Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929522-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200923312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:13:00 đến ngày 2020-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,386,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,32 m2
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 203,308 m2
3 Tháo dỡ kết cấu vì kèo xà gồ mái cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 công
4 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 142,685 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 65,445 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,319 100m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 173,757 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 173,757 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 173,757 m3
B Xây mới
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,985 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,359 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,796 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34,462 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,707 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,585 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,149 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,065 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,235 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 52,455 m3
11 Lấy thêm đất tôn nền Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,175 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,102 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,102 100m3/1km
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,711 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,602 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,186 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,815 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,047 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,484 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,046 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,044 100m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,452 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,452 tấn
24 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,593 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,593 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 119,16 1m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,711 100m2
28 Tôn úp nóc, ốp diềm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 42,8 md
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 58,604 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,33 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,306 m3
32 Đắp trang trí đầu và chân cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,387 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,107 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 210,26 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 264,66 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 55,361 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20,416 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 109,15 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 394,226 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 265,621 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39,696 m2
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,683 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 183,595 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,775 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,633 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 200,519 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 200,519 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 200,519 m2
50 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,44 m2
51 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,32 m2
52 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,96 m2
53 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,72 m2
54 Chênh lệch kính 6.38 ly và 5 ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 37,44 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 37,44 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,227 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,258 1m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,96 m2
59 Sản xuất lan can Inox 304 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 47,093 kg
60 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,976 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,759 100m2
C Cấp điện + cấp thoát nước
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 hộp
11 Đế âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 310 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 410 m
18 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bể
19 Van phao cơ D15 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
22 Phụ kiện lắp đặt chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
24 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,04 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,08 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,12 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,04 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
43 Lắp đăt Y nhựa PVC 45, đường kính cút d=110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,16 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,16 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,16 100m3/1km
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,648 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,55 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,009 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,046 tấn
52 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,491 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,8 m2
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,626 m2
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,439 m3
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,039 tấn
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,024 100m2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 1cấu kiện
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,243 1m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,65 100m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,536 m3
62 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,68 m3
63 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 144 m2
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 43,2 m2
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,2 m3
66 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,734 tấn
67 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,173 tấn
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,432 100m2
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 144 1cấu kiện
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,397 m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,668 100m3
72 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,668 100m3/1km
D Cổng tường rào, sân bê tông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,227 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,096 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,053 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,216 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,83 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,512 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,055 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,046 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,046 100m3/1km
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,431 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,008 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,072 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,026 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,069 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,371 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,034 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,008 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,056 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,666 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,205 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,069 tấn
22 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,408 m2
23 Ngói bò úp nóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,3 m
24 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,8 m
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,267 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,179 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,893 m3
28 Đắp trang trí trụ cổng, trụ rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
29 Làm biển TRƯỜNG MẦM NON HON 1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 98,201 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,154 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,19 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 139,545 m2
34 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,092 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,51 m2
36 Sơn tĩnh điện cánh cổng thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 92,3 kg
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,5 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40,5 m3
E Nhà để xe giáo viên
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,107 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,107 tấn
3 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,109 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,109 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,9 1m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,186 100m2
7 Tôn úp viên giáp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 m
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,979 10m³/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,537 10m³/1km
10 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,02 10 tấn/1km
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,195 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,515 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->