Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924850-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200920444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2020 (Phần ngân sách địa phương hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 09:27:00 đến ngày 2020-09-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,055,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI A (S1):
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,74 100m2
2 Chống dột mái tôn bằng silicon 295,25 m2
3 Đục tẩy bề mặt sê nô (30% diện tích) 26,812 1m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn mái 107,215 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp 196,588 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 116,203 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 17,824 m2
8 Lắp đặt cầu chắn rác 18 cái
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm 0,4 100m
10 Bó gọn dây dẫn trên mái vào trong ống bảo hộ D90 40 m
11 Dán decal kính 6,06 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích). 15,056 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường 15,056 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,28 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích). 28,4 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 28,4 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) 131,748 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường 131,748 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích) 14,86 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 14,86 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 733,04 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.272,37 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 16,74 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 337,255 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 337,255 m2
27 Ốp tường bằng tấm nhựa PVC 29,2 m2
28 Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt 16,74 m2
29 Thi công vách nhôm giả gỗ 7,44 m2
30 Thay ổ khóa tay nắm tròn 2 cái
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 131,64 m2
32 Tháo kính, vệ sinh, thay ron kính 78,227 m2
33 Vệ sinh, đánh bóng, phủ keo bóng granito bậc cấp 27,04 m2
34 Vệ sinh, đánh bóng, phủ keo bóng tường ốp đá chẻ 21,37 m2
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 4 cái
36 Phá dỡ nền gạch lá nem 10,14 m2
37 Tháo dỡ gạch ốp tường 45,9 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp 20,28 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300mm x 300mm, vữa XM mác 75 10,14 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300mm x 600mm, vữa XM mác 75 45,9 m2
41 Thông tắc hệ thống thoát nước 7 công tác
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 3 bộ
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) 3 bộ
45 Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm 3 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
47 Lắp đặt gương soi 3 cái
48 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 3 cái
49 Lắp đặt chậu rửa lavabo 3 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa lavabo 3 bộ
51 Lắp đặt kệ kính 3 cái
52 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 5 cái
53 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 3 cái
54 Lắp đặt vòi sen nóng lạnh 3 bộ
55 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 3 bộ
56 Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo 3 bộ
57 Lắp đặt giá treo 3 cái
58 Lắp đặt quạt hút kích thước 300x300mm 4 cái
59 Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 100 m
60 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 36W 6 bộ
61 Thông tắc hệ thống thoát nước mặt (bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại nắp đan, nạo vét bùn đáy mương, chở phế thải đổ ra bãi tập kết cách 2km) 88,495 m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=42mm 0,05 100m
63 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC đường kính d=42/34mm 1 cái
64 Gia công chân bồn nước bằng thép hình 0,23 tấn
65 Lắp dựng chân bồn nước 0,23 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,06 m2
67 Cung cấp lắp đặt huy hiệu CAND 1 Cái
68 Gia công lắp dựng cửa khung sắt kính mờ dày 5mm 2,52 m2
69 Thay ổ khóa tay nắm tròn 1 cái
70 Thay ổ khóa tay nắm gạt 2 cái
71 Gia công lắp dựng thang sắt tráng kẽm lên mái 1 cái
72 Cung cấp lắp đặt máy lạnh 1.5 HP (bao gồm chi phí lắp đặt, ống đồng) 4 cái
B KHỐI B (S2):
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,132 100m2
2 Chống dột mái tôn bằng silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,415 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,314 m2
4 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 100m2
5 Đục tẩy bề mặt sê nô S1 (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,127 1m2
6 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (Sàn mái hành lang S2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,875 1m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,348 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,164 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,838 m2
10 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
12 Bó gọn dây dẫn trên mái vào trong ống bảo hộ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,858 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,29 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,681 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,681 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,403 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,938 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,938 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,032 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,032 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724,852 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,915 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,365 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,365 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,12 m2
28 Tháo kính, vệ sinh, thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,319 m2
29 Vệ sinh, đánh bóng, phủ keo bóng granito bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
30 Vệ sinh, đánh bóng, phủ keo bóng tường ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 m2
31 Vệ sinh, lau chùi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,48 m2
32 Cung cấp, lắp đặt thay thế bản lề sàn kính cường lực (bao gồm chi phí tháo dỡ, lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Thông tắc hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công tác
34 Gia công lắp dựng cửa nhôm kính mờ 5mm, hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
35 Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
36 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
37 Thông tắc hệ thống thoát nước mặt (bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại nắp đan, nạo vét bùn đáy mương, chở phế thải đổ ra bãi tập kết cách 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,5 m
38 Vệ sinh, đánh bóng, phủ keo bóng granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,624 m2
39 Vệ sinh, phủ P.U tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,835 m
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,671 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,671 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,961 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,961 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,804 m2
45 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,3 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,3 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400mm x 400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,3 m2
48 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
49 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300mm x 300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300mm x 600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt vòi sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Đục tẩy bề mặt sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,205 1m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,205 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,815 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 m2
72 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,601 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,601 m2
74 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,953 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,953 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,51 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,27 m2
78 Thay ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Cung cấp lắp đặt huy hiệu CAND Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C NHÀ KHO (S3):
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 100m2
2 Chống dột mái tôn bằng silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 933,336 m2
3 Đục tẩy bề mặt sê nô (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,808 1m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,96 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,744 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m2
7 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
8 Tháo dỡ máng xối tôn cũ, cung cấp lắp đặt máng xối tôn mới bằng tôn phẳng dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 100m
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,784 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,392 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,584 m2
D NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP VỚI NHÀ XE CÔNG VỤ (S4):
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,616 100m2
2 Chống dột mái tôn bằng silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,04 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,22 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,22 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,1 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,808 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,015 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,016 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,078 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,64 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,813 m2
12 Gia công lắp dựng cửa khung sắt kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,813 m2
13 Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI (S13):
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,833 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,452 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xà bần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,135 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, Xà bần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,135 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,006 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,714 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,317 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,304 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 m3
25 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,537 m3
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,947 m2
31 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 100m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,04 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,64 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300mm x 600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,08 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,04 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300mm x 300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kích thước 600mm x 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
41 Lắp đặt quạt hút kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt đèn Led trụ 30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
43 Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
45 Lắp đặt cáp điện 2Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
46 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt tủ điện kích thước 225mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều 10A (bao gồm đế, công tắc, mặt che) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
56 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
58 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
59 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
60 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt phễu thu đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt lại chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt lại gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Lắp đặt lại kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt lại vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt lại chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
67 Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
68 Lắp đặt lại vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
69 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
74 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,107 m2
78 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
F NHÀ XE XÂY MỚI (S10, S11):
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,32 m2
2 Tháo dỡ hệ xà gồ, cột nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công tác
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xà bần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, xà bần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100m3
6 Đào bóc lớp đất cỏ trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,705 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,597 m3
13 Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,373 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,567 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,41 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,732 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1 m2
26 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,665 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,745 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,745 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,154 m2
31 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,523 100m2
32 Lắp đặt đèn led 1,2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
33 Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
34 Lắp đặt cáp điện 2Cx4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
36 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt tủ điện kích thước 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
38 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (bao gồm đế, công tắc, mặt che) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,905 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,276 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,884 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,131 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,386 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,518 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
57 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
58 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,556 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,556 tấn
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,15 m2
64 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,705 100m2
65 Lắp đặt đèn led 1,2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
67 Lắp đặt cáp điện 2Cx4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
69 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt tủ điện kích thước 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
71 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (bao gồm đế, công tắc, mặt che) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Đào bóc lớp đất cỏ trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,43 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,43 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,43 m3
75 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,43 m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m3
G NHÀ ĐỂ XE S7:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,901 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,337 m2
H KHU VỰC TIẾP KHÁCH 2:
1 Đào bóc lớp đất trên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,331 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,109 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,589 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,966 m3
16 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,2 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
23 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 100m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,26 m2
25 Lắp đặt đèn led 1,2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
26 Lắp đặt cáp điện 2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
27 Lắp đặt cáp điện 2Cx4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
29 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt tủ điện kích thước 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
31 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (bao gồm đế, công tắc, mặt che) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I NHÀ ĂN TẬP THỂ:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,304 100m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,519 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,74 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,722 m2
5 Tháo kính, vệ sinh, thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,303 m2
6 Thay ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
7 Lắp đặt máy bơm áp lực nước nóng và lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt rơ le tự động bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->