Gói thầu: Gói thầu số XD 02: Xây dưng các công trình:Nhà văn hóa bản Phù Khả 2; đường lên bản Xuân Thành; đường lên bản Hội Nhao; cấp điện bản Thẳm Hón, thiết bị, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn kinh tế quốc phòng 4/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD 02: Xây dưng các công trình:Nhà văn hóa bản Phù Khả 2; đường lên bản Xuân Thành; đường lên bản Hội Nhao; cấp điện bản Thẳm Hón, thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200892090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 17:17:00 đến ngày 2020-09-20 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,439,729,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HOÁ BẢN PHÙ KHẢ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,6938 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,347 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,9578 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,8652 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,3193 | 100m3 |
| 6 | San, đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,3579 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,6078 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 18,8785 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 13,774 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,0459 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0414 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,8577 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1089 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,2982 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,4664 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,2769 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 25,3793 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 24,4335 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,1447 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 18,99 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 22,7014 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7,5671 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,0338 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,1689 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0546 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0169 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,6769 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1752 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,2724 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0312 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0248 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,768 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 14,1665 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 14,1665 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,939 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,3111 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0833 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,7805 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,7166 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8,2067 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,3355 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,2784 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,8825 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 20,6857 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,3745 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,0748 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,6237 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0686 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0567 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 45,298 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4,2641 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hình C100x40x20x2mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,7661 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,7661 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,5889 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 635,56 | Cái |
| 62 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,555 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 65 | Đai Inox + đinh vít nỡ neo giữ ống | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 67 | Rọ chắn rác | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 161,321 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 229,966 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 29,502 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 207,48 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 137,28 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 132,98 | m |
| 74 | Soi rãnh 25x10mm lõm trang trí tường ngoài | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 138,32 | m |
| 75 | Đắp đầu, chân trụ hành lang | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 41,6 | m2 |
| 77 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 31,2 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 466,94 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 161,321 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Gạch 500x500mm) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 115,5968 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300 chống trơn) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6,4064 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch men 300x600) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 33,419 | m2 |
| 83 | Láng granitô bậc cấp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 17,302 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Austdoor, phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6,38 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10,92 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ panô kính gỗ dỗi (đã sơn PU, lắp dựng) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 13,816 | m2 |
| 86 | Hoa sắt vuông 14x14 sơn 3 nước | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 13 | M2 |
| 87 | Bục phát biểu KT 800x600x1200mm gỗ công nghiệp sơn PU | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 88 | Bàn đại biểu bằng gỗ tự nhiên KT 1,8x0,6x0,75mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 89 | Ghế ngồi Xuân Hòa Inox GI-01-00 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 50 | bộ |
| 90 | Phông màn trang trí sân khấu | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 24,5 | m2 |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (1,5mm2) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2,5mm2) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x16 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm chông cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy (hợp đựng 2 bình) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 106 | Bình bột TQ MFZ24ABC | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 107 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 9 | cọc |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10,224 | m3 |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 42,6 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 113 | Bật sắt fi8 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 114 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Máy bơm nước | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Phao điện | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 129 | Tê nhựa ĐK 65mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa, ĐK 40mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 131 | Cút nhựa, ĐK 89mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 132 | Cút nhựa, ĐK 65mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Cút nhựa, ĐK 40mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 136 | Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 139 | Cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Đầu nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,75 | m3 |
| 142 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,7125 | 100m3 |
| 143 | Đào nền bằng thủ công-đất cấp III | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6,528 | m3 |
| 144 | Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày phá | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,0032 | 100m2 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,2771 | m3 |
| 146 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10,536 | m3 |
| 147 | Lát gạch xi măng Terrazzo 400x400mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 100,32 | m2 |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,7542 | m3 |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1321 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, KL =1/3 đất đào | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5,0278 | m3 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,4759 | m3 |
| 152 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8,0805 | m3 |
| 153 | Bạt mái đất, đá đào bằng máy đào 1,25m2 + máy ủi 140CV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,9158 | 100m2 |
| 154 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 25,9437 | m3 |
| 155 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,0685 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0855 | 100m2 |
| 157 | Trát bậc cấp VXM mác 75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7,71 | m2 |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5,9 | m3 |
| 159 | Lót đáy mương đá 4x6 mác 100 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,475 | m3 |
| 160 | Xây hố van, rãnh xây bằng gạch chỉ | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,298 | m3 |
| 161 | Láng rãnh VXM mác 75 dày 1cm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 11,8 | m2 |
| 162 | Trát thành rãnh VXM mác 75 dày 2cm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 23,6 | m2 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,4802 | m3 |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0912 | 100m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,7873 | m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,6835 | m3 |
| 167 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,55 | m3 |
| 168 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,6773 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1239 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0551 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0126 | tấn |
| 174 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,3718 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0527 | 100m2 |
| 176 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5,2725 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 26,58 | m2 |
| 178 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | 100m |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 181 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,347 | tấn |
| 182 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,347 | tấn |
| 183 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,6201 | tấn |
| 184 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,6201 | tấn |
| 185 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm ép xốp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,1297 | 100m2 |
| 186 | Lợp diềm trước bằng tấm nhựa sáng sóng vuông | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1086 | 100m2 |
| 187 | Ke nhựa lõi thép chống bão | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 451,88 | cái |
| B | ĐƯỜNG LÊN BẢN HỘI NHAO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,609 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,3057 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 34,397 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6,5351 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8,599 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,6338 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,5105 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,477 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 70 | m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,8422 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,391 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,6443 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5,1385 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,9763 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7,0139 | 100m2 |
| 16 | Rải 1 lớp bạt nhựa PVC | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7,0139 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,7935 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 98,1946 | m3 |
| 19 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 97,8 | m |
| 20 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 33 | m |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,263 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,6715 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,6976 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,5525 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m3 |
| 27 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0273 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6,7 | m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,4555 | m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,2765 | 100m3 |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,6122 | 100m2 |
| 32 | Rải 1 lớp bạt nhựa PVC | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,6122 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1925 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 22,5708 | m3 |
| 35 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 36 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| C | ĐƯỜNG LÊN BẢN XUÂN THÀNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,2275 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,6132 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 320,644 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 60,9224 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 80,1905 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 15,2362 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL)) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 9,1135 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1,7316 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,29 | m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,137 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 13,7185 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,6065 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 11,6305 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,2098 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10,6983 | 100m2 |
| 16 | Rải 1 lớp bạt nhựa PVC | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10,6983 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,2617 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 149,7762 | m3 |
| 19 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 168,714 | m |
| 20 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 17,588 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,3417 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 18,69 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5,08 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,5364 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 53,6 | m2 |
| 27 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 87,51 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cống | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6,28 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 164,89 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,9915 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,9796 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (KL5%) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 16,04 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3,0476 | 100m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 320 | m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,728 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1383 | 100m3 |
| 38 | Bảng TH khối lượng TK: 14,31*5% =0,7155 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,7155 | m3 |
| 39 | Bảng TH khối lượng TK: 14,31*95%/100 = 0,1359 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1359 | 100m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (KL5%) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2,877 | m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,5466 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,4915 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,0934 | 100m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m3 |
| 45 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,3676 | 100m2 |
| 46 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 12,32 | m3 |
| 47 | Rải 1 lớp bạt nhựa PVC | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,8498 | 100m2 |
| 48 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,8498 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1983 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 11,8965 | m3 |
| 51 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 13,995 | m |
| 52 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (KL5%) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,9425 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%kl) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 0,1791 | 100m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 18,8 | m3 |
| D | CẤP ĐIỆN BẢN THẲM HÓN | |||
| 1 | Móng cột : MT-2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột : MT-3 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột : MT-4 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 14 | Móng |
| 4 | Móng cột : MT-5 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Móng |
| 5 | Móng néo: MN 15-5 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 30 | Móng |
| 6 | Tiếp địa : RC-4 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 17 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa : RC-6 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm: NPC 14m-9,2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm: NPC 14m-11,0 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 14 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm: NPC 16m-11,0 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm: NPC 16m-13,0 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cột |
| 12 | Xà rẽ cột đấu nối: XR-35 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo : XL-35 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 14 | Xà cầu dao phân đoạn: XCD | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác: GTT | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 16 | Thang trèo : TT | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ đứng: X 35 - T1 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt sứ đứng: XĐV-35-T2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi: XN-35-T3-SC | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 20 | Xà néo II: XN II-35-2-5L | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo II: XN II-35-2-6L | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ thu lôi van : XTLV35 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 23 | Giằng cột II: GCII | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 24 | Cổ dề tròn néo dây: CDND-098 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 25 | Cổ dề tròn dây néo: CDT-1N | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 26 | Cổ dề tròn dây néo: CDG-2N | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 14 | Bộ |
| 27 | Dây néo TK 70 + Phụ kiện 14m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 26 | Bộ |
| 28 | Dây néo TK 70 + Phụ kiện 16m | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 29 | Biểm cấm, tên số cột | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 19 | Bộ |
| 30 | Sứ Polime PPI -35 kV +ty + kẹp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 52 | Bộ |
| 31 | Sứ chuỗi Polime 35 kV+ Phụ kiện | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 75 | Bộ |
| 32 | Sứ đứng VHĐ 35 + ty | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 33 | Thu lôi van 35 kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 34 | Cầu dao chém ngang 35 kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 35 | Dây nhôm lỏi thép ACHz 70/11 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6.232,53 | Mét |
| 36 | Dây ACSR/XLPE/PVC-20/35(40.5)kV-70/11sqmm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 30,9 | Mét |
| 37 | Cặp cáp IIC-70 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 74 | Bộ |
| 38 | Ống nối dây 120/70 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 33 | Bộ |
| 39 | Dây đồng mềm M 50 mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Mét |
| 40 | Đầu cốt đồng tráng kẽm H 50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm H 70 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D 42 truyền động tay dật cầu dao | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6 | Mét |
| 43 | Kéo dây vị trí bẻ góc tiết diện dây <= 95mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 11 | VT |
| 44 | Máy biến áp 100 KVA-35/0,4 KV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 45 | Tủ điện thông 500V-200 A | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 46 | Cầu dao Polime 35 KV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 47 | Thu lôi van 35 KV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 48 | Cầu chì tự rơi (SI) Polime 35 KV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt MBA 100 KVA-35/0,4KV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 500 V - 150 A | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 51 | Lắp đặt cầu dao cách ly <= 35 KV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt thu lôi van <= 35 KV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt cầu chì tự rơi <= 35 KV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 54 | Móng cột trạm: MCtr | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Móng |
| 55 | Nền trạm biến áp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 56 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 57 | Cột bê tông ly tâm : NPC12-9.0 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cột |
| 58 | Xà đỡ cầu dao + sứ đến | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ tay dật cầu dao | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ chống sét van & cầu chì tự rơi | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ sứ trung gian trên: XĐTGT | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ sứ trung gian dưới: XĐTGD | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 63 | Công xon, dầm đỡ máy biến áp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 64 | Ghế thao tác | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 65 | Cổ dề chống tụt | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 66 | Giá đỡ tủ điện | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 67 | Thang trèo | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 68 | Chuỗi néo Polime 35KV+ PK | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 69 | Sứ Polime PPI 35 KV+ ty + kẹp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| 70 | Sứ đứng VHĐ - 35 KV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 71 | Dây AL/XLPE/PVC 20-35(40.5)-70mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 27 | Mét |
| 72 | Dây Cu/PVC-50mm (Đấu thu lôi &MBA) | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Mét |
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x95+1x70mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6 | Mét |
| 74 | Hộp chống tổn thất | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hộp |
| 75 | Kẹp cáp nhôm IIC -70 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 76 | Đầu đồng nhôm H 70 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 21 | Cái |
| 77 | Đầu đồng tráng kẽm H 50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 78 | Đầu đồng tráng kẽm H 70 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 79 | Đầu đồng tráng kẽm H 95 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 80 | Ống thép tráng kẽm D 42 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 6 | Mét |
| 81 | Biển báo an toàn + tên trạm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Biển |
| 82 | Chụp chống sét van 35 kV Silicon | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 83 | Chụp chống cầu chì tự rơi 35 kV Silicon | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 84 | Chụp đầu sứ trung thế, hạ thế máy biến áp Silicon | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 18 | Mét |
| 86 | Đầu cáp hạ thế 3*95+1*70 mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Đầu |
| 87 | Khóa minh khai | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 88 | Móng cột MLT-1 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Móng |
| 89 | Móng cột MLT-2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | Móng |
| 90 | Móng cột MĐ-2a | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 12 | Móng |
| 91 | Tiếp địa R-2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bộ |
| 92 | Cột bê tông ly tâm: NPC-7,5m-5,4-160 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cột |
| 93 | Cột bê tông ly tâm: NPC-8,5m-4,0-190 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cột |
| 94 | Cột bê tông ly tâm: NPC-8,5m-4,3-190 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 7 | Cột |
| 95 | Cột bê tông ly tâm: NPC-8,5m-5,0-190 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cột |
| 96 | Đai thép INOC cột đơn + Khóa đai | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 18 | Bộ |
| 97 | Đai thép INOC cột kép + Khóa đai | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 48 | Bộ |
| 98 | Giá móc treo cáp GM-16 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 32 | Bộ |
| 99 | Khóa hảm : KH-ABC120/95 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 20 | Bộ |
| 100 | Khóa hảm : KH-ABC 70/50 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 101 | Khóa hảm : KH-ABC 35/25 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 10 | Bộ |
| 102 | Khóa đỡ: KT 120/70 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 103 | Bịt đầu cáp | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 24 | Cái |
| 104 | Gíp đấu nối IPC 2 bu lông: GN 2 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 20 | Bộ |
| 105 | Cáp VX/AL/PVC-ABC 4x95mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 583,8 | Mét |
| 106 | Cáp VX/AL/PVC-ABC 4x35mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 80,85 | Mét |
| 107 | Cáp VX/AL/PVC-ABC 2x50mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 44,1 | Mét |
| 108 | Cáp VX/AL/PVC-ABC 2x35mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 65,1 | Mét |
| 109 | Đầu cốt đồng tráng kẽm H 95 | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 110 | Kéo dây vị trí bẻ góc <= 95 mm | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 9 | VT |
| 111 | Thí nghiệm sứ đứng <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 56 | Bộ |
| 112 | Thí nghiệm sứ chuỗi <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 75 | Bộ |
| 113 | Thí nghiệm cầu dao <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 114 | Thí nghiệm thu lôi van <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | PT |
| 115 | Thí nghiệm cáp lực 1 sợi <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Sợi |
| 116 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 19 | Vị trí |
| 117 | Thí nghiệm máy biến áp <=1MVA | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 118 | Thí nghiệm mẫu dầu tính chất hóa học | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Mẫu |
| 119 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Mẫu |
| 120 | Thí nghiệm cầu dao <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 121 | Thí nghiệm thu lôi van <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | PT |
| 122 | Thí nghiệm cầu chì <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 123 | Thí nghiệm Aptpomat <300A | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 124 | Thí nghiệm Aptpomat <= 100A | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 125 | Thí nghiệm sứ đứng <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 13 | Bộ |
| 126 | Thí nghiệm sứ chuỗi <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 127 | Thí nghiệm cáp lực 1 sợi <=35kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Sợi |
| 128 | Thí nghiệm cáp lực >2 sợi <=1kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Sợi |
| 129 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp<= 35 KV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 130 | Thí nghiệm cáp lực >2 sợi <=1kV | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Sợi |
| 131 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp | 8 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi