Gói thầu: Nền đường và các công trình trên tuyến; lý trình: Km0+00-Km1+598,18
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891024-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Nền đường và các công trình trên tuyến; lý trình: Km0+00-Km1+598,18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 48/NQ-HĐND của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:18:00 đến ngày 2020-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 6,327 | 100m3 |
| 2 | §µo nÒn ®êng ®Êt cÊp 3, m¸y ®µo1,25m3, ®Êt cÊp III | Theo chương V | 368,68 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 45,8804 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 6,8878 | 100m3 |
| 5 | Ph¸ ®¸ mÆt b»ng b»ng m¸y ®µo1,6m3 g¾n ®µu bó thñy lùc, ®¸ cÊp III | Theo chương V | 3,3949 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp 1 | Theo chương V | 6,2375 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp 3 | Theo chương V | 322,8059 | 100m3 |
| B | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 2,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 17,909 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 47,804 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 55,463 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 18,526 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông ống buy đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 16,588 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống buy đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,576 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống buy đường kính <= 18mm | Theo chương V | 1,524 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V | 4,951 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chương V | 3,318 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo chương V | 40 | mối nối |
| C | CỐNG HỘP TẠI K0+366.99m | |||
| 1 | 1.Cửa vào | Theo chương V | 1 | CV |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,8333 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,2181 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,5568 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 1,0736 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 7 | 2. Thân cống | Theo chương V | 1 | CV |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,848 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,7576 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 8,1406 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm nắp cống đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 5,684 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V | 0,7966 | 100m2 |
| 13 | 3. Cửa ra | Theo chương V | 1 | CV |
| 14 | §æ bª t«ng lãt mãng ®¸ 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,8333 | m3 |
| 15 | ®æ B£ T¤NG MãNG§¸1x2, Max 200 | Theo chương V | 1,7371 | m3 |
| 16 | §æ bª tong têng ®¸ 1x2, mac 200 | Theo chương V | 0,5568 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 1,0736 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 16 | m3 |
| 2 | Cát đệm móng | Theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Lớp nhựa chống mất nước bê tông | Theo chương V | 80 | m2 |
| 4 | §æ bª t«ng mãng ®¸ 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,4845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chương V | 7 | rọ |
| 7 | Công tác gia công cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 2,9805 | tấn |
| 8 | Công tác gia công cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,4863 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh thoát nước dày 12cm đá 1x2 M200 | Theo chương V | 241,8225 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo chương V | 12,7275 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi