Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp đường nội bộ Khu công nghiệp Lộc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp đường nội bộ Khu công nghiệp Lộc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 07/7/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng V/v điều chỉnh phân bổ chi tiết vốn ngân sách tỉnh giai đoạn trung hạn 2017-2020 đầu tư Khu công nghiệp Lộc Sơn, tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:57:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,668,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,700,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÁNH 1-2-3-4-8 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo chương V | 0,09 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,09 | 100 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 0,06 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V | 102,785 | 100 m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,69cm (2,69/3=hs 0,89) | Theo chương V | 102,785 | 100 m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,06 | 100 m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,03 | 100 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo chương V | 0,2 | 100 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 102,983 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h - (TK Quy Nhơn) 48,5 (102,783*7,03*0,89+102,983*16,62+26,82m3*2T/m3) | Theo chương V | 24,082 | 100 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chương V | 24,082 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (HS 14,5) | Theo chương V | 24,082 | 100 tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V | 625,25 | m2 |
| B | NHÁNH 5-6-7-8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V | 74,524 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,66cm (hs 0,55) | Theo chương V | 74,524 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 74,524 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h - (TK Quy Nhơn) 48,5 (74,524*7,03*0,55+74,524*16,62+7,23m3*2T/m3) | Theo chương V | 15,411 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chương V | 15,411 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (HS 14,5) | Theo chương V | 15,411 | 100 tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V | 429,35 | m2 |
| C | NHÁNH 3A-3-7 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo chương V | 10,581 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IV | Theo chương V | 10,581 | 100 m3 |
| 3 | Xáo xới đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 7,054 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V | 66,977 | 100 m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,47cm (3,47/3=1,15) | Theo chương V | 66,977 | 100 m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 7,054 | 100 m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 3,527 | 100 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Theo chương V | 23,514 | 100 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 90,492 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -(TK Quy Nhơn) 48,5 (66,977*7,03*1,15+90,49*16,62+12,9m3*2T/m3) | Theo chương V | 20,712 | 100 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chương V | 20,712 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (HS 14,5) | Theo chương V | 20,712 | 100 tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V | 367,28 | m2 |
| D | NHÁNH 2-6 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V | 39,583 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,06 (2,06/3=0,68)cm | Theo chương V | 39,583 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 39,583 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -(TK Quy Nhơn) 48,5 (39,583*7,03*0,68+39,583*16,62+9,32m3*2T/m3) | Theo chương V | 8,657 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chương V | 8,657 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (hs 14,5) | Theo chương V | 8,657 | 100 tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V | 288,67 | m2 |
| E | NHÁNH 14-18-16-17 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V | 224,429 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,53cm (2,53/3=0,84) | Theo chương V | 224,429 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V | 224,429 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h - (TK Quy Nhơn) 48,5(224,429*7,03*0,84+224,429*16,62+21,19m3*2T/m3) | Theo chương V | 40,332 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chương V | 40,332 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chương V | 40,332 | 100 tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V | 831,22 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi