÀ ĂN TẬP THỂ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,304 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,519 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,74 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,722 | m2 |
| 5 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,303 | m2 |
| 6 | Thay ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm áp lực nước nóng và lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rơ le tự động bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi