Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:19:00 đến ngày 2020-09-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,888,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chặt cây | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cây |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cây |
| 3 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19 | cây |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cây |
| 5 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cây |
| 6 | Di chuyển, trồng lại cột điện | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cột |
| B | Xử lý hư hỏng ổ gà | |||
| 1 | Đào nền đường và vận chuyển đi đổ | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 480,87 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước mặt đường, chiều dày đã lèn ép 16,5cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2.671,51 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường, chiều dày 1,5cm tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2.671,51 | m2 |
| C | Nền mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông và vận chuyển đổ đi | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 207,44 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 166,32 | m3 |
| 3 | Cày xới, lu lèn lại mặt đường, dày 30cm, độ chặt K98 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 427,57 | m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 20 cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 427,57 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước mặt đường, chiều dày đã lèn ép 16,5cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 427,57 | m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường dày 1,5cm tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 427,57 | m2 |
| 7 | Lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 427,57 | m2 |
| 8 | Rải bê tông nhựa nóng C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 427,57 | m2 |
| D | Mặt đường cũ tăng cường kết cấu | |||
| 1 | Lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9.590,46 | m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa nóng C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9.590,46 | m2 |
| E | Mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 222,03 | m2 |
| 2 | Rải bê tông nhựa nóng C12,5 mặt đường, chiều dày trung bình đã lèn ép 4cm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 222,03 | m2 |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Xây dựng rãnh dọc thoát nước (đào móng; sản xuất lắp đặt rãnh, tấm đan; lấp hố móng và vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.440 | m |
| 2 | Xây dựng hoàn thiện hố ga (đào móng; xây dựng hố ga; sản xuất lắp đặt tấm đan ga; lấp hố móng và vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33 | hố ga |
| 3 | Xây dựng hoàn thiện cửa xả km31+191,99 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Cửa xả |
| 4 | Xây dựng hoàn thiện cửa xả km31+199,99 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Cửa xả |
| 5 | Xây dựng hoàn thiện cửa xả km30+605,03 | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Cửa xả |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan cửa xả | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 444,43 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 59,4 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 63 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tôn lượn sóng bước cột 2m | Chương V-EHSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi