Gói thầu: Gói thầu số XD 02: Xây dưng các công trình:Nhà văn hóa bản Phù Khả 2; đường lên bản Xuân Thành; đường lên bản Hội Nhao; cấp điện bản Thẳm Hón, thiết bị, doanh cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924481-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn kinh tế quốc phòng 4/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD 02: Xây dưng các công trình:Nhà văn hóa bản Phù Khả 2; đường lên bản Xuân Thành; đường lên bản Hội Nhao; cấp điện bản Thẳm Hón, thiết bị, doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20200892090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 17:17:00 đến ngày 2020-09-20 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,439,729,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ BẢN PHÙ KHẢ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,6938 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,347 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,9578 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,8652 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,3193 100m3
6 San, đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,3579 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,6078 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 18,8785 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 13,774 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,0459 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0414 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,8577 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1089 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,2982 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,4664 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,2769 100m2
17 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 25,3793 m3
18 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 24,4335 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,1447 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 18,99 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 22,7014 m3
22 Đắp đất nền móng công trình Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7,5671 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,0338 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,1689 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0546 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0169 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,6769 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1752 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,2724 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0312 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0248 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,768 m3
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0218 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,256 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 14,1665 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 14,1665 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,939 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,3111 m3
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0833 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,7805 tấn
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,7166 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8,2067 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,3355 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,2784 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,8825 100m2
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 20,6857 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,3745 tấn
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,0748 100m2
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,6237 m3
53 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0686 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0567 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 12 cái
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 45,298 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4,2641 m3
58 Gia công xà gồ thép hình C100x40x20x2mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,7661 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,7661 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,5889 100m2
61 Ke chống bão Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 635,56 Cái
62 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 25,5 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,555 100m
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 20 cái
65 Đai Inox + đinh vít nỡ neo giữ ống Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 32 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
67 Rọ chắn rác Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 161,321 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 229,966 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 29,502 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 207,48 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 137,28 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 132,98 m
74 Soi rãnh 25x10mm lõm trang trí tường ngoài Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 138,32 m
75 Đắp đầu, chân trụ hành lang Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 41,6 m2
77 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 31,2 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 466,94 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 161,321 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Gạch 500x500mm) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 115,5968 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300 chống trơn) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6,4064 m2
82 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch men 300x600) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 33,419 m2
83 Láng granitô bậc cấp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 17,302 m2
84 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp Austdoor, phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6,38 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10,92 m2
85 Sản xuất lắp dựng cửa sổ panô kính gỗ dỗi (đã sơn PU, lắp dựng) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 13,816 m2
86 Hoa sắt vuông 14x14 sơn 3 nước Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 13 M2
87 Bục phát biểu KT 800x600x1200mm gỗ công nghiệp sơn PU Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
88 Bàn đại biểu bằng gỗ tự nhiên KT 1,8x0,6x0,75mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
89 Ghế ngồi Xuân Hòa Inox GI-01-00 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 50 bộ
90 Phông màn trang trí sân khấu Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 24,5 m2
91 Lắp đặt quạt trần Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7 cái
92 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
94 Lắp đặt đèn led sát trần có chụp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
95 Lắp đặt ô cắm đơn Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 11 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 15 hộp
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (1,5mm2) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 160 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2,5mm2) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 80 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2x16 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 60 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm chông cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 200 m
105 Hộp đựng bình chữa cháy (hợp đựng 2 bình) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
106 Bình bột TQ MFZ24ABC Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 bình
107 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
108 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 9 cọc
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10,224 m3
110 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 42,6 m
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 60 m
112 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 cái
113 Bật sắt fi8 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10 cái
114 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6 m3
115 Lắp đặt xí bệt Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
120 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 bể
121 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
122 Lắp đặt gương soi Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
123 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
124 Máy bơm nước Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
125 Phao điện Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
129 Tê nhựa ĐK 65mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
130 Tê nhựa, ĐK 40mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
131 Cút nhựa, ĐK 89mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 cái
132 Cút nhựa, ĐK 65mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
133 Cút nhựa, ĐK 40mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
136 Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 cái
137 Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10 cái
138 Cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 cái
139 Cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 cái
140 Đầu nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 cái
141 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,75 m3
142 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,7125 100m3
143 Đào nền bằng thủ công-đất cấp III Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6,528 m3
144 Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày phá Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,0032 100m2
145 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,2771 m3
146 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10,536 m3
147 Lát gạch xi măng Terrazzo 400x400mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 100,32 m2
148 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,7542 m3
149 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1321 100m3
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, KL =1/3 đất đào Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5,0278 m3
151 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,4759 m3
152 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8,0805 m3
153 Bạt mái đất, đá đào bằng máy đào 1,25m2 + máy ủi 140CV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,9158 100m2
154 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 25,9437 m3
155 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,0685 m3
156 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0855 100m2
157 Trát bậc cấp VXM mác 75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7,71 m2
158 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5,9 m3
159 Lót đáy mương đá 4x6 mác 100 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,475 m3
160 Xây hố van, rãnh xây bằng gạch chỉ Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,298 m3
161 Láng rãnh VXM mác 75 dày 1cm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 11,8 m2
162 Trát thành rãnh VXM mác 75 dày 2cm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 23,6 m2
163 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,4802 m3
164 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0912 100m3
165 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,7873 m3
166 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,6835 m3
167 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,55 m3
168 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,6773 m3
169 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1239 tấn
170 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,058 tấn
171 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,159 tấn
172 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0551 tấn
173 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0126 tấn
174 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,3718 100m2
175 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0527 100m2
176 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5,2725 m2
177 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 26,58 m2
178 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,237 100m
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,75 m3
180 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,75 m3
181 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,347 tấn
182 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,347 tấn
183 Gia công xà gồ thép Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,6201 tấn
184 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,6201 tấn
185 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm ép xốp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,1297 100m2
186 Lợp diềm trước bằng tấm nhựa sáng sóng vuông Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1086 100m2
187 Ke nhựa lõi thép chống bão Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 451,88 cái
B ĐƯỜNG LÊN BẢN HỘI NHAO
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,609 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,3057 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 34,397 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6,5351 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8,599 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,6338 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,5105 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,477 100m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 70 m3
10 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,8422 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,391 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,6443 100m3
13 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5,1385 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,9763 100m3
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7,0139 100m2
16 Rải 1 lớp bạt nhựa PVC Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7,0139 100m2
17 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,7935 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 98,1946 m3
19 Trám khe co mặt đường bê tông Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 97,8 m
20 Trám khe giãn mặt đường bê tông Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 33 m
21 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,263 m3
22 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m3
23 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,6715 m3
24 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,6976 100m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,5525 m3
26 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,105 100m3
27 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0273 100m2
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6,7 m3
29 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,4555 m3
30 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,2765 100m3
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,6122 100m2
32 Rải 1 lớp bạt nhựa PVC Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,6122 100m2
33 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1925 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 22,5708 m3
35 Trám khe co mặt đường bê tông Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 24 m
36 Trám khe giãn mặt đường bê tông Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 9 m
C ĐƯỜNG LÊN BẢN XUÂN THÀNH
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,2275 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,6132 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 320,644 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 60,9224 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 80,1905 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 15,2362 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL)) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 9,1135 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1,7316 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,29 m3
10 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,137 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 13,7185 m3
12 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,6065 100m3
13 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 11,6305 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,2098 100m3
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10,6983 100m2
16 Rải 1 lớp bạt nhựa PVC Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10,6983 100m2
17 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,2617 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 149,7762 m3
19 Trám khe co mặt đường bê tông Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 168,714 m
20 Trám khe giãn mặt đường bê tông Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 42 m
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 17,588 m3
22 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,3417 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 18,69 m3
24 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5,08 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,5364 tấn
26 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 53,6 m2
27 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 87,51 m3
28 Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cống Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6,28 m2
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 164,89 m2
30 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,9915 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 13 1cấu kiện
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,9796 100m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (KL5%) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 16,04 m3
34 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3,0476 100m3
35 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 320 m3
36 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,728 m3
37 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1383 100m3
38 Bảng TH khối lượng TK: 14,31*5% =0,7155 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,7155 m3
39 Bảng TH khối lượng TK: 14,31*95%/100 = 0,1359 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1359 100m3
40 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (KL5%) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2,877 m3
41 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,5466 100m3
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,4915 m3
43 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,0934 100m3
44 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,74 m3
45 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,3676 100m2
46 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 12,32 m3
47 Rải 1 lớp bạt nhựa PVC Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,8498 100m2
48 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,8498 100m2
49 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1983 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 11,8965 m3
51 Trám khe co mặt đường bê tông Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 13,995 m
52 Trám khe giãn mặt đường bê tông Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 m
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (KL5%) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,9425 m3
54 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%kl) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 0,1791 100m3
55 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 18,8 m3
D CẤP ĐIỆN BẢN THẲM HÓN
1 Móng cột : MT-2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 Móng
2 Móng cột : MT-3 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Móng
3 Móng cột : MT-4 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 14 Móng
4 Móng cột : MT-5 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 Móng
5 Móng néo: MN 15-5 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 30 Móng
6 Tiếp địa : RC-4 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 17 Bộ
7 Tiếp địa : RC-6 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
8 Cột bê tông ly tâm: NPC 14m-9,2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Cột
9 Cột bê tông ly tâm: NPC 14m-11,0 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 14 Cột
10 Cột bê tông ly tâm: NPC 16m-11,0 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Cột
11 Cột bê tông ly tâm: NPC 16m-13,0 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Cột
12 Xà rẽ cột đấu nối: XR-35 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
13 Xà đỡ lèo : XL-35 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
14 Xà cầu dao phân đoạn: XCD Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
15 Ghế thao tác: GTT Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
16 Thang trèo : TT Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
17 Xà đỡ sứ đứng: X 35 - T1 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
18 Xà đỡ vượt sứ đứng: XĐV-35-T2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 Bộ
19 Xà néo sứ chuỗi: XN-35-T3-SC Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 Bộ
20 Xà néo II: XN II-35-2-5L Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
21 Xà néo II: XN II-35-2-6L Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
22 Xà đỡ thu lôi van : XTLV35 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
23 Giằng cột II: GCII Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
24 Cổ dề tròn néo dây: CDND-098 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 Bộ
25 Cổ dề tròn dây néo: CDT-1N Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
26 Cổ dề tròn dây néo: CDG-2N Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 14 Bộ
27 Dây néo TK 70 + Phụ kiện 14m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 26 Bộ
28 Dây néo TK 70 + Phụ kiện 16m Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 Bộ
29 Biểm cấm, tên số cột Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 19 Bộ
30 Sứ Polime PPI -35 kV +ty + kẹp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 52 Bộ
31 Sứ chuỗi Polime 35 kV+ Phụ kiện Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 75 Bộ
32 Sứ đứng VHĐ 35 + ty Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 Bộ
33 Thu lôi van 35 kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
34 Cầu dao chém ngang 35 kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
35 Dây nhôm lỏi thép ACHz 70/11 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6.232,53 Mét
36 Dây ACSR/XLPE/PVC-20/35(40.5)kV-70/11sqmm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 30,9 Mét
37 Cặp cáp IIC-70 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 74 Bộ
38 Ống nối dây 120/70 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 33 Bộ
39 Dây đồng mềm M 50 mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 Mét
40 Đầu cốt đồng tráng kẽm H 50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
41 Đầu cốt đồng nhôm H 70 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6 Cái
42 Ống thép tráng kẽm D 42 truyền động tay dật cầu dao Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6 Mét
43 Kéo dây vị trí bẻ góc tiết diện dây <= 95mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 11 VT
44 Máy biến áp 100 KVA-35/0,4 KV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Máy
45 Tủ điện thông 500V-200 A Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
46 Cầu dao Polime 35 KV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
47 Thu lôi van 35 KV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
48 Cầu chì tự rơi (SI) Polime 35 KV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
49 Lắp đặt MBA 100 KVA-35/0,4KV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Máy
50 Lắp đặt tủ điện 500 V - 150 A Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
51 Lắp đặt cầu dao cách ly <= 35 KV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
52 Lắp đặt thu lôi van <= 35 KV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
53 Lắp đặt cầu chì tự rơi <= 35 KV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
54 Móng cột trạm: MCtr Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Móng
55 Nền trạm biến áp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 HT
56 Tiếp địa trạm biến áp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
57 Cột bê tông ly tâm : NPC12-9.0 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Cột
58 Xà đỡ cầu dao + sứ đến Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
59 Giá đỡ tay dật cầu dao Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
60 Xà đỡ chống sét van & cầu chì tự rơi Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
61 Xà đỡ sứ trung gian trên: XĐTGT Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
62 Xà đỡ sứ trung gian dưới: XĐTGD Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
63 Công xon, dầm đỡ máy biến áp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
64 Ghế thao tác Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
65 Cổ dề chống tụt Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
66 Giá đỡ tủ điện Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
67 Thang trèo Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
68 Chuỗi néo Polime 35KV+ PK Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
69 Sứ Polime PPI 35 KV+ ty + kẹp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 9 Bộ
70 Sứ đứng VHĐ - 35 KV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 Bộ
71 Dây AL/XLPE/PVC 20-35(40.5)-70mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 27 Mét
72 Dây Cu/PVC-50mm (Đấu thu lôi &MBA) Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Mét
73 Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x95+1x70mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6 Mét
74 Hộp chống tổn thất Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Hộp
75 Kẹp cáp nhôm IIC -70 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6 Cái
76 Đầu đồng nhôm H 70 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 21 Cái
77 Đầu đồng tráng kẽm H 50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 Cái
78 Đầu đồng tráng kẽm H 70 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
79 Đầu đồng tráng kẽm H 95 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6 Cái
80 Ống thép tráng kẽm D 42 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 6 Mét
81 Biển báo an toàn + tên trạm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Biển
82 Chụp chống sét van 35 kV Silicon Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
83 Chụp chống cầu chì tự rơi 35 kV Silicon Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
84 Chụp đầu sứ trung thế, hạ thế máy biến áp Silicon Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
85 Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 18 Mét
86 Đầu cáp hạ thế 3*95+1*70 mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Đầu
87 Khóa minh khai Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
88 Móng cột MLT-1 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Móng
89 Móng cột MLT-2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 Móng
90 Móng cột MĐ-2a Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 12 Móng
91 Tiếp địa R-2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 Bộ
92 Cột bê tông ly tâm: NPC-7,5m-5,4-160 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Cột
93 Cột bê tông ly tâm: NPC-8,5m-4,0-190 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Cột
94 Cột bê tông ly tâm: NPC-8,5m-4,3-190 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 7 Cột
95 Cột bê tông ly tâm: NPC-8,5m-5,0-190 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 20 Cột
96 Đai thép INOC cột đơn + Khóa đai Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 18 Bộ
97 Đai thép INOC cột kép + Khóa đai Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 48 Bộ
98 Giá móc treo cáp GM-16 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 32 Bộ
99 Khóa hảm : KH-ABC120/95 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 20 Bộ
100 Khóa hảm : KH-ABC 70/50 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
101 Khóa hảm : KH-ABC 35/25 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 10 Bộ
102 Khóa đỡ: KT 120/70 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 5 Bộ
103 Bịt đầu cáp Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 24 Cái
104 Gíp đấu nối IPC 2 bu lông: GN 2 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 20 Bộ
105 Cáp VX/AL/PVC-ABC 4x95mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 583,8 Mét
106 Cáp VX/AL/PVC-ABC 4x35mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 80,85 Mét
107 Cáp VX/AL/PVC-ABC 2x50mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 44,1 Mét
108 Cáp VX/AL/PVC-ABC 2x35mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 65,1 Mét
109 Đầu cốt đồng tráng kẽm H 95 Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
110 Kéo dây vị trí bẻ góc <= 95 mm Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 9 VT
111 Thí nghiệm sứ đứng <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 56 Bộ
112 Thí nghiệm sứ chuỗi <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 75 Bộ
113 Thí nghiệm cầu dao <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
114 Thí nghiệm thu lôi van <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 PT
115 Thí nghiệm cáp lực 1 sợi <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Sợi
116 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 19 Vị trí
117 Thí nghiệm máy biến áp <=1MVA Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Máy
118 Thí nghiệm mẫu dầu tính chất hóa học Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Mẫu
119 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Mẫu
120 Thí nghiệm cầu dao <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
121 Thí nghiệm thu lôi van <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 PT
122 Thí nghiệm cầu chì <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
123 Thí nghiệm Aptpomat <300A Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
124 Thí nghiệm Aptpomat <= 100A Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
125 Thí nghiệm sứ đứng <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 13 Bộ
126 Thí nghiệm sứ chuỗi <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
127 Thí nghiệm cáp lực 1 sợi <=35kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Sợi
128 Thí nghiệm cáp lực >2 sợi <=1kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 Sợi
129 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp<= 35 KV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 1 HT
130 Thí nghiệm cáp lực >2 sợi <=1kV Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 4 Sợi
131 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Chương 5, phần 2-Yêu cầu về xây lắp 8 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->