Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 14:13:00 đến ngày 2020-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 203,308 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo xà gồ mái cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 142,685 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,445 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 173,757 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 173,757 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 173,757 | m3 |
| B | Xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,985 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,796 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,462 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,707 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,585 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,455 | m3 |
| 11 | Lấy thêm đất tôn nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,175 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,711 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,602 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,047 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,16 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,711 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, ốp diềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,8 | md |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,604 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,306 | m3 |
| 32 | Đắp trang trí đầu và chân cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,387 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,107 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210,26 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 264,66 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,361 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,416 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,15 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 394,226 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 265,621 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,696 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,683 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 183,595 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,775 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,633 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200,519 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200,519 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200,519 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 54 | Chênh lệch kính 6.38 ly và 5 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,258 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,093 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,976 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,759 | 100m2 |
| C | Cấp điện + cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 410 | m |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Van phao cơ D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đăt Y nhựa PVC 45, đường kính cút d=110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m3/1km |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,491 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,626 | m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,243 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 62 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,68 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 144 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 144 | 1cấu kiện |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,397 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,668 | 100m3/1km |
| D | Cổng tường rào, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,227 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,096 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,055 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,408 | m2 |
| 23 | Ngói bò úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,3 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,8 | m |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,267 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 28 | Đắp trang trí trụ cổng, trụ rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Làm biển TRƯỜNG MẦM NON HON 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,201 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,154 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,19 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 139,545 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện cánh cổng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,3 | kg |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,5 | m3 |
| E | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,9 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp viên giáp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,979 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,537 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,195 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,515 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi